|

Thánh Tông Thuần Hoàng Đế (thượng) [51a51b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 …… 五威衛及外衛銃弩各所並停雜差,量定守把各處,餘皆專習本藝。[51a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 … Ngũ uy vệ cập ngoại vệ súng nỗ các sở tịnh đình tạp sai, lượng định thủ bả các xứ, dư giai chuyên tập bản nghệ.

3 Leave a comment on paragraph 3 0 𤤻終考閲如例賞罸。[51a*2*8]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Ban chung khảo duyệt như lệ thưởng phạt.

5 Leave a comment on paragraph 5 0 定天下十二承宣,府州縣社庄󰀋版圖:清華四府,十六縣,四州。[51a*2*16]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Định thiên hạ thập nhị thừa tuyên, phủ châu huyện xã trang sách bản đồ: Thanh Hóa tứ phủ, thập lục huyện, tứ châu.

7 Leave a comment on paragraph 7 0 乂安九府,二十七縣,二州。[51a*4*3]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Nghệ An cửu phủ, nhị thập thất huyện, nhị châu.

9 Leave a comment on paragraph 9 0 順化二府,七縣,四州。[51a*4*13]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Thuận Hóa nhị phủ, thất huyện, tứ châu.

11 Leave a comment on paragraph 11 0 海陽四府,十八縣。[51a*5*2]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Hải Dương tứ phủ, thập bát huyện.

13 Leave a comment on paragraph 13 0 山南十一府,四十二縣。[51a*5*9]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Sơn Nam thập nhất phủ, tứ thập nhị huyện.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 山西六府,二十四縣。[51a*5*18]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Sơn Tây lục phủ, nhị thập tứ huyện.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 京北四府,十九縣。[51a*6*7]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Kinh Bắc tứ phủ, thập cửu huyện.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 安󰘊一府,三縣,三州。[51a*6*14]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 An Bang nhất phủ, tam huyện, tam châu.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 宣光一府,二縣五州。[51a*7*3]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Tuyên Quang nhất phủ, nhị huyện ngũ châu.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 興化三府,四縣,十七州。[51a*7*11]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Hưng Hóa tam phủ, tứ huyện, thập thất châu.

25 Leave a comment on paragraph 25 0 諒山一縣,七州。[51a*8*1]

26 Leave a comment on paragraph 26 0 Lạng Sơn nhất huyện, thất châu.

27 Leave a comment on paragraph 27 0 寕朔一府,七縣并奉天府,二縣。[51a*8*7]

28 Leave a comment on paragraph 28 0 Ninh Sóc nhất phủ, thất huyện tịnh Phụng Thiên phủ, nhị huyện.

29 Leave a comment on paragraph 29 0 初九日,治指揮使潘師京罪,以師京所奏,紛紛雜 [51a*9*1] 冗,簧惑欺慢故也。[51b*1*1]

30 Leave a comment on paragraph 30 0 Sơ cửu nhật, trị chỉ huy sứ Phan Sư Kinh tội, dĩ Sư Kinh sở tấu, phân phân tạp nhũng, hoàng hoặc khi mạn cố dã.

31 Leave a comment on paragraph 31 0 禁造賣粉白勑笠。[51b*1*8]

32 Leave a comment on paragraph 32 0 Cấm tạo mại phấn bạch sắc lạp.

33 Leave a comment on paragraph 33 0 五月,罷范溥指揮聀。[51b*1*15]

34 Leave a comment on paragraph 34 0 Ngũ nguyệt, bãi Phạm Phổ chỉ huy chức.

35 Leave a comment on paragraph 35 0 時溥與妻同就徽人同桃家,適同桃已入宮中。[51b*2*6]

36 Leave a comment on paragraph 36 0 Thời Phổ dữ thê đồng tựu Huy nhân Đồng Đào gia, thích Đồng Đào dĩ nhập cung trung.

37 Leave a comment on paragraph 37 0 溥𭁈妻伏地羅拜同桃夫武鄰,使同桃納己女于宫中,以思固權位。[51b*3*5]

38 Leave a comment on paragraph 38 0 Phổ dữ thê phục địa la bái Đồng Đào phu Vũ Lân, sử Đồng Đào nạp kỷ nữ vu cung trung, dĩ tư cố quyền vị.

39 Leave a comment on paragraph 39 0 帝諭在朝諸臣云:「范溥國之賊臣爾,故罷之。」[51b*4*12]

40 Leave a comment on paragraph 40 0 Đế dụ tại triều chư thần vân: “Phạm Phổ quốc chi tặc thần nhĩ, cố bãi chi”.

41 Leave a comment on paragraph 41 0 十二日,唱進士范播等名。[51b*5*10]

42 Leave a comment on paragraph 42 0 Thập nhị nhật, xướng tiến sĩ Phạm Bá đẳng danh.

43 Leave a comment on paragraph 43 0 頒恩命,授冠帶衣服,并賜宴于禮部。[51b*6*2]

44 Leave a comment on paragraph 44 0 Ban ân mệnh, thụ quan đái y phục, tịnh tứ yến vu Lễ bộ.

45 Leave a comment on paragraph 45 0 秋,七月,十四日,帝諭吏部尚書阮如堵:「爾再三乞管領黎卜為總知,而卜有風疾,緩若不堪,誠奸吏也。」[51b*6*16]

46 Leave a comment on paragraph 46 0 Thu, thất nguyệt, thập tứ nhật, đế dụ Lại bộ thượng thư Nguyễn Như Đổ: “Nhĩ tái tam khất quản lĩnh Lê Bốc vi Tổng tri, nhi Bốc hữu phong tật, hoãn nhược bất kham, thành gian lại dã”.

47 Leave a comment on paragraph 47 0 九月,禁以僞錢换税錢。[51b*8*18]

48 Leave a comment on paragraph 48 0 Cửu nguyệt, cấm dĩ ngụy tiền hoán thuế tiền.

49 Leave a comment on paragraph 49 0 冬,十一月,十六日,大赦。[51b*9*9]

50 Leave a comment on paragraph 50 0 Đông, thập nhất nguyệt, thập lục nhật, đại xá.

51 Leave a comment on paragraph 51 0 改 …… [51b*9*18]

52 Leave a comment on paragraph 52 0 Cải …

Page 776

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/thanh-tong-thuan-hoang-de-thuong-148-trang/thanh-tong-thuan-hoang-de-thuong-51a51b/