|

Thái Tổ Cao Hoàng Đế [BK10, 73a73b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 …… 覧,副使吏部尙書何栗、黎柄等如明求封,并陳情及觧諭求戦噐及陳氏子孫事。[73a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 … Lãm, Phó sứ Lại bộ thượng thư Hà Lật, Lê Bính đẳng như Minh cầu phong, tịnh trần tình cập giải dụ cầu chiến khí cập Trần thị tử tôn sự.

3 Leave a comment on paragraph 3 0 其辝畧云:「大集國人,徧求陳氏子孫,的無見存。窃惟本國地方不可無𬋩攝,而常未奉朝命,此所以欵陳而不已也。」[73a*2*14]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Kì từ lược vân: “Đại tập quốc nhân, biến cầu Trần thị tử tôn, đích vô kiến tồn. Thiết duy bản quốc địa phương bất khả vô quản nhiếp, nhi thường vị phụng triều mệnh, thử sở dĩ khoản trần nhi bất dĩ dã”.

5 Leave a comment on paragraph 5 0 明帝納之。五日,洟正使右侍郎章,通政司右通政徐琦等捧賫印章來,命帝權署安南國事,賜何栗等鈔幣,遣隨敝等歸(按《皇朝通紀》:明疐遣使封帝爲安南國王,自是朝貢不絶。)[73a*5*4]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Minh đế nạp chi. Ngũ nhật, dĩ Chính sứ Hữu thị lang Chương Xưởng, Thông chính ti Hữu thông chính Từ Kỳ đẳng bổng tê ấn chương lai, mệnh Đế quyền thự An Nam quốc sự, tứ Hà Lật đẳng sao tệ, khiển tùy Xưởng đẳng quy (Án Hoàng triều thông kỷ: Minh đế khiển sứ phong Đế vi An Nam quốc vương, tự thị triều cống bất tuyệt).

7 Leave a comment on paragraph 7 0 二月,帝捉閉克紹、農得泰等回,三月至京。[73a*9*1]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Nhị nguyệt, Đế tróc Bế Khắc Thiệu, Nông Đắc Thái đẳng hồi, tam nguyệt chí kinh.

9 Leave a comment on paragraph 9 0[73a*9*17] 置内外各監,舍人各司,從吳文通所請也。[73b*1*1]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Định trí nội ngoại các giám, xá nhân các ti, tòng Ngô Văn Thông sở thỉnh dã.

11 Leave a comment on paragraph 11 0 冬,十一月初一日,明使章敞、徐琦來至京,賫印命帝權署安南國事。[73b*1*17]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Đông, thập nhất nguyệt sơ nhất nhật, Minh sử Chương Xưởng, Từ Kỳ lai chí kinh, tê ấn mệnh Đế quyền thự An Nam quốc sự.

13 Leave a comment on paragraph 13 0 二十日,敞、琦等還,帝遣審刑院副使阮絢,御史中丞阮宗贄隨敞等如明謝恩,并觧歲貢金五萬兩,乞依洪武三年貢例,自後常貢不絶。[73b*3*8]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Nhị thập nhật, Xưởng, Kỳ đẳng hoàn, Đế khiển Thẩm hình viện phó sứ Nguyễn Huyến, Ngự sử trung thừa Nguyễn Tông Chí tùy Xưởng đẳng như Minh tạ ân, tịnh giải tuế cống kim ngũ vạn lượng, khất y Hồng Vũ tam niên cống lệ, tự hậu thường cống bất tuyệt.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 明帝賜文絢等鈔幣,遣還。[73b*6*6]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Minh đế tứ Văn Huyến đẳng sao tệ, khiển hoàn.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 十二月六日,帝命作《籃山實錄》。帝自作序,著籃山洞主。[73b*6*17]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Thập nhị nguyệt lục nhật, Đế mệnh tác Lam Sơn thực lục. Đế tự tác tự, trước Lam Sơn động chủ.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 壬子,五年(明宣德七年)。[73b*9*1]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Nhâm Tý, ngũ niên (Minh Tuyên Đức thất niên).

21 Leave a comment on paragraph 21 0 春,正月,命親王思齊将兵征忙 …… [73b*9*11]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Xuân, chính nguyệt, mệnh thân vương Tư Tề tương binh chinh Mường …

Page 623

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-le-hoang-trieu/thai-to-cao-hoang-de-152-trang/thai-to-cao-hoang-de-bk10-73a73b/