|

Thái Tông Hoàng Đế [BK5, 5a5b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 開報人口,謂之單數,並依帳籍為定,具出宗室、文官文階、武官、武階、從官、軍人、雜流、黄男、癃老、不具、附籍、漂散之類。[5a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … khai báo nhân khẩu, vị chi đơn sổ, tịnh y trướng tịch vi định, cụ xuất tông thất, văn quan, văn giai, võ quan, võ giai, tòng quan, quân nhân, tạp lưu, hoàng nam, lung lão, bất cụ, phụ tịch, phiêu tán chi loại.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 有官爵者,子孫承蔭,方得入仕,富壮而無爵者充軍,世為兵。[5a*3*7]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Hữu quan tước giả, tử tôn thừa ấm, phương đắc nhập sĩ, phú tráng nhi vô tước giả sung quân, thế vi binh.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 〇九月,試吏員以行移公文式,謂之簿頭,八格者充省院属(事在二月)。[5a*4*12]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 〇 Cửu nguyệt, thí lại viên dĩ hành di công văn thức, vị chi bạ đầu, bát cách giả sung tỉnh viện thuộc (sự tại nhị nguyệt).

8 Leave a comment on paragraph 8 0 冬,十月,占城來貢。[5a*5*20]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Đông, thập nguyệt, Chiêm Thành lai cống .

10 Leave a comment on paragraph 10 0 〇十二月,阮嫩攻殺段尚。尚既破,因併其軍虜,掠洪州男女、財物、牛馬。[5a*6*7]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 〇 Thập nhị nguyệt, Nguyễn Nộn công sát Đoàn Thượng. Thượng ký phá, nhân tính kì quân lỗ, lược Hồng châu nam nữ, tài vật, ngưu mã.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 尚子,文將家属來降。[5a*7*14]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Thượng tử, Văn tương gia thuộc lai hàng.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 嫩威聲大振。[5a*8*3]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Nộn uy thanh đại chấn.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 守度憂甚,分軍守禦,仍遣使賫書稱賀,加封懷道孝武王,送玩蟾公主㱕之以隂,[5a*8*8] 伺其動靜。[5b*1*1]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Thủ Độ ưu thậm, phân quân thủ ngự, nhưng khiến sứ tê thư xưng hạ, gia phong Hoài Đạo Hiếu Vũ vương, tống Ngoạn Thiềm công chúa quy chi dĩ âm, tứ kì động tĩnh.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 嫩亦分衙帳,以居之公主。[5b*1*5]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Nộn diệc phân nha trướng, dĩ cư chi công chúa.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 以是不得通知。[5b*1*15]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Dĩ thị bất đắc thông tri.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 己丑,五年(宋紹定二年,元太宗窩闊台元年)。[5b*3*1]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Kỉ Sửu, ngũ niên (Tống Thiệu Định nhị niên, Nguyên Thái Tông Oa Khoát Đài nguyên niên).

24 Leave a comment on paragraph 24 0 春,三月,日有食之。[5b*3*18]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Xuân, tam nguyệt, nhật hữu thực chi .

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇阮嫩病死。[5b*4*1]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Nguyễn Nộn bệnh tử.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 嫩既併尚軍,自稱大勝王,宴樂無度,然知勢不两立,欲以十月來朝,猶豫未决。[5b*4*5]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Nộn ký tính Thượng quân, tự xưng Đại Thắng vương, yến lạc vô độ, nhiên tri thế bất lưỡng lập, dục dĩ thập nguyệt lai triều, do dự vị quyết.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 及病篤,帝命内人問疾。[5b*5*16]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Cập bệnh đốc, đế mệnh nội nhân vấn tật.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 嫩強飱,騎飛馬以示健,未幾死。[5b*6*6]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Nộn cưỡng tôn, kị phi mã dĩ thị kiện, vị cơ tử.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 麾下潘麻雷竊飛馬迯去,不知所之。[5b*6*18]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Huy hạ Phan Ma Lôi thiết phi mã đào khứ, bất tri sở chi.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 麻雷占城人,轉貿哀牢,嫩收為奴,料敵制勝,用兵如神。[5b*7*13]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Ma Lôi Chiêm Thành nhân, chuyển mậu Ai Lao, Nộn thu vi nô, liệu địch chế thắng, dụng binh như thần.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 嫩既死,天下㱕于一。[5b*8*15]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Nộn ký tử, thiên hạ quy vu nhất .

40 Leave a comment on paragraph 40 0 〇遣使聘于宋,宋封帝為𭴣南國王。[5b*9*5]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 〇 Khiến sứ sính vu Tống, Tống phong đế vi An Nam quốc vương.

Page 312

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/thai-tong-hoang-de-48-trang/thai-tong-hoang-de-bk5-5a5b/