|

Thái Tông Hoàng Đế [28a28b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 黎文休曰:帝堯、帝舜、文王、武王皆以一字為號,未當有增其尊號也。[28a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Lê Văn Hưu viết: Đế Nghiêu, Đế Thuấn, Văn Vương, Võ Vương giai dĩ nhất tự vi hiệu, vị đương hữu tăng kì tôn hiệu dã.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 後世帝王,好為誇大,乃有累至數十餘字者。[28a*2*9]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Hậu thế đế vương, hiếu vi khoa đại, nãi hữu lụy chí sổ thập dư tự giả.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 然以功德稱之,未有以物件及蠻夷聮綴於其間者也。[28a*3*8]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Nhiên dĩ công đức xưng chi, vị hữu dĩ vật kiện cập man di liên xuyết ư kì gian giả dã.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 太宗乃納群臣所上「金湧銀生,儂平藩伏」八字為號,則於誇大中,又失於麄矣。[28a*4*11]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Thái Tông nãi nạp quần thần sở thượng “Kim Dũng Ngân Sinh, Nùng Bình Phiên Phục” bát tự vi hiệu, tắc ư khoa đại trung, hựu thất ư thô hĩ.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 太宗不學,無以知之,而儒臣進此以䛕媚其君,不可謂無罪也。[28a*6*5]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Thái Tông bất học, vô dĩ tri chi, nhi nho thần tấn thử dĩ dua mị kì quân, bất khả vị vô tội dã.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 秋,八月,遣大僚𤤻師用和,親王𤤻杜興如宋脩舊好。[28a*8*1]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Thu, bát nguyệt, khiển Đại liêu ban Sư Dụng Hòa, Thân vương ban Đỗ Hưng như Tống tu cựu hảo.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 冬,十月,詔重脩太祖神武皇帝廟。[28a*9*2]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Đông, thập nguyệt, chiếu trùng tu Thái Tổ Thần Vũ Hoàng Đế miếu.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 十二月,[28a*9*15] 真臘國來貢。[28b*1*1]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Thập nhị nguyệt, Chân Lạp quốc lai cống.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 庚辰,乾符有道二年(宋康定元年)。[28b*2*1]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Canh Thìn, Càn Phù Hữu Đạo nhị niên (Tống Khang Định nguyên niên).

20 Leave a comment on paragraph 20 0 春,正月,丁亥,朔,日食。[28b*2*14]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Xuân, chính nguyệt, Đinh Hợi, sóc, nhật thực.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 二月,帝既教宫女職成錦𦂶。[28b*3*1]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Nhị nguyệt, đế ký giáo cung nữ chức thành cẩm khỉ.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 是月,詔盡𤼵内府宋國錦𦂶為衣服,頒賜群臣,五品以上錦袍,九品以上𦂶袍,以示不復服御宋國錦𦂶也。[28b*3*12]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Thị nguyệt, chiếu tận phát nội phủ Tống quốc cẩm khỉ vi y phục, phân tứ quần thần, ngũ phẩm dĩ thượng cẩm bào, cửu phẩm dĩ thượng khỉ bào, dĩ thị bất phục phục ngự Tống quốc cẩm khỉ dã.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 史臣吳士連曰:帝之此舉,於美之中,又有美者存。不貴異物,見其儉德之脩;頒賜群臣,見其惠下之厚。[28b*6*1]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Sử thần Ngô Sĩ Liên viết: Đế chi thử cử, ư mĩ chi trung, hựu hữu mĩ giả tồn. Bất quý dị vật, kiến kì kiệm đức chi tu; phân tứ quần thần, kiến kì huệ hạ chi hậu.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 夏,四月,朔,詔:今後,凣天下人民詞訟,悉委開皇 …… [28b*9*1]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Hạ, tứ nguyệt, sóc, chiếu: Kim hậu, phàm thiên hạ nhân dân từ tụng, tất ủy Khai Hoàng …

Page 215

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-ly/thai-tong-hoang-de-44-trang/thai-tong-hoang-de-28a28b/