|

Thánh Tông Thuần Hoàng Đế (hạ) [1a1b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 大越史記本紀實録卷之十三 [1a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 ĐẠI VIỆT SỬ KÝ BẢN KỶ THỰC LỤC QUYỂN CHI THẬP TAM

3 Leave a comment on paragraph 3 0 黎皇朝紀 [1a*2*1]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 LÊ HOÀNG TRIỀU KỶ

5 Leave a comment on paragraph 5 0 聖宗淳皇帝( 下 )[1a*3*1]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 THÁNH TÔNG THUẦN HOÀNG ĐẾ (HẠ)

7 Leave a comment on paragraph 7 0 癸巳,洪德四年(明成化九年)。[1a*4*1]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Quý Tị, Hồng Đức tứ niên (Minh Thành Hóa cửu niên).

9 Leave a comment on paragraph 9 0 春,正月,帝親耕籍田,率群臣耕。[1a*4*13]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Xuân, chính nguyệt, đế thân canh tịch điền, suất quần thần canh.

11 Leave a comment on paragraph 11 0 行郊禮。[1a*5*3]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Hành Giao lễ.

13 Leave a comment on paragraph 13 0 禁酒色。[1a*5*6]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Cấm tửu sắc.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 勑旨官員及百姓等:「󰱥今,家非賓筵不󰖶飲,妻非犯罪不應出。[1a*5*9]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Sắc chỉ quan viên cập bách tính đẳng: “Kế kim, gia phi tân diên bất thù ẩm, thê phi phạm tội bất ứng xuất.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 敢有縱酒亂性,家道不齊,無媒妁之言,為踰墻之態,抵罪。」[1a*6*17]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Cảm hữu túng tửu loạn tính, gia đạo bất tề, vô môi chước chi ngôn, vi du tường chi thái, để tội.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 二月,行西京拜陵廟。[1a*8*3]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Nhị nguyệt, hạnh Tây Kinh bái lăng miếu.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 帝乘輕舟泝𤂬江,拜謁西都城原廟。[1a*8*11]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Đế thừa khinh chu tố Lỗi giang, bái yết Tây Đô thành Nguyên miếu.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 後至江表淳荗祠堂(其堂乃聖母皇 [1a*9*8] 太后父吳氏,慈]母丁氏鄕邑也)。[1b*1*1]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Hậu chí giang biểu Thuần Mậu từ đường (Kì đường nãi Thánh mẫu hoàng thái hậu phụ Ngô thị, từ mẫu Đinh thị hương ấp dã).

25 Leave a comment on paragraph 25 0 二十日,寢陵有事,命工部尚書范瑜往祭弘佑廟。[1b*1*13]

26 Leave a comment on paragraph 26 0 Nhị thập nhật, tẩm lăng hữu sự, mệnh Công bộ thượng thư Phạm Du vãng tế Hoằng Hựu miếu.

27 Leave a comment on paragraph 27 0 日入,風雨大作。[1b*2*9]

28 Leave a comment on paragraph 28 0 Nhật nhập, phong vũ đại tác.

29 Leave a comment on paragraph 29 0 三月,旱,祈于太廟并命官遍禱于各神。二日,雨。[1b*2*15]

30 Leave a comment on paragraph 30 0 Tam nguyệt, hạn, kì vu Thái miếu tịnh mệnh quan biến đảo vu các thần. Nhị nhật, vũ.

31 Leave a comment on paragraph 31 0 夏,四月,三日,大雨。[1b*4*1]

32 Leave a comment on paragraph 32 0 Hạ, tứ nguyệt, tam nhật, đại vũ.

33 Leave a comment on paragraph 33 0 勑旨各衙門:奏本用竹𥿄。[1b*4*8]

34 Leave a comment on paragraph 34 0 Sắc chỉ các nha môn: Tấu bản dụng trúc chỉ.

35 Leave a comment on paragraph 35 0 定内外任官禄。[1b*5*1]

36 Leave a comment on paragraph 36 0 Định nội ngoại nhiệm quan lộc.

37 Leave a comment on paragraph 37 0 制簡、太簡、閑散、太閑散錢例各有差。[1b*5*7]

38 Leave a comment on paragraph 38 0 Chế giản, thái giản, nhàn tản, thái nhàn tản tiền lệ các hữu sai.

39 Leave a comment on paragraph 39 0 别給錦、金二衛俸例。[1b*6*4]

40 Leave a comment on paragraph 40 0 Biệt cấp Cẩm, Kim nhị vệ bổng lệ.

41 Leave a comment on paragraph 41 0 上諭太保建陽伯黎景徽等曰:「我尺山寸河𡸈宜抛。棄爾宜堅,辨勿許漸侵。如地不從,尚可差官北使,詳其曲直。汝敢以太祖尺地寸土𨁹賊,罪顯誅夷。 」(𨁹,以冉切,…… [1b*6*12]

42 Leave a comment on paragraph 42 0 Thượng dụ Thái bảo Kiến Dương bá Lê Cảnh Huy đẳng viết: “Ngã xích sơn thốn hà khởi nghi phao. Khí nhĩ nghi kiên, biện vật hứa tiềm xâm. Như địa bất tòng, thượng khả sai quan Bắc sứ, tường kì khúc trực. Nhữ cảm dĩ Thái tổ xích địa thốn thổ diễm tặc, tội hiển tru di”. (?, dĩ nhiễm thiết,

Page 800

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/thanh-tong-thuan-hoang-de-ha-172-trang/thanh-tong-thuan-hoang-de-ha-1a1b/