|

Thánh Tông Thuần Hoàng Đế (thượng) [50a50b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 己丑,十年(明成化五年)。[50a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 Kỉ Sửu, thập niên (Minh Thành Hóa ngũ niên).

3 Leave a comment on paragraph 3 0 春,閏二月,禁天下家臧兵噐。[50a*1*11]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Xuân, nhuận nhị nguyệt, cấm thiên hạ gia tàng binh khí.

5 Leave a comment on paragraph 5 0 帝諭文武百官等:「朕嗣守洪業,于今有年,海宇謐寕,兵革不試,詔天下不得家藏兵噐,申諭禁之。」[50a*1*22]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Đế dụ văn võ bách quan đẳng: “Trẫm tự thủ hồng nghiệp, vu kim hữu niên, hải vũ mật ninh, binh cách bất thí, chiếu thiên hạ bất đắc gia tàng binh khí, thân dụ cấm chi”.

7 Leave a comment on paragraph 7 0 勑旨捕海賊陞賞。[50a*3*18]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Sắc chỉ bổ hải tặc thăng thưởng.

9 Leave a comment on paragraph 9 0 勑旨官員有罪,老還民,從刑部尚書陳封之奏也。[50a*4*7]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Sắc chỉ quan viên hữu tội, lão hoàn dân, tòng Hình bộ thượng thư Trần Phong chi tấu dã.

11 Leave a comment on paragraph 11 0 會試天下󰁮人,取二十名。[50a*5*8]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Hội thí thiên hạ cử nhân, thủ nhị thập danh.

13 Leave a comment on paragraph 13 0 二十六日,上御敬天門,親策問治國取士。[50a*6*1]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Nhị thập lục nhật, thượng ngự Kính Thiên môn, thân sách vấn trị quốc thủ sĩ.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 命太保平章軍國重事兼提調國子監黎念;原吏部尚書阮如堵提調;大理寺卿權刑部右侍郎楊執中監試;翰林院承旨阮直、翰林院大𭓇士署院事兼光 [50a*6*17] 祿寺卿同知經筵事武永寕;翰林院直𭓇士阮德貞,郭廷寶讀卷。[50b*1*1]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Mệnh Thái bảo bình chương quân quốc trọng sự kiêm Đề điệu Quốc tử giám Lê Niệm; nguyên Lại bộ thượng thư Nguyễn Như Đổ đề điệu; Đại lí tự khanh quyền hình bộ hữu thị lang Dương Chấp Trung giám thí; Hàn lâm viện thừa chỉ Nguyễn Trực, Hàn lâm viện đại học sĩ thự viện sự kiêm Quang lộc tự khanh đồng tri kinh diên sự Vũ Vĩnh Ninh; Hàn lâm viện trực học sĩ Nguyễn Đức Trinh, Quách Đình Bảo độc quyển.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 賜范播等進士出身有差。[50b*2*7]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Tứ Phạm Bá đẳng tiến sĩ xuất thân hữu sai.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 勑旨公侯伯給制命;文武百官二品給誥命;三品至五品給勑命龍箋;六、七品給勑命黑爛;八品、九品給勘合。[50b*2*17]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Sắc chỉ công hầu bá cấp chế mệnh; văn vũ bách quan nhị phẩm cấp cáo mệnh; tam phẩm chí ngũ phẩm cấp sắc mệnh long tiên; lục, thất phẩm cấp sắc mệnh hắc lạn; bát phẩm, cửu phẩm cấp khám hợp.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 三月,帝幸平灘,徃征盆蛮。[50b*5*3]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Tam nguyệt, đế hạnh Bình Than, vãng chinh Bồn Man.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 占城人乘船航海,寇擾化州。[50b*5*13]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Chiêm Thành nhân thừa thuyền hàng hải, khấu nhiễu Hóa châu.

25 Leave a comment on paragraph 25 0 禁獄官科歛軍錢。[50b*6*7]

26 Leave a comment on paragraph 26 0 Cấm ngục quan khoa liễm quân tiền.

27 Leave a comment on paragraph 27 0 先是獄官常歛軍錢買猪酒,托為祭祀獄主,因飲食𧇊損軍錢。[50b*6*14]

28 Leave a comment on paragraph 28 0 Tiên thị ngục quan thường liễm quân tiền mãi trư tửu, thác vi tế tự ngục chủ, nhân ẩm thực khuy tổn quân tiền.

29 Leave a comment on paragraph 29 0 至是禁之。[50b*8*1]

30 Leave a comment on paragraph 30 0 Chí thị cấm chi.

31 Leave a comment on paragraph 31 0 夏,四月,勑止神武、游弩、神臂、羽林、天威等衙司,每上期番宿直者並更𤤻專習本藝,若 …… [50b*8*5]

32 Leave a comment on paragraph 32 0 Hạ, tứ nguyệt, sắc chỉ Thần vũ, Du nỗ, Thần tí, Vũ lâm, Thiên uy đẳng nha ti, mỗi thượng kì phiên túc trực giả tịnh cánh ban chuyên tập bản nghệ, nhược …

Page 775

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/thanh-tong-thuan-hoang-de-thuong-148-trang/thanh-tong-thuan-hoang-de-thuong-50a50b/