|

Hiến Tông Hoàng Đế [BK7, 5a5b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 妻。[5a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … thê.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 一日謂其子公綽曰:「汝娶其家女何不見告?」𥘉,娶寳環。[5a*1*2]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Nhất nhật vị kì tử Công Xước viết: “Nhữ thú kì gia nữ, hà bất kiến cáo?” Sơ, thú Bảo Hoàn.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 重興間元人入冦,寳環父母降虜,田産並没官。[5a*2*4]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Trùng Hưng gian Nguyên nhân nhập khấu, Bảo Hoàn phụ mẫu hàng lỗ, điền sản tịnh một quan.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 及帝即位,詔還之,不以供時祀。[5a*3*3]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Cập Đế tức vị, chiếu hoàn chi, bất dĩ cúng thời tự.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 其趨時外節又如此,[5a*3*15] 惟行成一事可觀,故人皆稱賢。[5a*4*4]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Kì xu thời ngoại tiết hựu như thử, duy hành thành nhất sự khả quan, cố nhân giai xưng hiền.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 歸塟𰎟山,紹武家奴斬碎其尸。[5a*4*16]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Quy táng Giáp Sơn, Thiệu Võ gia nô trảm toái kì thi.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 辛未,三年(元至順二年)。元遣史部尚書撒只瓦來吿文宗即位。[5a*6*1]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Tân Mùi, tam niên (Nguyên Chí Thuận nhị niên). Nguyên khiến sử bộ Thượng thư Tản Chỉ Ngõa lai cáo Văn Tông tức vị.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 〇遣使如元賀。[5a*7*5]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 〇 Khiến sứ như Nguyên hạ.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 〇上皇御重光宫,皇子暊(空武切)侍。[5a*7*11]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 〇 Thượng hoàng ngự Trùng Quang cung, Hoàng tử Phủ (không vũ thiết) thị.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 遇大風雨,應制賦詩云:「安得壯士力盖世,可禦大屋之頽風。」上皇賞金十兩。[5a*8*6]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Ngộ đại phong vũ, ứng chế phú thi vân: “An đắc tráng sĩ lực cái thế, Khả ngự đại ốc chi đồi phong”. Thượng hoàng thưởng kim thập lượng.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 (暊年十一 。)[5a*9*14]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 (Phủ niên thập nhất).

24 Leave a comment on paragraph 24 0 壬申,四年(元至順三年)。春,二月,十五日,祔塟順聖保慈皇太后于泰陵。[5b*1*1]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Nhâm Thân, tứ niên (Nguyên Chí Thuận tam niên). Xuân, nhị nguyệt, thập ngũ nhật, phụ táng Thuận Thánh Bảo Từ Hoàng thái hậu vu Thái Lăng.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 先是,上皇命日官擇塟日,有駁之曰:「以今年塟,必害祭主。」[5b*2*7]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Tiên thị, Thượng hoàng mệnh nhật quan trạch táng nhật, hữu bác chi viết: “Dĩ kim niên táng, tất hại tế chủ”.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 上皇使問曰:「汝知予明年必死耶?」對曰:「不知也。」[5b*3*10]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Thượng hoàng sử vấn viết: “Nhữ tri dư minh niên tất tử da?” Đối viết: “Bất tri dã”.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 又問曰:「如明年以徃予必不死,則緩塟母后可也。[5b*4*9]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Hựu vấn viết: “Như minh niên dĩ vãng, dư tất bất tử, tắc hoãn táng mẫu hậu khả dã.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 如明年予死,而母后襄(成事曰襄)事不猶愈於徒死乎?夫吉禮凶禮,必須擇日,重其事也,𡸈陰陽家拘泥禍福之謂哉!」卒行塟禮。[5b*5*9]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Như minh niên dư tử, nhi mẫu hậu nhượng (thành sự viết nhượng) sự bất do dũ ư đồ tử hồ? Phu cát lễ hung lễ, tất tu trạch nhật, trọng kì sự dã, há âm dương gia câu nệ họa phúc chi vị tai!” Tốt hành táng lễ.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 〇三月,以阮忠彦為内𡧸院副使,掌官朝内省籍。[5b*7*19]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 〇 Tam nguyệt, dĩ Nguyễn Trung Ngạn vi Nội mật viện phó sứ, chưởng Quan Triều nội tỉnh tịch.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 〇秋,七月,以阮忠彦知審刑院事,兼清化安撫使。[5b*8*19]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 〇 Thu, thất nguyệt, dĩ Nguyễn Trung Ngạn tri Thẩm hình viện sự, kiêm Thanh Hóa An phủ sứ.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 忠彦 …… [5b*9*18]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Trung Ngạn …

Page 425

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/hien-tong-hoang-de-20-trang/hien-tong-hoang-de-bk7-5a5b/