|

Kỷ nhà Triệu [NK2, 1a1b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 大越史記外紀全書卷之二 [1a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 ĐẠI VIỆT SỬ KÝ NGOẠI KỶ TOÀN THƯ QUYỂN CHI NHỊ

4 Leave a comment on paragraph 4 0 趙紀 [1a*2*1]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 TRIỆU KỶ

6 Leave a comment on paragraph 6 0 武帝 [1a*3*1]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 VŨ ĐẾ

8 Leave a comment on paragraph 8 0 在位七十一年,壽一百二十歳。[1a*3*3]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Tại vị thất thập nhất niên, thọ nhất bách nhị thập nhất tuế.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 (趙氏因秦衰乱,殺秦長吏,㨿有領南之地,称帝,𭁈漢抗衡,享國傳祚,百年而後亡,亦英䧺之英也)。[1a*4*1]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 (Triệu thị nhân Tần suy loạn, sát Tần trưởng lại, cứ hữu Lĩnh Nam chi địa, xưng đế, dữ Hán kháng hành, hưởng quốc truyền tộ, bách niên nhi hậu vong, diệc anh hùng chi chủ dã).

12 Leave a comment on paragraph 12 0 姓趙諱它,漢真定人也,建都番禺(今在廣東是也)。[1a*6*1]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Tính Triệu húy Đà, Hán Chân Định nhân dã, kiến đô Phiên Ngung (kim tại Quảng Đông thị dã).

14 Leave a comment on paragraph 14 0 甲午,元年(秦二世三年)。[1a*7*1]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Giáp Ngọ, nguyên niên (Tần Nhị Thế tam niên).

16 Leave a comment on paragraph 16 0 帝併有林邑、象郡之地,自立爲南帝王。[1a*7*10]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Đế tính hữu Lâm Ấp, Tượng Quận chi địa, tự lập vi Nam Đế Vương.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 乙未,二年(西楚覇王項籍元年、漢王劉󰘊元年)。[1a*9*1]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Ất Mùi, nhị niên (Tây Sở Bá Vương Hạng Tịch nguyên niên, Hán Vương Lưu Bang nguyên niên).

20 Leave a comment on paragraph 20 0 是歲,秦亡。[1a*9*19]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Thị tuế, Tần vong.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 丁酉,四年(楚項籍三年、漢劉󰘊三年)。冬,十月,晦,日食。十一月,晦,日食。[1b*1*1]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Đinh Dậu, tứ niên (Sở Hạng Tịch tam niên, Hán Lưu Bang tam niên). Đông, thập nguyệt, hối, nhật thực. 

24 Leave a comment on paragraph 24 0 戌五,年楚(項籍四年、漢劉󰘊四年)。[1b*3*1] 秋,七月,有星孛于大角。[1b*3*15]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Mậu Tuất, ngũ niên (Sở Hạng Tịch tứ niên, Hán Lưu Bang tứ niên). Thu, thất nguyệt, hữu tinh bột vu Đại Giác.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 几亥,六年(漢髙帝五年)。[1b*4*1] 春,二月,漢王即皇帝位。[1b*4*10]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Kỉ Hợi, lục niên (Hán Cao Đế ngũ niên). Xuân, nhị nguyệt, Hán Vương tức hoàng đế vị.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 是歳,西楚亡。[1b*4*20]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Thị tuế, Tây Sở vong.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 癸卯,十年(漢髙帝九年)。[1b*6*1] 帝令二使典主交趾,九真二郡。[1b*6*10]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Quý Mão, thập niên (Hán Cao Đế cửu niên). Đế lệnh nhị sứ điển chủ Giao Chỉ, Cửu Chân nhị quận.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 乙巳,十二年(漢髙帝十一年)。[1b*7*1]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Ất Tị, thập nhị niên (Hán Cao Đế thập nhất niên).

34 Leave a comment on paragraph 34 0 漢即定天下,聞帝亦已王越,因遣陸賈,往拜帝爲南越王,授壐綬,剖符通使,使和集百粤,毋爲冦災。[1b*7*12]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Hán tức định thiên hạ, văn đế diệc dĩ vương Việt, nhân khiến Lục Giả, vãng bái đế vi Nam Việt Vương, thụ tỉ thụ, phẫu phù thông sứ, sứ hòa tập Bách Việt, vô vi khấu tai.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 使者至,帝踞見賈。[1b*9*9]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Sứ giả chí, đế cứ kiến Giả.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 賈曰:「王本 …… [1b*9*16]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Giả viết: “Vương bản …

Page 69

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ngoai-ky-toan-thu/ky-nha-trieu-36-trang/ky-nha-trieu-1a1b/