|

Thánh Tông Hoàng Đế [BK5, 37a37b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 遂尚皇女瑞寶公主,[37a*1*1] 好學䏻詩。[37a*1*10]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … toại thượng Thượng hoàng nữ Thụy Bảo công chúa, hảo học năng thi.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 (有詩句云:「頗笠五湖荣佩印,桑麻󰰿野勝封侯。」)[37a*1*14]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 (Hữu thi câu vân: “Tra lạp ngũ hồ vinh bội ấn, Tang ma tế dã thắng phong hầu.”).

6 Leave a comment on paragraph 6 0 自號岑樓,有《岑樓集》行于世。[37a*2*7]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Tự hiệu Sầm Lâu, hữu Sầm Lâu tập hành vu thế.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 帝嘗問「官家」字義封曰:「五帝官天下,三王家天下故曰官家。」[37a*2*18]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Đế thường vấn “Quan gia” tự nghĩa, phong viết: “Ngũ đế quan thiên hạ, Tam vương gia thiên hạ, cố viết Quan gia”.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 帝嘉其博識,不幸早卒(年二十四)。國人惜之。[37a*3*19]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Đế gia kì bác thức, bất hạnh tảo tốt (niên nhị thập tứ). Quốc nhân tích chi.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 戊寅,六年(宋景炎三年,五月以後帝昺祥興元年,元至元十五年)。[37a*5*1]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Mậu Dần, lục niên (Tống Cảnh Viêm tam niên, ngũ nguyệt dĩ hậu Đế Bính Tường Hưng nguyên niên, Nguyên Chí Nguyên thập ngũ niên).

14 Leave a comment on paragraph 14 0 春,二月,民多疹痘死。[37a*6*26]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Xuân, nhị nguyệt, dân đa chẩn đậu tử.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 〇時,京城民家常夜失火。[37a*6*6]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 〇 Thời, kinh thành dân gia thường dạ thất hỏa.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 帝出城觀救火,内書家段穹從之。[37a*6*15]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Đế xuất thành quan cứu hỏa, Nội thư gia Đoàn Khung tòng chi.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 帝命點視救火,且檢其先至者。[37a*7*9]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Đế mệnh điểm thị cứu hỏa, thả kiểm kì tiên chí giả.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 穹皆按其頭目史坐。[37a*8*2]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Khung giai án kì đầu mục sử tọa.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 點畢,奏曰某先至,某後至。[37a*8*10]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Điểm tất, tấu viết mỗ tiên chí, mỗ hậu chí.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 帝曰:「何以知之?」對曰:「臣按其頭有汗、濡髮而塵灰 [37a*9*1] 匿者,是先至而力救者也。[37b*1*1]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Đế viết: “Hà dĩ tri chi?” Đối viết: “Thần án kì đầu hữu hãn, nhu phát nhi trần khôi nặc giả, thị tiên chí nhi lực cứu giả dã.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 頭髮無汗,而塵灰揚者,是後至不及救者也。[37b*1*11]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Đầu phát vô hãn, nhi trần khôi dương giả, thị hậu chí bất cập cứu giả dã.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 是以知之。」[37b*2*9]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Thị dĩ tri chi”.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 帝以為䏻,遂有意擢用。(英宗時,穹為檢法官,凣准獄,英宗問故事,穹必引舊獄為証,多至五六案。英宗嘉其聰敏而強記。)[37b*2*13]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Đế dĩ vi năng, toại hữu ý trạc dụng. (Anh Tông thời, Khung vi Kiểm pháp quan, phàm chuẩn ngục, Anh Tông vấn cố sự, Khung tất dẫn cựu ngục vi chứng, đa chí ngũ lục án. Anh Tông gia kì thông mẫn nhi cường kí).

34 Leave a comment on paragraph 34 0 〇封次子德曄為佐天大王。[37b*4*6]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 〇 Phong thứ tử Đức Việp vi Tá Thiên Đại vương.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 〇三月,黎輔陳夫人昭聖公主李氏薨。[37b*4*17]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 〇 Tam nguyệt, Lê Phụ Trần phu nhân Chiêu Thánh công chúa Lý thị hoăng.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 昭聖下嫁輔陳二十餘年,生男上位侯宗、女應瑞公主珪。[37b*5*10]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Chiêu Thánh hạ giá Phụ Trần nhị thập dư niên, sinh nam Thượng vị hầu Tông, nữ Ứng Thụy công chúa Khuê.

40 Leave a comment on paragraph 40 0 至是,年六十一,薨。[37b*6*13]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 Chí thị, niên lục thập nhất, hoăng.

42 Leave a comment on paragraph 42 0 〇夏,田禾不熟。[37b*7*2]

43 Leave a comment on paragraph 43 0 〇 Hạ, điền hòa bất thục.

44 Leave a comment on paragraph 44 0 〇六月,有大星南流隕海中,小星千餘遀之,聲如雷,數刻乃已。[37b*7*8]

45 Leave a comment on paragraph 45 0 〇 Lục nguyệt, hữu đại tinh nam lưu vẫn hải trung, tiểu tinh thiên dư tùy chi, thanh như lôi, số khắc nãi dĩ.

46 Leave a comment on paragraph 46 0 〇秋,八月,地震三度,牛畜死。[37b*8*13]

47 Leave a comment on paragraph 47 0 〇 Thu, bát nguyệt, địa chấn tam độ, ngưu súc tử.

48 Leave a comment on paragraph 48 0 〇冬,十月,二十二日,帝禅位于皇太子昑。[37b*9*5]

49 Leave a comment on paragraph 49 0 〇 Đông, thập nguyệt, nhị thập nhị nhật, đế thiền vị vu Hoàng thái tử Khâm.

Page 344

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/thanh-tong-hoang-de-26-trang/thanh-tong-hoang-de-bk5-37a37b/