|

Thái Tổ Hoàng Đế [9a9b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 死者過半。[9a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … tử giả quá bán.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 是歲,東殿震,視朝于西殿。[9a*1*5]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Thị tuế, Đông điện chấn, thị triều vu Tây điện.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 起造三殿:前殿視朝,後二殿聽政。[9a*1*15]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Khởi tạo tam điện: tiền điện thị triều, hậu nhị điện thính chính.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 辛酉,十二年,(宋天禧五年)。[9a*3*1]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Tân Dậu, thập nhị niên, (Tống Thiên Hi ngũ niên).

10 Leave a comment on paragraph 10 0 春,二月,以誕日為天成節,以竹結為萬壽南山,一峯於廣福門外,峯上多作飛禽走獸,奇恠萬狀,又使人效禽獸之聲為樂,以宴群臣。[9a*3*11]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Xuân, nhị nguyệt, dĩ đản nhật vi Thiên Thành tiết, dĩ trúc kết vi Vạn Thọ Nam Sơn, nhất phong ư Quảng Phúc môn ngoại, phong thượng đa tác phi cầm tẩu thú, kì quái vạn trạng, hựu sử nhân hiệu cầm thú chi thanh vi lạc, dĩ yến quần thần.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 遣員外郎阮寬泰、阮守疆等如宋。[9a*6*3]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Khiển Viên ngoại lang Nguyễn Khoan Thái, Nguyễn Thủ Cương đẳng như Tống.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 起八角經藏。[9a*6*16]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Khởi Bát Giác kinh tàng.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 壬戌,十三年,(宋乾興元年)。[9a*8*1]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Nhâm Tuất, thập tam niên, (Tống Càn Hưng nguyên niên).

18 Leave a comment on paragraph 18 0 春,二月,帝以天成節作山勞民,罷之,但設燕禮而以。[9a*8*11]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Xuân, nhị nguyệt, đế dĩ Thiên Thành tiết tác sơn lao dân, bãi chi, đản thiết yến lễ nhi dĩ.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 詔翊聖王伐大元歴。[9a*9*10]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Chiếu Dực Thánh vương phạt Đại Nguyên Lịch.

22 Leave a comment on paragraph 22 0[9a*9*18] 師深入宋境如洪寨,焚其倉而還。[9b*1*1]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Vương sư thâm nhập Tống cảnh Như Hồng trại, phần kì thương nhi hoàn.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 (按宋如洪來我潮陽。[9b*1*14]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 (Án: Tống Như Hồng lai ngã Triều Dương.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 大元歴盖一種夷,介在其間也。後,儂智髙叛,據儻猶州,曰大歴國,疑即此地。)[9b*1*22]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Đại Nguyên Lịch cái nhất chủng di, giới tại kì gian dã. Hậu, Nùng Trí Cao phản, cứ Thảng Do châu, viết Đại Lịch quốc, nghi tức thử địa).

28 Leave a comment on paragraph 28 0 癸亥,十四年,(宋仁宗,偵秋天聖元年)。[9b*3*1]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Quý Hợi, thập tứ niên, (Tống Nhân Tông, Trinh Thu Thiên Thánh nguyên niên).

30 Leave a comment on paragraph 30 0 ,九月,詔寫三藏經留于大興藏。改潮陽鎮為永安州。[9b*3*15]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Thu, cửu nguyệt, chiếu tả Tam tạng kinh lưu vu Đại Hưng tàng. Cải Triều Dương trấn vi Vĩnh An châu.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 甲子,十五年,(宋天聖二年)。[9b*5*1]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Giáp Tí, thập ngũ niên, (Tống Thiên Thánh nhị niên).

34 Leave a comment on paragraph 34 0 春,詔開天王伐峯州,開國王伐都金州。[9b*5*11]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Xuân, chiếu Khai Thiên vương phạt Phong Châu, Khai Quốc vương phạt Đô Kim châu.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 修治昇龍京城。[9b*6*5]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Tu trị Thăng Long kinh thành.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 秋,九月,造真教禪寺於城内,以便幸觀誦經。[9b*6*11]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Thu, cửu nguyệt, tạo Chân Giáo thiền tự ư thành nội, dĩ tiện hạnh quan tụng kinh.

40 Leave a comment on paragraph 40 0 乙丑,十六年,(宋天聖三年)。[9b*8*1]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 Ất Sửu, thập lục niên, (Tống Thiên Thánh tam niên).

42 Leave a comment on paragraph 42 0 春,二月,真臘國來貢。[9b*8*11]

43 Leave a comment on paragraph 43 0 Xuân, nhị nguyệt, Chân Lạp quốc lai cống.

44 Leave a comment on paragraph 44 0 詔立定藩寨于驩州南界,以𬋩甲李台偕為寨主。[9b*8*20]

45 Leave a comment on paragraph 45 0 Chiếu lập Định Phiên trại vu Hoan Châu nam giới, dĩ quản giáp Lý Thai Giai vi trại chủ.

46 Leave a comment on paragraph 46 0 秋,…… [9b*9*18]

47 Leave a comment on paragraph 47 0 Thu, …

Page 196

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-ly/thai-to-hoang-de-34-trang/thai-to-hoang-de-9a9b/