|

Thiếu Đế (Phụ: Hồ Quý Ly, Hồ Hán Thương) [BK8, 38a38b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 太𭓇生劉叔儉等二十人,阮廌,李子晉,武夢原,黄憲,阮誠皆預焉(子晉,夢原,誠仕今朝為國子監祭酒,憲至國子監教授,) 賦題用「靈金藏」,諸生請講題,問有故事否,惟裴應斗以宋朝孫何科「卮言日出」對,故講之。[38a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 …… thái học sinh Lưu Thúc Kiệm đẳng nhị thập nhân, Nguyễn Trãi, Lý Tử Tấn, Vũ Mộng Nguyên, Hoàng Hiến, Nguyễn Thành Giai dự yên (Tử Tấn, Mộng Nguyên, Thành sĩ kim triều vi Quốc tử giám tế tửu, Hiến chí Quốc tử giám giáo thụ), phú đề dụng “Linh kim tàng”, chư sinh thỉnh giảng đề, vấn hữu cố sự phủ, duy Bùi Ứng Đẩu dĩ Tống Triều Tôn Hà Khoa “Chi ngôn nhật xuất” đối, cố giảng chi.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 (應斗山圍人,陳朝監書庫。至是,解職入試,年已五十,授諫職,言事忤旨,降太子說書,未幾,降為太子賓客。)[38a*4*17]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 (Ứng Đẩu Sơn Vi nhân, Trần triều Giám thư khố. Chí thị, giải chức nhập thí, niên dĩ ngũ thập, thụ gián chức, ngôn sự ngỗ chỉ, giáng Thái tử thuyết thư, vị kỉ, giáng vi Thái tử tân khách).

6 Leave a comment on paragraph 6 0 ○冬,十二月,季犛求內外族譜,祖母朱氏,母花氏,曰晝氏族。[38a*6*1]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 ○ Đông, thập nhị nguyệt, Quý Ly cầu nội ngoại tộc phổ, tổ mẫu Chu thị, mẫu Hoa thị, viết trú thị tộc.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 ○季犛以行遣杜滿為水軍都將,左聖翊軍將陳問(赐姓胡)同都將,龍捷軍將陳松(賜姓胡)為步軍都將,左聖翊軍將杜元拓同都將,領兵十五萬伐占城。[38a*7*6]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 ○ Quý Ly dĩ Hành khiển Đỗ Mãn vi Thủy quân đô tướng, Tả Thánh Dực quân tướng Trần Vấn (tứ tính Hồ) Đồng đô tướng, Long Tiệp quân tướng Trần Tùng (tứ tính Hồ) vi Bộ quân đô tướng, Tả Thánh Dực quân tướng Đỗ Nguyên Thác Đồng đô tướng, lĩnh binh thập ngũ vạn phạt Chiêm Thành.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 ○季犛以位與其子漢蒼,自稱太上皇,同聽政。[38b*1*9]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 ○ Quý Ly dĩ vị dữ kì tử Hán Thương, tự xưng Thái thượng hoàng, đồng thính chính.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 漢蒼封其妃陳氏為獻嘉皇后,居扶桑宮,以桑字與喪同聲,改扶極宮。[38b*2*9]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Hán Thương phong kì phi Trần thị vi Hiến Gia Hoàng hậu, cư Phù Tang cung, dĩ tang tự dữ tang đồng thanh, cải Phù Cực cung.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 ○季犛遺使如明。[38b*4*1]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 ○ Quý Ly di sứ như Minh.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 先是,漢蒼母徽寧公主(追尊太慈皇后)陳明宗之女也。[38b*4*7]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Tiên thị, Hán Thương mẫu Huy Ninh Công chúa (truy tôn Thái Từ Hoàng Hậu) Trần Minh Tông chi nữ dã.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 初,嫁駙驥郎陳仁榮,藝宗奪取以嫁季犛,生欽聖皇后及漢蒼。至是,遣使告明,稱陳氏已絕孫,漢蒼明宗外孫,暫權國事。[38b*5*7]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Sơ, giá Phò kí lang Trần Nhân Vinh, Nghệ Tông đoạt thủ dĩ giá Quý Ly, sinh Khâm Thánh Hoàng hậu cập Hán Thương. Chí thị, khiển sứ cáo Minh, xưng Trần thị dĩ tuyệt tôn, Hán Thương Minh Tông ngoại tôn, tạm quyền quốc sự.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 漢蒼榷商旅船,定上、中、下三等稅,上等每棹錢五緡,中等每棹四緡,下等每棹三緡。[38b*7*16]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Hán Thương các thương lữ thuyền, định thượng, trung, hạ tam đẳng thuế, thượng đẳng mỗi trác tiền ngũ mân, trung đẳng mỗi trác tứ mân, hạ đẳng mỗi trác tam mân.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 ○是歲,占城主 …… [38b*9*13]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 ○ Thị tuế, Chiêm Thành chúa ……

Page 505

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/thieu-de-phu-ho-quy-ly-ho-han-thuong-bk8-7-trang/thieu-de-phu-ho-quy-ly-ho-han-thuong-bk8-38a38b/