|

Thái Tông Hoàng Đế [BK5, 15a15b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 團隊(一作鋒隊)。[15a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … đoàn đội (nhất tác phong đội).

4 Leave a comment on paragraph 4 0 〇三月閲文武内外各宫。[15a*1*8]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 〇 Tam nguyệt, duyệt văn võ nội ngoại các cung.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 十五年一閲定,十年加爵一級,十五年加聀一等,其官鈌員則以正兼副,正副亦鈌則以他官轄之,待考满始授本聀。[15a*1*17]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Thập ngũ niên nhất duyệt định, thập niên gia tước nhất cấp, thập ngũ niên gia chức nhất đẳng, kì quan khuyết viên tắc dĩ chánh kiêm phó, chánh phó diệc khuyết tắc dĩ tha quan hạt chi, đãi khảo mãn thủy thụ bản chức.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 是時,國家無事,人民樂康,居官者久於其聀,在舘閣者十年出身,在省局者十五年出身,宰相則擇宗室賢䏻、有道藝通詩書者為之。[15a*4*3]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Thị thời, quốc gia vô sự, nhân dân lạc khang, cư quan giả cửu ư kì chức, tại quán các giả thập niên xuất thân, tại tỉnh cục giả thập ngũ niên xuất thân, tể tướng tắc trạch tông thất hiền năng, hữu đạo nghệ thông thi thư giả vi chi .

10 Leave a comment on paragraph 10 0 〇夏,五月,龍隊山塔頽。[15a*6*17],

11 Leave a comment on paragraph 11 0 〇 Hạ, ngũ nguyệt, Long Đội sơn tháp đồi .

12 Leave a comment on paragraph 12 0 秋,七月,定大比進士,以七年為凖。[15a*7*7]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Thu, thất nguyệt, định đại tỉ tiến sĩ, dĩ thất niên vi chuẩn.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 〇冬,十二,月以張𫎇為御史大夫。[15a*8*2]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 〇 Đông, thập nhị nguyệt, dĩ Trương Mông vi Ngự sử đại phu.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 (𫎇清化人,有䧺才)。[15a*8*14]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 (Mông Thanh Hóa nhân, hữu hùng tài).

18 Leave a comment on paragraph 18 0 丁未,十六年(宋淳祐七年)。[15a*9*1]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Đinh Mùi, thập lục niên (Tống Thuần Hựu thất niên).

20 Leave a comment on paragraph 20 0 春,二月,大比取士。[15a*9*11]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Xuân, nhị nguyệt, đại tỉ thủ sĩ.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 賜狀元阮 [15a*9*19] 賢、榜眼黎文休、探花即鄧麻羅、[15b*1*1] 太學生四十八名出身有差。[15b*1*13]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Tứ trạng nguyên Nguyễn Hiền, bảng nhãn Lê Văn Hưu, thám hoa tức Đặng Ma La, thái học sinh tứ thập bát danh xuất thân hữu sai.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 初,壬辰、己亥二科惟以甲乙為名,未有三魁之選,[15b*2*5] 至是始置焉。[15b*3*5]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Sơ, Nhâm Thìn, Kỷ Hợi nhị khoa duy dĩ Giáp Ất vi danh, vị hữu tam khôi chi tuyển, chí thị thủy trí yên .

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇夏,四月,地震。[15b*3*11]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Hạ, tứ nguyệt, địa chấn .

28 Leave a comment on paragraph 28 0 〇秋,八月,試通三教諸科。[15b*3*17]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 〇 Thu, bát nguyệt, thí thông tam giáo chư khoa.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 吳瀕(茶路人)中甲科,陶演、黄歡(清化人)、武渭父(洪州人)等中乙科。[15b*4*7]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Ngô Tần (Trà Lộ nhân) trúng giáp khoa, Đào Diễn, Hoàng Hoan (Thanh Hoá nhân), Vũ Vị Phụ (Hồng châu nhân) đẳng trúng Ất khoa.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 戊申,十七年(宋淳祐八年)。[15b*6*1]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Mậu Thân, thập thất niên (Tống Thuần Hựu bát niên).

34 Leave a comment on paragraph 34 0 春,正月,改徽宗廟號曰太祖廟,壽陵曰徽陵。[15b*6*11]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Xuân, chính nguyệt, cải Huy Tông miếu hiệu viết Thái Tổ miếu, Thọ Lăng viết Huy Lăng.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 〇三月,令諸路築堤防水,名曰𣇄耳,自原頭至海岸,以遏洪水漲溢。[15b*7*8]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 〇 Tam nguyệt, lệnh chư lộ trúc đê phòng thủy, danh viết đỉnh nhĩ, tự nguyên đầu chí hải ngạn, dĩ át hồng thủy trướng ải.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 置河堤正副使𬋩督之。[15b*8*14]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Trí hà đê chánh phó sứ quản đốc chi.

40 Leave a comment on paragraph 40 0 所築之處,視民田地,度其所築,依價還錢。[15b*9*4]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 Sở trúc chi xứ, thị dân điền địa, độ kì sở trúc, y giá hoàn tiền.

Page 322

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/thai-tong-hoang-de-48-trang/thai-tong-hoang-de-bk5-15a15b/