|

Duệ Tông Hoàng Đế [BK7, 42a42b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 三月功󰍶。[42a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … tam nguyệt công tất.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 〇夏,六月,金星晝見。[42a*1*6]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 〇 Hạ, lục nguyệt, Kim tinh trú hiện.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 〇秋,八月,定軍籍,汰出老劣,以壮者充補。[42a*1*14]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 〇 Thu, bát nguyệt, định quân tịch, thải xuất lão liệt, dĩ tráng giả sung bổ.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 凣清化、乂安戶舍借功者,並充軍伍。[42a*2*10]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Phàm Thanh Hóa, Nghệ An hộ xá tá công giả, tịnh sung quân ngũ.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 〇詔諸路富人進粟,賜爵有差。[42a*3*6]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 〇 Chiếu chư lộ phú nhân tiến túc, tứ tước hữu sai.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 〇九月,以莊徽公主嫁恭正王子元胤。[42a*3*18]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 〇 Cửu nguyệt, dĩ Trang Huy Công chúa giá Cung Chính vương tử Nguyên Dận.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 󰀋太保陳僚女為妃。[42a*4*14]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Sách Thái bảo Trần Liêu nữ vi Phi.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 〇冬,十月,以上皇子叔𩖀為司徒,知太原鎮,司徒元旦知廣威鎮軍事。[42a*5*4]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 〇 Đông, thập nguyệt, dĩ Thượng hoàng tử Thúc Ngạc vi Tư đồ, tri Thái Nguyên trấn, Tư đồ Nguyên Đán tri Quảng Oai trấn quân sự.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 丙辰,四年(明洪武九年)。春,正月,以宣徽公主嫁冠服大王頊(上皇子),上皇為之親迎。[42a*7*1]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Bính Thìn, tứ niên (Minh Hồng Vũ cửu niên). Xuân, chính nguyệt, dĩ Tuyên Huy Công chúa giá Quan phục Đại vương Húc (Thượng hoàng tử), Thượng hoàng vi chi thân nghênh.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 (按:冠服非封號,盖是時頊封爵,賜大王冠服,如恭簡王追贈大王冠服也。)[42a*8*13]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 (Án: Quan phục phi phong hiệu, cái thị thời Húc phong tước, tứ đại vương quan phục, như Cung Giản vương truy tặng đại vương quan phục dã).

22 Leave a comment on paragraph 22 0 史臣吳士連曰:君臣、父子、夫婦,三綱也。[42b*1*1]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Sử thần Ngô Sĩ Liên viết: Quân thần, phụ tử, phu phụ, tam cương dã.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 人倫之道󰰽大於此者乎。[42b*1*16]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Nhân luân chi đạo thục đại ư thử giả hồ.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 既謂之綱,安得而紊耶!先主之禮,每謹於微,况其大者乎?親迎又婚禮之大節,睿宗以宣徽嫁冠服,則迎之者其夫婦也。[42b*2*8]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Kí vị chi cương, an đắc nhi vặn da! Tiên chủ chi lễ, mỗi cẩn ư vi, huống kì đại giả hồ? Thân nghênh hựu hôn lễ chi đại tiết, Duệ Tông dĩ Tuyên Huy giá Quan phục, tắc nghênh chi giả kì phu phụ dã.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 藝宗為之親迎,三綱之道紊矣。[42b*4*18]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Nghệ Tông vi chi thân nghênh, tam cương chi đạo vặn hĩ.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 冠服不克,終兆於此矣,為君父者可不謹哉。[42b*5*12]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Quan phục bất khắc, chung triệu ư thử hĩ, vi quân phụ giả khả bất cẩn tai.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 又禮在别嫌,以君父親迎子婦,嫌之大者也。[42b*6*11]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Hựu lễ tại biệt hiềm, dĩ quân phụ thân nghênh tử phụ, hiềm chi đại giả dã.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 此而不謹,其他可知矣。[42b*7*10]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Thử nhi bất cẩn, kì tha khả tri hĩ.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 夏,四月,申定舟車轎傘儀仗衣服之制,将行會盟禮故也。[42b*8*2]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Hạ, tứ nguyệt, thân định chu xa kiệu tản nghi trượng y phục chi chế, tương hành hội minh lễ cố dã.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 〇五月,占城冦化州,六月,詔諸軍脩戰 …… [42b*9*6]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 〇 Ngũ nguyệt, Chiêm Thành khấu Hóa Châu, lục nguyệt, chiếu chư quân tu chiến …

Page 463

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/due-tong-hoang-de-15-trang/due-tong-hoang-de-bk7-42a42b/