|

Dụ Tông Hoàng Đế (Phụ: Hôn Đức Công Dương Nhật Lễ) [BK7, 14a14b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 保威私於宫人竊之。[14a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Bảo Uy tư ư cung nhân thiết chi.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 一日,裡其衣入朝,[14a*1*9] 上皇前奏對,露出袖口。[14a*1*16]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Nhất nhật, lí kì y nhập triều, Thượng hoàng tiền tấu đối, lộ xuất tụ khẩu.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 上皇見而疑之,使人檢閲,果失所藏。[14a*2*6]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Thượng hoàng kiến nhi nghi chi, sử nhân kiểm duyệt, quả thất sở tàng.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 宫人令老婢就保威家取之,潜将入宫進呈。[14a*3*1]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Cung nhân lệnh lão tì tựu Bảo Uy gia thủ chi, tiềm tương nhập cung tiến trình.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 上皇不忍戮,出之外鎮。[14a*3*18]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Thượng hoàng bất nhẫn lục, xuất chi ngoại trấn.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 行至萬女江,令武士駕輕舟追殺之,投其屍沙中,而還降為保威侯。[14a*4*8]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Hành chí Vạn Nữ giang, lệnh võ sĩ giá khinh chu truy sát chi, đầu kì thi sa trung, nhi hoàn giáng vi Bảo Uy hầu.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 〇秋,八月,惇慈皇太后黎氏崩。[14a*5*16]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 〇 Thu, bát nguyệt, Đôn Từ Hoàng thái hậu Lê thị băng.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 〇恭敏王元昫卒。[14a*6*9]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 〇 Cung Mẫn vương Nguyên Hú tốt.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 戊子,八年(元至正八年)。春,正月,以御前學生杜子平為侍󰕖。[14a*7*1]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Mậu Tí, bát niên (Nguyên Chí Chính bát niên). Xuân, chính nguyệt, dĩ Ngự tiền học sinh Đỗ Tử Bình vi thị giảng.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 〇夏,五月,旱。[14a*8*4]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 〇 Hạ, ngũ nguyệt, hạn.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 〇秋,七月,大水。[14a*8*9]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 〇 Thu, thất nguyệt, đại thủy.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 〇冬,十月,闍蒲國商舶至雲屯海庄,潜買𧓍(𧓍音駢,珠也,朱又音朱,亦作黿)珠。雲 [14a*8*15] 屯人多偷氽珠與之。[14b*1*1]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 〇 Đông, thập nguyệt, Đồ Bồ quốc thương bách chí Vân Đồn hải trang tiềm mãi tân (tân âm biền, châu dã, châu hựu âm chu, diệc tác ngoan) châu. Vân Đồn nhân đa thâu thộn châu dữ chi.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 事覺,俱扺罪。[14b*1*9]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Sự giác, cụ chỉ tội.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 〇元方谷珍起兵作亂。[14b*1*15]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 〇 Nguyên Phương Cốc Trân khởi binh tác loạn.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 己丑,九年(元至正九年)。春,三月,北方商舶來貢鷂變鉢。[14b*3*1]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Kỉ Sửu, cửu niên (Nguyên Chí Chính cửu niên). Xuân, tam nguyệt, Bắc phương thương bách lai cống Diêu Biến bát.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 (宋末,杭州人燒鉢爐将熟見一飛鷂過爐上,遣屎爐中化成玉鉢,故名之。)[14b*4*1]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 (Tống mạt, Hàng Châu nhân thiêu bát lư, tương thục, kiến nhất phi diêu quá lư thượng, khiến thỉ lư trung, hóa thành ngọc bát, cố danh chi).

34 Leave a comment on paragraph 34 0 〇夏,五月,大哇國來貢方物,及能言赤󰢒鵡。[14b*4*30]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 〇 Hạ ngũ nguyệt, Đại Oa quốc lai cống phương vật, cập năng ngôn xích anh vũ.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 〇冬,十月,󰀋平章惠肅王第四女懿慈公主為儀聖皇后。[14b*5*14]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 〇 Đông, thập nguyệt, sách Bình Chương Huệ Túc vương đệ tứ nữ Ý Từ Công chúa vi Nghi Thánh Hoàng hậu.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 十一月,朔,日食。[14b*6*17]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Thập nhất nguyệt, sóc, nhật thực.

40 Leave a comment on paragraph 40 0 〇設雲屯鎮鎮官、路官、察海使,及置平海軍以鎮之。[14b*7*5]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 〇 Thiết Vân Đồn trấn trấn quan, lộ quan, sát hải sứ, cập trí Bình Hải quân dĩ trấn chi.

42 Leave a comment on paragraph 42 0 先是李朝時,商舶來則入自演州、他員等海門。[14b*8*5]

43 Leave a comment on paragraph 43 0 Tiên thị Lý triều thời, thương bách lai tắc nhập tự Diễn Châu, Tha Viên đẳng hải môn.

44 Leave a comment on paragraph 44 0 至是,海道遷移,海門淺涸,多聚雲屯,故有 …… [14b*9*4]

45 Leave a comment on paragraph 45 0 Chí thị, hải đạo thiên di, hải môn thiển hạc, đa tụ Vân Đồn, cố hữu …

Page 434

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/du-tong-hoang-de-phu-hon-duc-cong-duong-nhat-le-bk7-40-trang/du-tong-hoang-de-bk7-14a14b/