|

Dụ Tông Hoàng Đế (Phụ: Hôn Đức Công Dương Nhật Lễ) [BK7, 28a28b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 戊申,十一年(明太祖朱元璋洪武元年)。春,正月,彗星見于昴宿之間。[28a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Mậu Thân, thập nhất niên (Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương Hồng Vũ nguyên niên). Xuân, chính nguyệt, tuệ tinh hiện vu Mão Túc chi gian.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 〇二月,占城遣牧婆摩來乞復化州邊界。[28a*2*4]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 〇 Nhị nguyệt, Chiêm Thành khiến Mục Bà Ma lai khất phục Hóa Châu biên giới.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 〇三月,造長廊自元玄閣,直抵西大朝門,以便百官進朝避暑雨。[28a*3*2]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 〇 Tam nguyệt, tạo trường lang tự Nguyên Huyền các, trực để tây Đại triều môn, dĩ tiện bách quan tiến triều tị thử vũ.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 夏,四月,陳世興至占洞。[28a*4*8]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Hạ tứ nguyệt, Trần Thế Hưng chí Chiêm Động.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 占人伏兵盗𭛁,我軍大潰。[28a*4*17]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Chiêm nhân phục binh đạo phát, ngã quân đại hội.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 世興為賊所擒,子平引軍還。[28a*5*9]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Thế Hưng vi tặc sở cầm, Tử Bình dẫn quân hoàn.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 明太祖即位於金陵,建元洪武,遣易濟民來聘。[28a*6*4]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Minh Thái Tổ tức vị ư Kim Lăng, kiến nguyên Hồng Vũ, khiến Dịch Tế Dân lai sính.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 〇秋,八月,遣禮部侍郎陶文的如明報聘。[28a*7*5]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 〇 Thu, bát nguyệt, khiến Lễ bộ thị lang Đào Văn Đích như Minh báo sính.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 冬,十月,召至靈道士玄雲赴京,問以修煉之法。[28a*8*3]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Đông, thập nguyệt, triệu Chí Linh đạo sĩ Huyền Vân phó Kinh, vấn dĩ tu luyện chi pháp.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 賜所居洞曰玄天洞。[28a*9*3]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Tứ sở cư động viết Huyền Thiên động.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 己酉,十二年(六月以後楊日禮大定元年,[28b*1*1] 明洪武二年)。夏,五月,朔,日食。[28b*1*18]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Kỉ Dậu, thập nhị niên (lục nguyệt dĩ hậu Dương Nhật Lễ Đại Định nguyên niên, Minh Hồng Vũ nhị niên). Hạ, ngũ nguyệt, sóc, nhật thực.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 二十五日,帝崩于正寝,廟號裕宗。臨崩之日,以無嗣,詔迎日禮入繼統。[28b*2*2]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Nhị thập ngũ nhật, Đế băng vu chính tẩm, miếu hiệu Dụ Tông. Lâm băng chi nhật, dĩ vô tự, chiếu nghênh Nhật Lễ nhập kế thống.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 史臣吳士連曰:裕宗因溺嬰疾,𡸈不知其無嗣耶!日禮優人之子,𡸈不知其非昱子邪。[28b*4*1]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Sử thần Ngô Sĩ Liên viết: Dụ Tông nhân nịch anh tật, há bất tri kì vô tự da! Nhật Lễ ưu nhân chi tử, há bất tri kì phi dực tử tà.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 况明宗諸子皆有才藝,苟念社稷之重,擇其才德者立為儲嗣,以繫天下之望,則國本固矣。[28b*5*10]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Huống Minh Tông chư tử giai hữu tài nghệ, câu niệm xã tắc chi trọng, trạch kì tài đức giả lập vi Trừ tự, dĩ hệ thiên hạ chi vọng, tắc quốc bản cố hĩ.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 既不能然,及寝疾又不以謀之太皇為社稷計,乃詔日禮繼統,以絶其嗣,身崩之後,禍及太皇及太宰等 …… [28b*7*15]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Kí bất năng nhiên, cập tẩm tật hựu bất dĩ mưu chi Thái hoàng vi xã tắc kế, nãi chiếu Nhật Lễ kế thống, dĩ tuyệt kì tự, thân băng chi hậu, họa cập Thái hoàng cập Thái tể đẳng …

Page 448

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/du-tong-hoang-de-phu-hon-duc-cong-duong-nhat-le-bk7-40-trang/du-tong-hoang-de-bk7-28a28b/