|

Duệ Tông Hoàng Đế [BK7, 40a40b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 帝剛愎自用,拒諫輕敵,殃及身,非不幸也。)[40a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Đế cương phức tự dụng, cự gián khinh địch, ương cập thân, phi bất hạnh dã).

4 Leave a comment on paragraph 4 0 癸丑,隆󰆑元年(明洪武六年)。春,正月,朔,改元。[40a*2*1]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Quý Sửu, Long Khánh nguyên niên (Minh Hồng Vũ lục niên). Xuân, chính nguyệt, sóc, cải nguyên.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 尊上皇曰:光華英哲太上皇帝。[40a*2*20]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Tôn Thượng hoàng viết: Quang Hoa Anh Triết Thái Thượng Hoàng Đế.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 追尊淑慈皇后曰順慈皇太后。[40a*3*10]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Truy tôn Thục Từ Hoàng Hậu viết Thuận Từ Hoàng Thái Hậu.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 史臣吳士連曰陳太祖后號曰順慈藝宗后亦號順慈。[40a*5*1]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Sử thần Ngô Sĩ Liên viết: Trần Thái Tổ Hậu hiệu viết Thuận Từ, Nghệ Tông Hậu diệc hiệu Thuận Từ.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 當時議謚者不以為非耶?抑以為世代己久而然耶?追遠之意何如也。[40a*6*4]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Đương thời nghị thụy giả bất dĩ vi phi da? Ức dĩ vi thế đại kỷ cửu nhi nhiên da? Truy viễn chi ý hà như dã.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 先王縁人情而制禮。[40a*7*13]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Tiên vương duyên nhân tình nhi chế lễ.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 議太后謚與祖妣同稱共謚,𡸈人情所安哉!非禮甚矣![40a*8*3]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Nghị Thái hậu thụy dữ tổ tỉ đồng xưng cộng thụy, há nhân tình sở an tai! Phi lễ thậm hĩ!

18 Leave a comment on paragraph 18 0 二月,定文武帳籍。[40b*1*2]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Nhị nguyệt, định văn võ trướng tịch.

20 Leave a comment on paragraph 20 0󰀋元妃黎氏為嘉慈皇后。[40b*1*10]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 〇 Sách Nguyên phi Lê thị vi Gia Từ Hoàng hậu.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 〇三月,封長子煒為彰武大王(年十四),欲立為皇太子,疽病薨。[40b*2*2]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 〇 Tam nguyệt, phong trưởng tử Vĩ vi Chương Vũ Đại vương (niên thập tứ), dục lập vi Hoàng thái tử, thư bệnh hoăng.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 夏,四月,以誕日為齊天節。[40b*3*6],

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Hạ, tứ nguyệt, dĩ đản nhật vi Tề Thiên tiết.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇秋,八月,定補軍伍,修造舟船,以僃征占之役役。[40b*3*17]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Thu, bát nguyệt, định bổ quân ngũ, tu tạo chu thuyền, dĩ bị chinh Chiêm chi dịch.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 命軍民出粟入官,賜爵有差。[40b*4*16]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Mệnh quân dân xuất túc nhập quan, tứ tước hữu sai.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 試吏員,充内令史,掾吏。[40b*5*8]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Thí lại viên, sung nội lệnh sử, duyện lại.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 〇冬,十二月,詔親征占城。[40b*5*18]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 〇 Đông, thập nhị nguyệt, chiếu thân chinh Chiêm Thành.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 〇是歲,盗賊兢起。[40b*6*9]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 〇 Thị tuế, đạo tặc cạnh khởi.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 甲寅,二年(明洪武七年)。春,二月,上皇居天長重華宫。[40b*7*1]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Giáp Dần, nhị niên (Minh Hồng Vũ thất niên). Xuân, nhị nguyệt, Thượng hoàng cư Thiên Trường Trùng Hoa cung.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 〇廷試進士,賜状元陶師錫、榜眼黎献甫、探花陳廷琛黄甲及第,同及第羅修等並賜宴袞衣出身有 ……[40b*8*1]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 〇 Đình thí tiến sĩ, tứ Trạng nguyên Đào Sư Tích, Bảng nhãn Lê Hiến Phủ, Thám hoa Trần Đình Thám hoàng giáp cập đệ, đồng cập đệ La Tu đẳng tịnh tứ yến cổn y xuất thân hữu …

Page 461

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/due-tong-hoang-de-15-trang/due-tong-hoang-de-bk7-40a40b/