|

Thánh Tông Thuần Hoàng Đế (hạ) [33a33b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 …… 訓,具本銓除,以便教習。[33a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 … huấn, cụ bản thuyên trừ, dĩ tiện giáo tập.

3 Leave a comment on paragraph 3 0 定保舉承司官令。[33a*2*1]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Định bảo cử Thừa ti quan lệnh.

5 Leave a comment on paragraph 5 0 勑㫖:各處承司官,職任尤重,除󰱇之際,宜得僉諧。[33a*2*8]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Sắc chỉ: Các xứ thừa ti quan, chức nhiệm vưu trọng, trừ tuyển chi tế, nghi đắc thiêm giai.

7 Leave a comment on paragraph 7 0 󰱥今,各處承司官見鈌,吏部具奏,送下朝臣,如都、憲二司例,保󰁮内外貟󰰽堪是職,送吏部施行。[33a*3*9]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Kế kim, các xứ thừa ti quan kiến khuyết, Lại bộ cụ tấu, tống hạ triều thần, như Đô, Hiến nhị ti lệ, bảo cử nội ngoại viên thục kham thị chức, tống Lại bộ thi hành.

9 Leave a comment on paragraph 9 0 十六日,以陶󰁮爲翰林院侍讀東各校書,[33a*6*1] 以󰁮奉扈從西征,勤幹無犯令,故陞之。[33a*6*17]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Thập lục nhật, dĩ Đào Cử vi Hàn lâm viện thị độc Đông các hiệu thư, dĩ Cử phụng hộ tòng Tây chinh, cần cán vô phạm lệnh, cố thăng chi.

11 Leave a comment on paragraph 11 0 八月,赦天下六十三條。[33a*8*1]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Bát nguyệt, xá thiên hạ lục thập tam điều.

13 Leave a comment on paragraph 13 0 造户籍。[33a*9*1]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Tạo hộ tịch.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 嚴琳奏言:「 造户籍時,社長詳註官貟各 [33a*9*4] 職品髙下,資爵多寡,如不詳註明白,户科檢奏府縣官及社長一體治罪。」[33b*1*1]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Nghiêm Lâm tấu ngôn: “Tạo hộ tịch thời, xã trưởng tường chú quan viên các chức phẩm cao hạ, tư tước đa quả, như bất tường chú minh bạch, Hộ khoa kiểm tấu, phủ huyện quan cập xã trưởng nhất thể trị tội”.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 九月,十五日,戌時,月食。[33b*3*1]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Cửu nguyệt, thập ngũ nhật, Tuất thời, nguyệt thực.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 冬,十月,考覈軍民書筭。[33b*4*1]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Đông, thập nguyệt, khảo hạch quân dân thư toán.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 勑㫖:檢考户籍及土田簿。[33b*4*10]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Sắc chỉ: Kiểm khảo hộ tịch cập thổ điền bạ.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 自六科及吏部秀林局儒生同户部吏及承司吏,扵報天寺,會同舘等處,同府縣檢洘。[33b*5*2]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Tự lục khoa cập Lại bộ Tú lâm cục nho sinh đồng Hộ bộ lại cập Thừa ti lại, ư Báo Thiên tự, Hội đồng quán đẳng xứ, đồng phủ huyện kiểm khảo.

25 Leave a comment on paragraph 25 0 以黎寧為户部左侍郎,范興孝爲户科給事中。[33b*6*17]

26 Leave a comment on paragraph 26 0 Dĩ Lê Ninh vi Hộ bộ tả thị lang, Phạm Hưng Hiếu vi Hộ khoa cấp sự trung.

27 Leave a comment on paragraph 27 0 癸卯,十賜年(明成化十九年)。[33b*8*1]

28 Leave a comment on paragraph 28 0 Quý Mão, thập tứ niên (Minh Thành Hóa thập cửu niên).

29 Leave a comment on paragraph 29 0 春,正月,十三日,禁公讌卓靣僣禮。[33b*8*12]

30 Leave a comment on paragraph 30 0 Xuân, chính nguyệt, thập tam nhật, cấm công yến trác diện tiếm lễ.

31 Leave a comment on paragraph 31 0 十五日,禁飯扳放旗軍取錢,并通同商人。[33b*9*3]

32 Leave a comment on paragraph 32 0 Thập ngũ nhật, cấm phạn ban phóng kì quân thủ tiền, tịnh thông đồng thương nhân.

Page 832

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/thanh-tong-thuan-hoang-de-ha-172-trang/thanh-tong-thuan-hoang-de-ha-33a33b/