|

Thái Tông Hoàng Đế [BK5, 11a11b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 理未滅耳,烏得謂之仁哉!嘗觀陳裕宗淫乱聚麀,未始不由太宗啓之也。[11a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … lí vị diệt nhĩ, ô đắc vị chi nhân tai! Thường quan Trần Dụ Tông dâm loạn tụ u, vị thủy bất do Thái Tông khải chi dã.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 史臣吳士連曰:太宗冒取兄子為己子,厥後裕宗、憲慈皆以日禮為恭肃子,致陳業幾墜,其原𡸈無所自哉![11a*3*1]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Sử thần Ngô Sĩ Liên viết: Thái Tông mạo thủ huynh tử vi kỷ tử, quyết hậu Dụ Tông, Hiến Từ giai dĩ Nhật Lễ vi Cung Túc tử, trí Trần nghiệp cơ trụy, kì nguyên há vô sở tự tai!

6 Leave a comment on paragraph 6 0 〇群臣上尊號曰:綂天御極隆功厚德顯功佑順聖文神武孝元皇帝〇。[11a*6*2]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 〇 Quần thần thượng tôn hiệu viết: Thống Thiên Ngự Cực Long Công Hậu Đức Hiển Công Hựu Thuận Thánh Văn Thần Vũ Hiếu Nguyên Hoàng Đế .

8 Leave a comment on paragraph 8 0 〇宴群臣於天安殿。[11a*7*10]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 〇 Yến quần thần ư Thiên An điện .

10 Leave a comment on paragraph 10 0 二月,移造靈光殿於東步頭,號風水殿。[11a*7*18]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Nhị nguyệt, di tạo Linh Quang điện ư Đông Bộ Đầu, hiệu Phong Thủy điện.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 凣車駕所幸,駐蹕於此,百官迎送,必献檳榔及茶,故俗呼茶殿。[11a*8*14]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Phàm xa giá sở hạnh, trú tất ư thử, bách quan nghênh tống, tất hiến tân lang cập trà, cố tục hô Trà điện .

14 Leave a comment on paragraph 14 0 夏,五月,端午節,吊屈原及古賢人如介子推者。[11b*1*1]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Hạ, ngũ nguyệt, Đoan Ngọ tiết, điếu Khuất Nguyên cập cổ hiền nhân như Giới Tử Thôi giả.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 每年是月皆󰁮行之。[11b*1*19]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Mỗi niên thị nguyệt giai cử hành chi.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 戊戌,七年(宋嘉熙二年)。[11b*3*1]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Mậu Tuất, thất niên (Tống Gia Hi nhị niên).

20 Leave a comment on paragraph 20 0 春,二月,命綂國太師陳守度定清化府帳籍。[11b*3*10]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Xuân, nhị nguyệt, mệnh Thống quốc thái sư Trần Thủ Độ định Thanh Hóa phủ trướng tịch .

22 Leave a comment on paragraph 22 0 〇秋,七月,大水,决賞春宫。[11b*4*7]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 〇 Thu, thất nguyệt, đại thủy, quyết Thưởng Xuân cung .

24 Leave a comment on paragraph 24 0 〇八月,定王侯、公主、文武群臣、宗室舟車之制〇。[11b*4*17]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 〇 Bát nguyệt, định vương hầu, công chúa, văn võ quần thần, tông thất chu xa chi chế .

26 Leave a comment on paragraph 26 0 宴五品之上於八角殿。[11b*5*16]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Yến ngũ phẩm chi thượng ư Bát Giác điện.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 己亥,八年(宋嘉熙三年)。[11b*7*1]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Kỉ Hợi, bát niên (Tống Gia Hi tam niên).

30 Leave a comment on paragraph 30 0 春,正月,復授馮佐周入内太傅,遣㱕即墨鄕,起造宫室殿宇。[11b*7*10]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Xuân, chính nguyệt, phục thụ Phùng Tá Chu Nhập nội Thái phó, khiến quy Tức Mặc hương, khởi tạo cung thất điện vũ .

32 Leave a comment on paragraph 32 0 〇二月,試太學生。[11b*8*13]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Nhị nguyệt, thí thái học sinh.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 中第一甲劉免、王戞,第二甲吳克,第三甲王世禄。[11b*8*19]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Trúng đệ nhất giáp Lưu Miễn, Vương Giát, đệ nhị giáp Ngô Khắc, đệ tam giáp Vương Thế Lộc.

Page 318

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/thai-tong-hoang-de-48-trang/thai-tong-hoang-de-bk5-11a11b/