|

Thánh Tông Thuần Hoàng Đế (hạ) [44a44b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 …… 明倫堂,東西講堂,東西碑室,三舍生學房及諸門四圍繚墻。[44a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 … Minh luân đường, đông tây giảng đường, đông tây bi thất, tam xá sinh học phòng cập chư môn tứ vi liêu tường.

3 Leave a comment on paragraph 3 0 十二月,勑旨:󰱥今,内外各衛門官見鈌,奉令保󰱇,某人常知某人果有才𧥾廉能,除授某職,科󰱑等官公同邉,置簿詳明。[44a*3*1]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Thập nhị nguyệt, sắc chỉ: Kế kim, nội ngoại các vệ môn quan kiến khuyết, phụng lệnh bảo tuyển, mỗ nhân thường tri mỗ nhân quả hữu tài thức liêm năng, trừ thụ mỗ chức, khoa đài đẳng quan công đồng biên kỷ, trí bạc tường minh.

5 Leave a comment on paragraph 5 0 後或鄙猥貪冗不堪,居官無状,查照某官貟妄保非人,紏󰁮宋問。[44a*5*12]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Hậu hoặc bỉ ổi tham nhũng bất kham, cư quan vô trạng, tra chiếu mỗ quan viên vọng bảo phi nhân, củ cử tống vấn.

7 Leave a comment on paragraph 7 0 以黎廷彦為西軍都督府左都督清湘伯兼宗人府左宋人正。[44a*7*1]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Dĩ Lê Đình Ngạn vi Tây quân đô đốc phủ tả đô đốc Thanh Tương bá kiêm Tông nhân phủ tả tông nhân chính.

9 Leave a comment on paragraph 9 0 以黎鑿為駙馬都尉雲陽伯,黎權為中軍都督府左都督涇陽伯。[44a*8*8]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Dĩ Lê Tạc vi Phò mã đô úy Vân Dương bá, Lê Quyền vi Trung quân đô đốc phủ tả đô đốc Kinh Dương bá.

11 Leave a comment on paragraph 11 0 乙巳,十六年(明成化二十一年)。[44b*1*1]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Ất Tị, thập lục niên (Minh Thành Hóa nhị thập nhất niên).

13 Leave a comment on paragraph 13 0 春,正月,十一日,定天下各府縣州等官進人丁田租,及原頭諸税,敢有怠慢,不勤徵收,以致拖欠,追錢賞如令。(令謂以十分為率,追扵本人七分,追該官長三分。)[44b*1*15]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Xuân, chính nguyệt, thập nhất nhật, định thiên hạ các phủ huyện châu đẳng quan tiến nhân đinh điền tô, cập nguyên đầu chư thuế, cảm hữu đãi mạn, bất cần trưng thu, dĩ trí tha khiếm, truy tiền thưởng như lệnh. (Lệnh vị dĩ thập phân vi suất, truy ư bản nhân thất phân, truy cai quan trưởng tam phân).

15 Leave a comment on paragraph 15 0 若飢寒困苦,村長端供共保,如前令施行。[44b*4*13]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Nhược cơ hàn khốn khổ, thôn trưởng đoan cúng cộng bảo, như tiền lệnh thi hành.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 二月,十二日,勑旨:内外各衙門奏題等本,本官書名,不得使書寫吏代書。[44b*6*1]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Nhị nguyệt, thập nhị nhật, sắc chỉ: Nội ngoại các nha môn tấu đề đẳng bản, bản quan thư danh, bất đắc sử thư tả lại đại thư.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 三月,太傅靖國公黎念卒。[44b*8*1]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Tam nguyệt, Thái phó Tĩnh quốc công Lê Niệm tốt.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 夏,四月,初十日,定廣南納税令。[44b*9*1]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Hạ, tứ nguyệt, sơ thập nhật, định Quảng Nam nạp thuế lệnh.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 先是廣南無船,…… [44b*9*13]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Tiên thị Quảng Nam vô thuyền, …

Page 843

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/thanh-tong-thuan-hoang-de-ha-172-trang/thanh-tong-thuan-hoang-de-ha-44a44b/