|

Nhân Tông Hoàng Đế [BK5, 41a41b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 門,[41a*1*1] 天長軍士止之,椿以馬鞭擊傷其首。[41a*1*2]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … môn, Thiên Trường quân sĩ chỉ chi, Xuân dĩ mã tiên kích thương kì thủ.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 至集賢殿,見帷帳張設,方下馬焉。[41a*1*16]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Chí Tập Hiền điện, kiến duy trướng trương thiết, phương hạ mã yên.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 上命光啓詣舘疑見,椿髙卧不出。[41a*2*10]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Thượng mệnh Quang Khải nghệ quán nghi kiến, Xuân cao ngọa bất xuất.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 光啓直入房内,亦不為起。[41a*3*4]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Quang Khải trực nhập phòng nội, diệc bất vi khởi.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 興道王國峻聞之,奏請詣舘,觀彼所為。[41a*3*14]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Hưng Đạo Vương Quốc Tuấn văn chi, tấu thỉnh nghệ quán, quan bỉ sở vi.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 時,國峻以剪髮,服布衣矣。[41a*4*10]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Thời, Quốc Tuấn dĩ tiện phát, phục bố y hĩ.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 至舘入房,椿起揖延坐。[41a*5*1]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Chí quán nhập phòng, Xuân khởi ấp diên tọa.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 人皆驚異,殊不知剪髮布衣乃北和尚状也。[41a*5*10]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Nhân giai kinh dị, thù bất tri tiện phát bố y nãi Bắc hòa thượng trạng dã.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 坐定𣼕茗(𣼕音藥,出之也;茗音酩,晚取者)與之飲。[41a*6*8]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Toạ định dược mính (dược âm dược, xuất chi dã; mính âm mính, vãn thủ giả) dữ chi ẩm.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 椿從者執箭,立國峻後,鑽其首流血。[41a*7*3]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Xuân tòng giả chấp tiễn, lập Quốc Tuấn hậu, toản kì thủ lưu huyết.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 國峻色不變。[41a*7*17]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Quốc Tuấn sắc bất biến.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 及回,椿出門送之。[41a*8*3]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Cập hồi, Xuân xuất môn tống chi.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇立學于天長府,禁天属鄕人不得入學。[41a*8*11]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Lập học vu Thiên Trường phủ, cấm Thiên Thuộc hương nhân bất đắc nhập học.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 (陳家舊例,天属軍士不得習文藝,恐氣力餒也。)[41a*9*7]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 (Trần gia cựu lệ, Thiên Thuộc quân sĩ bất đắc tập văn nghệ, khủng khí lực nỗi dã).

30 Leave a comment on paragraph 30 0 壬午,四年(元至元十九年)。[41b*1*1]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Nhâm Ngọ, tứ niên (Nguyên Chí Nguyên thập cửu niên).

32 Leave a comment on paragraph 32 0 春,二月,占城遣布婆麻各一百人來進白象。[41b*1*11]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Xuân, nhị nguyệt, Chiêm Thành khiến Bố Bà Ma Các nhất bách nhân lai tiến bạch tượng.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 〇夏,四月,陳遺愛等使回。[41b*2*7]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 〇 Hạ, tứ nguyệt, Trần Di Ái đẳng sứ hồi.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 〇六月,治判首陳隘等罪徒,[41b*2*17] 隘天長󰏴甲兵,黎荀徒宋兵。[41b*3*8]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 〇 Lục nguyệt, trị phán thủ Trần Ải đẳng tội đồ, ải Thiên Trường khao giáp binh, Lê Tuân đồ Tống binh.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 〇秋,八月,諒江守臣梁蔚驛奏,元右丞相唆都領兵五十萬,聲言假道征占城,實則來侵。[41b*4*1]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 〇 Thu, bát nguyệt, Lạng Giang thủ thần Lương Úy dịch tấu, Nguyên hữu thừa tướng Toa Đô lĩnh binh ngũ thập vạn, thanh ngôn giả đạo chinh Chiêm Thành, thực tắc lai xâm.

40 Leave a comment on paragraph 40 0 時,有鱷魚至瀘江,帝命刑部尚書阮詮為文投之江中,[41b*5*16] 鱷魚自去。[41b*6*18]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 Thời, hữu ngạc ngư chí Lô giang, đế mệnh hình bộ Thượng thư Nguyễn Thuyên vi văn đầu chi giang trung, ngạc ngư tự khứ.

42 Leave a comment on paragraph 42 0 帝以其事𩔗韓愈,賜姓韓。[41b*7*3]

43 Leave a comment on paragraph 43 0 Đế dĩ kì sự loại Hàn Dũ, tứ tính Hàn.

44 Leave a comment on paragraph 44 0 詮又䏻國語,賦詩。[41b*7*15]

45 Leave a comment on paragraph 45 0 Thuyên hựu năng quốc ngữ, phú thi.

46 Leave a comment on paragraph 46 0 我國賦詩多用國語實自此始。[41b*8*1]

47 Leave a comment on paragraph 47 0 Ngã quốc phú thi đa dụng quốc ngữ thực tự thử thủy.

48 Leave a comment on paragraph 48 0 〇冬,十月,帝幸平灘,駐蹕陳舍灣,會王侯百官,議攻守之策,及分守 …… [41b*8*14]

49 Leave a comment on paragraph 49 0 〇 Đông, thập nguyệt, đế hạnh Bình Than, trú tất Trần Xá loan, hội vương hầu bá quan, nghị công thủ chi sách, cập phân thủ …

Page 348

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/nhan-tong-hoang-de-51-trang/nhan-tong-hoang-de-bk5-41a41b/