|

Hiến Tông Hoàng Đế [BK7, 8a8b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 退,惟求適己自便。[8a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … thoái, duy cầu thích kỷ tự tiện.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 故有見事而辭難者,有當官而托故者,鮮能急於其君也。[8a*1*8]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Cố hữu kiến sự nhi từ nan giả, hữu đương quan nhi thác cố giả, tiên năng cấp ư kì quân dã.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 天覰方病篤,明宗命留後,常人之情,不過奉命而己。乃故請扈從,不願死於床蓐之間,則其用心惟急於君上,𡸈不為辭難托故者羞哉![8a*2*12]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Thiên Thứ phương bệnh đốc, Minh Tông mệnh lưu hậu, thường nhân chi tình, bất quá phụng mệnh nhi kỷ. Nãi cố thỉnh hộ tòng, bất nguyện tử ư sàng nhục chi gian, tắc kì dụng tâm duy cấp ư quân thượng, há bất vi từ nan thác cố giả tu tai! 

8 Leave a comment on paragraph 8 0 〇時,有上将范蒼檜,性柔和,未嘗與人爭。[8a*6*2]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 〇 Thời, hữu Thượng tướng Phạm Thương Cối, tính nhu hòa, vị thường dữ nhân tranh.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 陳吾郎每輕之蒼檜不為動,至於攻戰,則屢有功,亦不以其功加人。[8a*6*17]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Trần Ngô Lang mỗi khinh chi, Thương Cối bất vi động, chí ư công chiến, tắc lũ hữu công, diệc bất dĩ kì công gia nhân.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 上皇常曰:「蒼檜之處己也,近於郭子儀矣。」[8a*8*5]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Thượng hoàng thường viết: “Thương Cối chi xử kỷ dã, cận ư Quách Tử Nghi hĩ”.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 冬,十月,地震。[8a*9*3]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Đông, thập nguyệt, địa chấn.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 丙子,八年(元至元二年)。春,正月,上皇自哀牢至京。[8b*1*1]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Bính Tí, bát niên (Nguyên Chí Nguyên nhị niên). Xuân, chính nguyệt, Thượng hoàng tự Ai Lao chí kinh.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 〇秋,七月,大水。[8b*1*22]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 〇 Thu, thất nguyệt, đại thủy.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 冬,十月,十九日,上皇子皜生(即裕宗也)。

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Đông, thập nguyệt, thập cửu nhật, Thượng hoàng tử Hạo sinh (tức Dụ Tông dã).

22 Leave a comment on paragraph 22 0 丁丑,九年(元至元三年)。夏,六月,二日,上皇子曔生(即睿宗也)。[8b*2*6]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Đinh Sửu, cửu niên (Nguyên Chí Nguyên tam niên). Hạ, lục nguyệt, nhị nhật, Thượng hoàng tử Kính sinh (tức Duệ Tông dã).

24 Leave a comment on paragraph 24 0 〇五月,雷震瑞章殿遏雲亭。[8b*4*2]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 〇 Ngũ nguyệt, lôi chấn Thụy Chương điện Át Vân đình.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇彗星見東北。[8b*4*13]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Tuệ tinh hiện Đông Bắc.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 〇閲定文武官,仍置諸省院属。[8b*4*19]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 〇 Duyệt định văn võ quan, những trí chư sảnh viện thuộc.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 〇秋,七月,納平章惠肅王長女顯貞公主為宸妃。[8b*5*12]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 〇 Thu, thất nguyệt, nạp Bình chương Huệ Túc vương trưởng nữ Hiển Trinh Công chúa vi Thần phi.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 〇九月,詔内外官考覈所𬋩属,有供結者留在家,不着役者出之。[8b*6*12]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 〇 Cửu nguyệt, chiếu nội ngoại quan khảo hạch sở quản thuộc, hữu cúng kết giả lưu tại gia, bất trước dịch giả xuất chi.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 〇以阮忠彦為乂安安撫使兼國史院監修國史,行快州路漕運使。[8b*7*18]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 〇 Dĩ Nguyễn Trung Ngạn vi Nghệ An An phủ sứ kiêm Quốc sử viện giám tu quốc sử, hành Khoái Châu lộ tào vận sứ.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 忠彦建議立漕倉貯田租以賑饑民,[8b*9*4] 詔諸 …… [8b*9*18]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Trung Ngạn kiến nghị lập tào thương trữ điền tô dĩ chẩn cơ dân, chiếu chư …

Page 428

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/hien-tong-hoang-de-20-trang/hien-tong-hoang-de-bk7-8a8b/