|

Thánh Tông Hoàng Đế [BK5, 34a34b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 甲戌,二年(宋咸淳十年,元至元十一年)。[34a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Giáp Tuất, nhị niên (Tống Hàm Thuần thập niên, Nguyên Chí Nguyên thập nhất niên).

4 Leave a comment on paragraph 4 0 秋,七月,大水。[34a*1*16]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Thu, thất nguyệt, đại thủy.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 〇冬,十月,宋人來附。[34a*1*23]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 〇 Đông, thập nguyệt, Tống nhân lai phụ.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 (先是,宋國居江南,元人徃侵伐。至是,以海船三十艘,装載財物及妻子,浮海來蘿葛原。至十二月,引赴京安置于街𡟱坊,自號回鷄。盖我國呼宋國為鷄國,以宋有段子,藥材等物置賣為市,故也。)[34a*2*4]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 (Tiên thị, Tống quốc thiên cư Giang Nam, Nguyên nhân vãng vãng xâm phạt. Chí thị, dĩ hải thuyền tam thập tao, trang tải tài vật cập thê tử, phù hải lai La Cát Nguyên. Chí thập nhị nguyệt, dẫn phó kinh an trí vu Nhai Tuân phường, tự hiệu Hồi Kê. Cái ngã quốc hô Tống quốc vi Kê quốc, dĩ Tống hữu đoạn tử, dược tài đẳng vật trí mại vi thị, cố dã).

10 Leave a comment on paragraph 10 0 十二月,󰀋皇長子昑(丘錦切)為皇太子,納興道王長女為太子妃。[34a*4*8]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Thập nhị nguyệt, sách Hoàng trưởng tử Khâm (khâu cẩm thiết) vi Hoàng thái tử, nạp Hưng Đạo vương trưởng nữ vi Thái tử phi.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 〇選天下儒學有德行者入侍東宫。[34a*5*11]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 〇 Tuyển thiên hạ nho học hữu đức hạnh giả nhập thị Đông cung.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 〇以黎輔陳為少師兼儲宫教授。[34a*6*6]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 〇 Dĩ Lê Phụ Trần vi Thiếu sư kiêm Trừ cung giáo thụ.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 以阮聖訓、阮士固等𠑽内侍學士(輔陳愛州人)。上親寫詩以訓皇子,并制《貽後綠》二卷。[34a*6*18]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Dĩ Nguyễn Thánh Huấn, Nguyễn Sĩ Cố đẳng xung Nội thị học sĩ (Phụ Trần Ái châu nhân). Thượng thân tả thi dĩ huấn hoàng tử, tịnh chế Di hậu lục nhị quyển.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 乙亥,三年(宋恭帝顯德祐元年,元至元十二年)。[34a*9*1]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Ất Hợi, tam niên (Tống Cung Đế Hiển Đức Hựu nguyên niên, Nguyên Chí Nguyên thập nhị niên).

20 Leave a comment on paragraph 20 0 春,二月,大比取士。[34a*9*19]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Xuân, nhị nguyệt, đại tỉ thủ sĩ.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 賜状元陶椒、榜眼(缺姓名)、探花郎郭忍、太學生二十七名出身有差。[34b*1*1]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Tứ Trạng nguyên Đào Tiêu, Bảng nhãn (khuyết tính danh), Thám hoa lang Quách Nhẫn, thái học sinh nhị thập thất danh xuất thân hữu sai.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 前丙辰、丙寅二科分京、寨状元,至是又併為一。[34b*2*7]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Tiền Bính Thìn, Bính Dần nhị khoa phân kinh, trại trạng nguyên, chí thị hựu tịnh vi nhất.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇夏,六月,庚子,朔,日有食之既。[34b*3*7]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Hạ, lục nguyệt, Canh Tí, sóc, nhật hữu thực chi ký.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 〇冬,十一月,北邉将臣驛奏元人廵邉,相視地勢。[34b*3*19]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 〇 Đông, thập nhất nguyệt, Bắc biên tướng thần dịch tấu Nguyên nhân tuần biên, tương thị địa thế.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 遣黎克復、黎粹金如元。[34b*4*19]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Khiến Lê Khắc Phục, Lê Túy Kim như Nguyên.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 丙子,四年(宋德祐二年,五月以後宋端宗景炎元年,[34b*6*1] 元至元十三年)。[34b*6*23]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Bính Tí, tứ niên (Tống Đức Hựu nhị niên, ngũ nguyệt dĩ hậu Tống Đoan Tông Cảnh Viêm nguyên niên, Nguyên Chí Nguyên thập tam niên).

34 Leave a comment on paragraph 34 0 春,二月,遣陶世光徃龍州,以買藥探元人情状。[34b*6*23]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Xuân, nhị nguyệt, khiến Đào Thế Quang vãng Long châu, dĩ mãi dược thám Nguyên nhân tình trạng.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 〇三月,日中有黑子,如鷄卵大,相盪久之。[34b*7*16]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 〇 Tam nguyệt, nhật trung hữu hắc tử, như kê noãn đại, tương đãng cửu chi.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 〇有星鬪于中天,一星隕。[34b*8*14]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 〇 Hữu tinh đấu vu trung thiên, nhất tinh vẫn.

40 Leave a comment on paragraph 40 0 〇夏四月,元世祖平江南,遣合散兒海牙 …… [34b*9*5]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 〇 Hạ, tứ nguyệt, Nguyên Thế Tổ bình Giang Nam, khiến Hợp Tán Nhi Hải Nha …

Page 341

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/thanh-tong-hoang-de-26-trang/thanh-tong-hoang-de-bk5-34a34b/