|

Thái Tông Hoàng Đế [BK5, 4a4b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 得預。[4a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … đắc dự.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 馮佐州李朝舊臣,非有出疆利國家、安百姓可專之事,而許專之,許者、聽者皆非也。[4a*1*3]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Phùng Tá Chu Lý triều cựu thần, phi hữu xuất cương lợi quốc gia, an bách tính khả chuyên chi sự, nhi hứa chuyên chi, hứa giả, thính giả giai phi dã.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 陳家人臣知此道者,唯國公興道大王乎。[4a*2*17]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Trần gia nhân thần tri thử đạo giả, duy Quốc công Hưng Đạo đại vương hồ.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 聖宗以其有大勳勞,許專與人爵,而未嘗與一人爵。[4a*3*15]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Thánh Tông dĩ kì hữu đại huân lao, hứa chuyên dữ nhân tước, nhi vị thường dữ nhất nhân tước.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 當胡虜入寇之時,握兵專制,取粟於富人以給軍食,然上與為假郎將,不敢以真郎將與之。[4a*4*17]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Đương Hồ lỗ nhập khấu chi thời, ốc binh chuyên chế, thủ túc ư phú nhân dĩ cấp quân thực, nhiên thượng dữ vi giả lang tướng, bất cảm dĩ chân lang tướng dữ chi.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 丁亥,三年(宋寳慶三年)。[4a*7*1]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Đinh Hợi, tam niên (Tống Bảo Khánh tam niên).

14 Leave a comment on paragraph 14 0 試三教子(謂儒、道、釋名承其業者。)[4a*7*10]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Thí tam giáo tử (vị Nho, Đạo, Thích danh thừa kì nghiệp giả).

16 Leave a comment on paragraph 16 0 〇詔凣文書狀契用押手半紙法。[4a*7*26]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 〇 Chiếu phàm văn thư trạng khế dụng áp thủ bán chỉ pháp.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 宣盟誓條,循李朝故事,始定行之。其儀每年四月四日,宰相百官鷄鳴 [4a*8*12] 時詣城門外,昧爽進朝。[4b*1*1]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Tuyên minh thệ điều, tuần Lý triều cố sự, thủy định hành chi. Kì nghi mỗi niên tứ nguyệt tứ nhật, Tể tướng bách quan kê minh thời nghệ thành môn ngoại, muội sảng tấn triều.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 帝御大明殿右廊門,百官戎服,再󰥭而退。[4b*1*10]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Đế ngự Đại Minh điện Hữu Lang môn, bách quan nhung phục, tái bái nhi thoái.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 各具隊仗騶從,出城西門,至銅皷山神祠會盟歃血。[4b*2*7]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Các cụ đội trượng sô tòng, xuất thành Tây môn, chí Đồng Cổ sơn thần từ hội minh sáp huyết.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 中書檢正,宣誓書云:「為臣盡忠,居官清白,有渝此盟,神明殛之。」[4b*3*8]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Trung Thư kiểm chính, tuyên thệ thư vân: “Vi thần tận trung, cư quan thanh bạch, hữu du thử minh, thần minh cức chi”.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 宣訖,宰相點閘(音鴨,閉門也)百官欠者,罰錢五鏹。[4b*4*13]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Tuyên hất, Tể tướng điểm hạp (âm áp, bế môn dã) bách quan khiếm giả, phạt tiền ngũ cường.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 是日,四方士女道傍觀聽如堵,以為盛事。[4b*5*13]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Thị nhật, tứ phương sĩ nữ đạo bàng quan thính như đổ, dĩ vi thịnh sự.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 戊子,四年(宋紹定元年)。[4b*7*1]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Mậu Tí, tứ niên (Tống Thiệu Định nguyên niên).

32 Leave a comment on paragraph 32 0 春,正月,拜欽天王日皎為郡王。[4b*7*10]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Xuân, chính nguyệt, bái Khâm Thiên vương Nhật Hiệu vi Quận vương .

34 Leave a comment on paragraph 34 0 〇二月,以簿頭格試吏員。[4b*8*2]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 〇 Nhị nguyệt, dĩ bạ đầu cách thí lại viên .

36 Leave a comment on paragraph 36 0 〇秋,八月,拜兄柳為太尉。[4b*8*12]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 〇 Thu, bát nguyệt, bái huynh Liễu vi Thái úy.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 閲定清化府帳籍故事。每年春首社官(今社長)…… [4b*9*3]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Duyệt định Thanh Hóa phủ trướng tịch cố sự. Mỗi niên xuân thủ xã quan (kim xã trưởng) …

Page 311

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/thai-tong-hoang-de-48-trang/thai-tong-hoang-de-bk5-4a4b/