|

Dụ Tông Hoàng Đế (Phụ: Hôn Đức Công Dương Nhật Lễ) [BK7, 23a23b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 實。[23a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … thực.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 〇夏,四月,昭慈皇太妃薨,追尊昭慈皇太后 [23a*1*3] (明宗母也。)[23a*1*19]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 〇 Hạ, tứ nguyệt, Chiêu Từ Hoàng thái phi hoăng, truy tôn Chiêu Từ Hoàng Thái Hậu (Minh Tông mẫu dã).

6 Leave a comment on paragraph 6 0 〇秋,七月,以杜子平為樞𡧸院事。[23a*2*4]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 〇 Thu, thất nguyệt, dĩ Đỗ Tử Bình vi Khu mật viện sự.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 〇八月,二十七日至九月三日,大雨水漂民居舍,禾榖渰浸。[23a*2*17]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 〇 Bát nguyệt, nhị thập thất nhật chí cửu nguyệt tam nhật, đại vũ thủy phiêu dân cư xá, hòa cốc yêm tẩm.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 冬,十月,以范師孟為行遣,左司郎中黎适兼翰林院奉㫖。[23a*4*1]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Đông, thập nguyệt, dĩ Phạm Sư Mạnh vi Hành khiển, Tả ti lang trung Lê Quát kiêm Hàn lâm viện phụng chỉ.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 庚子,三年(元至正二十年)。春,正月,鑄大治通寶錢。[23a*6*1]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Canh Tí, tam niên (Nguyên Chí Chính nhị thập niên). Xuân, chính nguyệt, chú Đại Trị thông bảo tiền.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 〇加惠肅公大年平章政事,復王爵,是年卒 [23a*6*21](年方五十五。)

15 Leave a comment on paragraph 15 0 〇 Gia Huệ Túc công Đại Niên Bình chương chính sự, phục vương tước, thị niên tốt (niên phương ngũ thập ngũ).

16 Leave a comment on paragraph 16 0 舊制,凣諸王入相,並稱公,惟親王則復王爵。惠肅、威肅公于大󰆑間封王爵,入相並稱公,而追復王爵,非  [23a*7*20] 例也。[23b*1*1]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Cựu chế, phàm chư vương nhập tướng, tịnh xưng công, duy thân vương tắc phục vương tước. Huệ Túc, Uy Túc công vu Đại Khánh gian phong vương tước, nhập tướng tịnh xưng công, nhi truy phục vương tước, phi lệ dã.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 〇三月,吳陛伏誅。[23b*1*4]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 〇 Tam nguyệt, Ngô Bệ phục tru.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 時,路軍捕吳陛於安阜,陛迯走,欲赴京自首。[23b*1*10]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Thời, lộ quân bổ Ngô Bệ ư Yên Phụ, Bệ đào tẩu, dục phó kinh tự thú.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 本路官獲之及其黨三十人,㩜送京師,皆斬之。[23b*2*8]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Bản lộ quan hoạch chi cập kì đảng tam thập nhân, giam tống Kinh sư, giai trảm chi.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 〇夏,五月,朔,日食。[23b*3*8]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 〇 Hạ, ngũ nguyệt, sóc, nhật thực.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇六月,元國亂,陳友諒僣稱帝,國號漢,改元大義,與明太祖相攻。[23b*3*15]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Lục nguyệt, Nguyên quốc loạn, Trần Hữu Lượng tiếm xưng đế, quốc hiệu Hán, cải nguyên Đại Nghĩa, dữ Minh Thái Tổ tương công.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 北邊帥臣黄碩驛奏,明漢戰於龍州凴祥。[23b*5*1]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Bắc biên soái thần Hoàng Thạc dịch tấu, Minh Hán chiến ư Long Châu Bằng Tường.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 碩等因其爭國之餘,收得三百餘人。[23b*5*17]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Thạc đẳng nhân kì tranh quốc chi dư, thu đắc tam bách dư nhân.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 〇秋,七月,大水。[23b*6*13]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 〇 Thu, thất nguyệt, đại thủy.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 〇冬,十月,路鶴、茶哇(哇音鴉)、暹羅等國商舶至雲屯販,賣進諸異物。[23b*6*19]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 〇 Đông, thập nguyệt, Lộ Hạc, Trà Oa (oa âm nha), Xiêm La đẳng quốc thương bách chí Vân Đồn phán mại, tiến chư dị vật.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 〇十二月,詔禁軍廵捕諸路盗刧。[23b*8*6]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 〇 Thập nhị nguyệt, chiếu cấm quân tuần bổ chư lộ đạo kiếp.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 〇十二月,詔王侯公主家奴題額稱衘,[23b*8*19] 無題及無籍是 …… [23b*9*14]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 〇 Thập nhị nguyệt, chiếu vương hầu công chúa gia nô đề ngạch xưng hàm, vô đề cập vô tịch thị …

Page 443

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/du-tong-hoang-de-phu-hon-duc-cong-duong-nhat-le-bk7-40-trang/du-tong-hoang-de-bk7-23a23b/