|

Nhân Tông Hoàng Đế [BK5, 43a43b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 又時,帝以𢙇文侯國瓚、𢙇仁王𡺅並年幼,不許預議。[43a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Hựu thời, đế dĩ Hoài Văn hầu Quốc Toản, Hoài Nhân vương Kiện tịnh niên ấu, bất hứa dự nghị.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 國瓚内自𢙇愧憤,手握柑子,不覺碎爛。[43a*2*2]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Quốc Toản nội tự hoài quý phẫn, thủ ốc cam tử, bất giác toái lạn.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 及退,率家奴及親属,得千餘人,脩戰噐戰船,題「破強敵,報皇恩」六字于旗。[43a*2*17]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Cập thoái, suất gia nô cập thân thuộc, đắc thiên dư nhân, tu chiến khí chiến thuyền, đề “Phá cường địch, báo hoàng ân” lục tự vu kì.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 後與賊對陣,身先士卒,賊見之退避,無敢當其鋒者。[43a*4*7]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Hậu dữ tặc đối trận, thân tiên sĩ tốt, tặc kiến chi thoái tị, vô cảm đương kì phong giả.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 及卒,帝深歎惜,親為文祭之,又加贈封以王爵。[43a*5*8]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Cập tốt, đế thâm thán tích, thân vi văn tế chi, hựu gia tặng phong dĩ vương tước.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 〇以太尉光啓為上相太師。[43a*6*8]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 〇 Dĩ Thái úy Quang Khải vi Thượng tướng Thái sư.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 仃拱垣為翰林學士奉旨。[43a*6*18]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Đinh Củng Viên vi Hàn lâm học sĩ phụng chỉ.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 癸未,五年(元至元二十年)。[43a*8*1]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Quý Mùi, ngũ niên (Nguyên Chí Nguyên nhị thập niên).

18 Leave a comment on paragraph 18 0 春,正月,靖國大王國康進金龜,状如大𧕚,背上有七星,胷有宂字,腹有王字。[43a*8*11]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Xuân, chính nguyệt, Tịnh Quốc đại vương Quốc Khang tiến kim quy, trạng như đại trai, bối thượng hữu thất tinh, hung hữu nhũng tự, phục hữu vương tự.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 〇二 [43a*9*19] 月,治上位侯陳老罪,咱老贖罪錢一千關鏹徒,為兵陵遲老家奴獷(古猛切)於東市,以作匿名書誹謗國家也。[43b*1*1]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 〇 Nhị nguyệt, trị Thượng vị hầu Trần Lão tội, thính Lão chuộc tội tiền nhất thiên quan cưỡng đồ, vi binh lăng trì Lão gia nô quánh (cổ mãnh thiết) ư Đông thị, dĩ tác nặc danh thư phỉ báng quốc gia dã.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 〇大雨雹。[43b*3*4]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 〇 Đại vũ bão.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 〇夏,六月,水晶池魚死。[43b*3*8]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 〇 Hạ, lục nguyệt, Thủy tinh trì ngư tử.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇秋,七月,遣中品黃於令、内書家阮章如元,會遇太子阿台、平章阿剌於湖廣會各處兵五十萬,期明年入冦。[43b*3*17]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Thu, thất nguyệt, khiến Trung phẩm Hoàng Ư Lệnh, Nội thư gia Nguyễn Chương như Nguyên, hội ngộ thái tử A Thai, Bình Chương A Lạt ư Hồ Quảng hội các xứ binh ngũ thập vạn, kì minh niên nhập khấu.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 〇冬,十月,帝親率王侯調水步軍習戰。[43b*6*1]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 〇 Đông, thập nguyệt, đế thân suất vương hầu điều thủy bộ quân tập chiến.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 〇進封興道王國峻為國公,節制統領天下諸軍,使檡軍校有将才者分統部伍。[43b*6*16]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 〇 Tiến phong Hưng Đạo vương Quốc Tuấn vi Quốc công, Tiết chế thống lĩnh thiên hạ chư quân, sử trạch quân hiệu hữu tướng tài giả phân thống bộ ngũ.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 甲申,六年(元至元二十一年)。[43b*9*1]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Giáp Thân, lục niên (Nguyên Chí Nguyên nhị thập nhất niên).

34 Leave a comment on paragraph 34 0 春,正月,浚蘇歴江。[43b*9*12]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Xuân, chính nguyệt, tuấn Tô Lịch giang.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 〇二月,社 …… [43b*9*21]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 〇 Nhị nguyệt, Xã …

Page 350

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/nhan-tong-hoang-de-51-trang/nhan-tong-hoang-de-bk5-43a43b/