|

Thánh Tông Thuần Hoàng Đế (hạ) [60a60b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 …… 陞至二品以上,吏部具奏取旨,三品以下,如例施行。[60a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 … thăng chí nhị phẩm dĩ thượng, Lại bộ cụ tấu thủ chỉ, tam phẩm dĩ hạ, như lệ thi hành.

3 Leave a comment on paragraph 3 0 一、各衙門任满三考,僃將任内行過事蹟,無有過犯等 [60a*2*3] 由,僃呈該長官從公考覈,以見任為始。[60a*3*6]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Nhất, các nha môn nhậm mãn tam khảo, bị tương nhiệm nội hành quá sự tích, vô hữu quá phạm đẳng do, bị trình cai trưởng quan tòng công khảo hạch, dĩ kiến nhiệm vi thủy.

5 Leave a comment on paragraph 5 0 試官满三年受實職,准為初考。[60a*4*3]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Thí quan mãn tam niên thụ thực chức, chuẩn vi sơ khảo.

7 Leave a comment on paragraph 7 0 任内有過犯,不應考課,及非軍功特陞者,自過犯并特陞之後,再定為初考。[60a*4*15]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Nhậm nội hữu quá phạm, bất ứng khảo khóa, cập phi quân công đặc thăng giả, tự quá phạm tịnh đặc thăng chi hậu, tái định vi sơ khảo.

9 Leave a comment on paragraph 9 0 僃将称職,平常,不称聀,逐項定爲考課。[60a*6*8]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Bị tương xứng chức, bình thường, bất xứng chức, trục hạng định vi khảo khóa.

11 Leave a comment on paragraph 11 0 又詳開行過事蹟,無有過犯等由,僃呈該知衙門覈考,送吏部收照。[60a*7*5]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Hựu tường khai hành quá sự tích, vô hữu quá phạm đẳng do, bị trình cai tri nha môn hạch khảo, tống Lại bộ thu chiếu.

13 Leave a comment on paragraph 13 0 俟满九年通考,該官付将前後任内每考行過事蹟,考定詞 [60a*8*13] 語,隨其官聀輕重,或奏送,或留送。[60b*1*1]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Sĩ mãn cửu niên thông khảo, cai quan phó tướng tiền hậu nhậm nội mỗi khảo hành quá sự tích, khảo định từ ngữ, tùy kì quan chức khinh trọng, hoặc tấu tống, hoặc lưu tống.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 吏部參照前後繁簡各考,如例具奏施行。[60b*1*14]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Lại bộ tham chiếu tiền hậu phồn giản các khảo, như lệ cụ tấu thi hành.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 某衙門詐妄𢫔著公䏻,隐匿罪犯,該官不䏻檢覈,欺蔽相容,吏部詳查檢送問。[60b*2*12]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Mỗ nha môn trá vọng thiện trước công năng, ẩn nặc tội phạm, cai quan bất năng kiểm hạch, khi tế tương dung, Lại bộ tường tra kiểm tống vấn.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 若有其材異䏻,特旨陞除,不拘此例。[60b*4*6]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Nhược hữu kì tài dị năng, đặc chỉ thăng trừ, bất câu thử lệ.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 定官吏遷陞代交令。[60b*5*2]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Định quan lại thiên thăng đại giao lệnh.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 己酉,二十年(明弘治二年)。[60b*6*1]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Kỉ Dậu, nhị thập niên (Minh Hoằng Trị nhị niên).

25 Leave a comment on paragraph 25 0 春,正月,定保󰁮刑部司官例。[60b*6*12]

26 Leave a comment on paragraph 26 0 Xuân, chính nguyệt, định bảo cử Hình bộ ti quan lệ.

27 Leave a comment on paragraph 27 0 勑旨:「刑獄之事,所係匪輕,鞠勘之官,當慎其󰱇。[60b*7*1]

28 Leave a comment on paragraph 28 0 Sắc chỉ: “Hình ngục chi sự, sở hệ phỉ khinh, cúc khám chi quan, đương thận kì tuyển.

29 Leave a comment on paragraph 29 0 自今,刑部郎中、貟外有鈌幾貟,吏部具本,内則六部、御史󰱑堂上官,六寺卿;外則承、憲二司等 …… [60b*8*1]

30 Leave a comment on paragraph 30 0 Tự kim, Hình bộ Lang trung, Viên ngoại hữu khuyết kỷ viên, Lại bộ cụ bản, nội tắc Lục bộ, Ngự sử đài đường thượng quan, Lục tự khanh; ngoại tắc Thừa, Hiến nhị ti đẳng …

Page 859

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/thanh-tong-thuan-hoang-de-ha-172-trang/thanh-tong-thuan-hoang-de-ha-60a60b/