|

Cao Tông Hoàng Đế [18a18b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 史臣吳士連曰:高宗以去年七月即位,至是始改元者,蓋有蘇憲誠婦政,能復古禮也。[18a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Sử thần Ngô Sĩ Liên viết: Cao Tông dĩ khứ niên thất nguyệt tức vị, chí thị thủy cải nguyên giả, cái hữu Tô Hiến Thành phụ chính, năng phục cổ lễ dã.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 丁酉,二年(宋淳熙四年)。[18a*3*1]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Đinh Dậu, nhị niên (Tống Thuần Hi tứ niên).

6 Leave a comment on paragraph 6 0 春,三月,占城㓂乂安州。[18a*3*10]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Xuân, tam nguyệt, Chiêm Thành khấu Nghệ An châu.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 戊戌,三年(宋淳熙五年)。[18a*4*1]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Mậu Tuất, tam niên (Tống Thuần Hi ngũ niên).

10 Leave a comment on paragraph 10 0 國䘮除。[18a*4*10]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Quốc tang trừ.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 昭靈皇太后宴羣臣於別殿,謂之曰:「當今先帝賔天,嗣皇幼冲,占城失禮,北人㓂邉。[18a*4*14]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Chiêu Linh Hoàng thái hậu yến quần thần ư biệt điện, vị chi viết: “Đương kim Tiên đế tấn thiên, tự hoàng ấu xung, Chiêm Thành thất lễ, bắc nhân khấu biên.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 卿等受國厚恩,當以國家爲慮。[18a*6*5]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Khanh đẳng thụ quốc hậu ân, đương dĩ quốc gia vi lự.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 今日之計,不如復立太子,以延國祚,以安民心。」[18a*6*17]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Kim nhật chi kế, bất như phục lập Thái tử, dĩ diên quốc tộ, dĩ an dân tâm”.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 羣臣咸拜于稽首曰:「太傅受天子明命,陛下既屢慰之矣,臣不敢違。」[18a*7*16]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Quần thần hàm bái vu khể thủ viết: “Thái phó thụ thiên tử minh mệnh, bệ hạ ký lũ úy chi hĩ, thần bất cảm vi”.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 皆拜謝而退。[18a*9*4]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Giai bái tạ nhi thoái.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 憲誠領禁兵,嚴號令,明賞罰,[18a*9*9] 天下歸心。[18b*1*1]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Hiến Thành lĩnh cấm binh, nghiêm hiệu lệnh, minh thưởng phạt, thiên hạ quy tâm.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 夏,五月,以誕日爲乾興節。[18b*1*5]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Hạ, ngũ nguyệt, dĩ đản nhật vi Càn Hưng tiết.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 己亥,四年(宋淳熙六年)。[18b*2*1]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Kỉ Hợi, tứ niên (Tống Thuần Hi lục niên).

28 Leave a comment on paragraph 28 0 春,正月,選丁男,壮者充軍五。[18b*2*10]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Xuân, chính nguyệt, tuyển đinh nam, tráng giả sung quân ngũ.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 二月,地震。[18b*3*1]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Nhị nguyệt, địa chấn.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 三月,考積,居職勤敏才幹,不通文字爲一𩔗,有文字才幹爲一𩔗,年高行純、洞識古今爲一𩔗,以次授職,使之治民,管軍,以𦤶官無濫冗。[18b*3*5]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Tam nguyệt, khảo tích, cư chức cần mẫn tài cán, bất thông văn tự vi nhất loại, hữu văn tự tài cán vi nhất loại, niên cao hạnh thuần, động thức cổ kim vi nhất loại, dĩ thứ thụ chức, sử chi trị dân, quản quân, dĩ trí quan vô lạm nhũng.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 夏,六月,(鈌日)两日並出。[18b*6*1]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Hạ, lục nguyệt, (khuyết nhật) lưỡng nhật tịnh xuất.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 太尉蘇憲誠卒。[18b*6*10]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Thái úy Tô Hiến Thành tốt.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 帝减膳三日,輟朝六日。[18b*6*16]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Đế giảm thiện tam nhật, xuyết triều lục nhật.

40 Leave a comment on paragraph 40 0 𥘉,憲誠寝疾,参知政事武賛唐夙夜侍側,諫議大夫陳忠佐以他故,不暇存問。及疾篤,太后親臨問曰:「如有不諱,誰可代者?」對曰:「中佐 …… [18b*7*7]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 Sơ, Hiến Thành tẩm tật, Tham tri chính sự Vũ Tán Đường túc dạ thị trắc, Gián nghị đại phu Trần Trung Tá dĩ tha cố, bất hạ tồn vấn. Cập tật đốc, Thái hậu thân lâm vấn viết: “Như hữu bất húy, thùy khả đại giả?” đối viết: “Trung Tá …

Page 288

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-ly/cao-tong-hoang-de-20-trang/cao-tong-hoang-de-18a18b/