|

Thái Tông Hoàng Đế [36a36b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 下羅衣。[36a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … hạ la y.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 群臣請改元曰天感聖武,增號曰「聖德天感宣威聖武」八字。[36a*1*4]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Quần thần thỉnh cải nguyên viết Thiên Cảm Thánh Vũ, tăng hiệu viết “Thánh Đức Thiên Cảm Tuyên Uy Thánh Vũ” bát tự.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 𠃔之,詔曰:「遠事征伐,妨奪農功,𡸈料今冬,得大豊熟。[36a*2*8]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Doãn chi, chiếu viết: “Viễn sự chinh phạt, phương đoạt nông công, há liệu kim đông, đắc đại phong thục.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 苟百姓之既足,則朕孰𭁈不足?其賜天下今年税錢之半,以慰跋涉之勞。」[36a*3*9]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Câu bách tính chi ký túc, tắc trẫm thục dữ bất túc? Kì tứ thiên hạ kim niên thuế tiền chi bán, dĩ úy bạt thiệp chi lao”.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 詔絹庫司,私受人絹一尺,杖一百,一疋至十疋以上者准疋數,加配役十年。[36a*4*18]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Chiếu Quyến khố ti, tư thụ nhân quyến nhất xích, trượng nhất bách, nhất sơ chí thập sơ dĩ thượng giả chuẩn sơ số, gia phối dịch thập niên.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 十二月,朔,置懷遠驛于嘉林江岸,以為異域來實舘歇之處。[36a*6*10]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Thập nhị nguyệt, sóc, trí Hoài Viễn dịch vu Gia Lâm giang ngạn, dĩ vi dị vực lai thực quán hiết chi xứ.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 太保儂智髙來朝。[36a*7*15]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Thái bảo Nùng Trí Cao lai triều.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 是歲,詔諸軍迯亡者,准三流罪。[36a*8*4]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Thị tuế, chiếu chư quân đào vong giả, chuẩn tam lưu tội.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 禁獄官毋得遣囚人作私役,犯者杖八十,刺靣配牢。[36a*8*16]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Cấm ngục quan vô đắc khiển tù nhân tác tư dịch, phạm giả trượng bát thập, thích diện phối lao.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 乙酉,天感聖武二年(宋慶曆五年)。[36b*1*1]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Ất Dậu, Thiên Cảm Thánh Vũ nhị niên (Tống Khánh Lịch ngũ niên).

22 Leave a comment on paragraph 22 0 制太平車,以黄金飾蓬羅峩(占城象鞍也)駕象引之。[36b*1*14]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Chế Thái Bình xa, dĩ hoàng kim sức Bồng La Nga (Chiêm Thành tượng yên dã), giá tượng dẫn chi.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 立大内碑。[36b*2*14]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Lập Đại nội bi.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 丙戌,三年(宋慶曆六年)。[36b*3*1]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Bính Tuất, tam niên (Tống Khánh Lịch lục niên).

28 Leave a comment on paragraph 28 0 起别宫,居占城女。[36b*3*10]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Khởi biệt cung, cư Chiêm Thành nữ.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 丁亥,四年(宋慶曆七年)。[36b*4*1]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Đinh Hợi, tứ niên (Tống Khánh Lịch thất niên).

32 Leave a comment on paragraph 32 0 春,三月,置望國鎮及㱕德、保寕、宣化、清平、永通、感化、安民七驛,各立碑喉,以為蠻夷宿歇之處。[36b*4*10]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Xuân, tam nguyệt, trí Vọng Quốc trấn cập Quy Đức, Bảo Ninh, Tuyên Hóa, Thanh Bình, Vĩnh Thông, Cảm Hóa, An Dân thất dịch, các lập bi hầu, dĩ vi man di túc hiết chi xứ.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 戊子,五年(宋慶曆八年)。[36b*7*1]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Mậu Tí, ngũ niên (Tống Khánh Lịch bát niên).

36 Leave a comment on paragraph 36 0 秋,九月,命將軍馮智䏻攻哀牢,獲人畜甚眾而還。[36b*7*10]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Thu, cửu nguyệt, mệnh tướng quân Phùng Trí Năng công Ai Lao, hoạch nhân súc thậm chúng nhi hoàn.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 儂智髙以勿惡洞叛。[36b*8*8]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Nùng Trí Cao dĩ Vật Ác động phản.

40 Leave a comment on paragraph 40 0 命太尉郭盛溢討之。[36b*8*16]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 Mệnh Thái úy Quách Thịnh Dật thảo chi.

42 Leave a comment on paragraph 42 0 方交戰,天地晦冥,俄而雷震洞中,其 …… [36b*9*6]

43 Leave a comment on paragraph 43 0 Phương giao chiến, thiên địa hối minh, nga nhi lôi chấn động trung, kì …

Page 223

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-ly/thai-tong-hoang-de-44-trang/thai-tong-hoang-de-36a36b/