|

Minh Tông Hoàng Đế [BK6, 41a41b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 爭疆界。[41a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … tranh cương giới.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 遣行遣司刑部上書尹󰘊憲如元爭辨。[41a*1*4]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Khiến Hành khiển ti Hình bộ Thượng thư Doãn Bang Hiến như Nguyên tranh biện.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 憲卒于行。[41a*1*19]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Hiến tốt vu hành.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 帝深惜之。[41a*2*4]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Đế thâm tích chi.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 癸亥,十年(元至治三年)。秋,八月,二十二日,帝幸太學。[41a*3*1]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Quý Hợi, thập niên (Nguyên Chí Trị tam niên). Thu, bát nguyệt, nhị thập nhị nhật, Đế hạnh Thái học.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 有黄江天属(軍名)名墨中太學試科。[41a*3*22]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Hữu Hoàng Giang Thiên Thuộc (quân danh) danh Mặc trúng Thái học thí khoa.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 詔󰰻還軍籍為天丁軍吏,及鬪杖,又占髙科。[41a*4*14]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Chiếu bát hoàn quân tịch vi Thiên Đinh quân lại, cập đấu trượng, hựu chiếm cao khoa.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 時,蒐簡諸軍以肥晢(晢,白也)者為上,故軍士不復文刺自此始。[41a*5*12]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Thời, sưu giản chư quân dĩ phì triết (triết, bạch dã) giả vi thượng, cố quân sĩ bất phục văn thích tự thử thủy.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 詔凣爭田而有榖者,且分為二,償耕者一分,留一分,[41a*6*19] 從京師大安撫兼撿法官阮愈之言也。[41a*7*18]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Chiếu phàm tranh điền nhi hữu cốc giả, thả phân vi nhị, thường canh giả nhất phần, lưu nhất phần, tòng Kinh sư Đại An phủ kiêm kiểm pháp quan Nguyễn Dũ chi ngôn dã.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 愈與天覰齊名,天覰觧乂安臨平經畧使,帝命愈繼涖其職,占人 [41a*8*14] 亦畏服。[41b*1*1]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Dũ dữ Thiên Thứ tề danh, Thiên Thứ giải Nghệ An Lâm Bình Kinh lược sứ, Đế mệnh Dũ kế lị kì chức, Chiêm nhân diệc úy phục .

22 Leave a comment on paragraph 22 0 時朝士如陳時見、段汝諧、杜天覰、莫挺之、阮愈、范邁、范遇、阮忠彦、黎括、范師孟、黎維(維農貢縣古定社人也)、張漢超、黎居仁軰相計登朝,人才彬彬矣。[41b*1*5]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Thời triều sĩ như Trần Thời Kiến, Đoàn Nhữ Hài, Đỗ Thiên Thứ, Mạc Đĩnh Chi, Nguyễn Dũ, Phạm Mại, Phạm Ngộ, Nguyễn Trung Ngạn, Lê Quát, Phạm Sư Mạnh, Lê Duy (Duy Nông Cống huyện Cổ Định xã nhân dã), Trương Hán Siêu, Lê Cư Nhân bối tương kế đăng triều, nhân tài bân bân hĩ.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 遇、邁兄弟舊姓祝,仁宗出家時為隨侍内學生。[41b*4*1]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Ngộ, Mại huynh đệ cựu tính Chúc, Nhân Tông xuất gia thời vi tùy thị nội học sinh.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 帝以祝非望族姓,改姓范,遇舊名堅,邁舊名固,俱受業于阮士固。[41b*4*19]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Đế dĩ Chúc phi vọng tộc tính, cải tính Phạm, Ngộ cựu danh Kiên, Mại cựu danh Cố, cụ thụ nghiệp vu Nguyễn Sĩ Cố.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 堅避判首惠義名,更名遇。[41b*6*6]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Kiên tị Phán thủ Huệ Nghĩa danh, cánh danh Ngộ.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 固避師名,更名邁,邁居風憲,骨鲠敢言,有古爭臣風,後入政府,不數載而罷。[41b*6*16]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Cố tị sư danh, cánh danh Mại, Mại cư phong hiến, cốt ngạnh cảm ngôn, hữu cổ tranh thần phong, hậu nhập chính phủ, bất số tải nhi bãi.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 忠彦舊名鶻,英宗御重光宫有出家意製《招隐》詩賜忠彦。[41b*8*7]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Trung Ngạn cựu danh Cốt, Anh Tông ngự Trùng Quang cung, hữu xuất gia ý chế Chiêu ẩn thi tứ Trung Ngạn.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 忠彦辝不奉命。[41b*9*10]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Trung Ngạn từ bất phụng mệnh.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 挺之廉挈,…… [41b*9*16]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Đĩnh Chi liêm khế, …

Page 411

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/minh-tong-hoang-de-38-trang/minh-tong-hoang-de-bk6-41a41b/