|

Thiếu Đế (Phụ: Hồ Quý Ly, Hồ Hán Thương) [BK8, 40a40b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 舟師隔遠,遭時水潦,將士路居,絕粮三日,灸皮甲以食。[40a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 …… chu sư cách viễn, tao thời thủy lao, tướng sĩ lộ cư, tuyệt lương tam nhật, cứu bì giáp dĩ thực.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 軍還,以松行險路,誤失軍機,當斬,緣有潛邸勳勞,免死,徒社兵。[40a*2*4]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Quân hoàn, dĩ tùng hành hiểm lộ, ngộ thất quân cơ, đương trảm, duyên hữu tiềm để huân lao, miễn tử, đồ xã binh.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 ○漢蒼置常平倉,給鈔諸路,依價糴穀以實之。時路府州縣官,數有更置,不果行。[40a*3*10]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 ○ Hán Thương trí thường bình thảng, cấp sao chư lộ, y giá địch cốc dĩ thực chi. Thời lộ phủ châu huyện quan, số hữu canh trí, bất quả hành.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 ○漢蒼置鄉亭官,有正有副,後止用一員。[40a*5*5]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 ○ Hán Thương trí hương đình quan, hữu chính hữu phó, hậu chỉ dụng nhất viên.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 ○漢蒼命諸路蒸甎(甎音專,甓也)以供築城之役。先是,築西都城,多運石頭以就之,尋又崩塌。[40a*6*3]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 ○ Hán Thương mệnh chư lộ chưng chuyên (chuyên âm chuyên, bích dã) dĩ cung trúc thành chi dịch. Tiên thị, trúc Tây Đô thành, đa vận thạch đầu dĩ tựu chi, tầm hựu băng tháp.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 至是,始用上甎下石。[40a*8*1]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Chí thị, thủy dụng thượng chuyên hạ thạch.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 ○漢蒼定大虞官制、刑律。[40a*8*9]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 ○ Hán Thương định Đại Ngu quan chế, hình luật.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 冬,十二月,漢蒼以阮飛卿為翰林學士。[40a*9*1]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Đông, thập nhị nguyệt, Hán Thương dĩ Nguyễn Phi Khanh vi Hàn lâm học sĩ.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 壬午(漢蒼紹成二年,明建文四年)。春,二月,漢蒼閱定單伍。[40b*1*1]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Nhâm Ngọ (Hán Thương Thiệu Thành nhị niên, Minh Kiến Văn tứ niên). Xuân, nhị nguyệt, Hán Thương duyệt định đơn ngũ.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 ○三月,漢蒼修治道路,自西都城至化州,沿途置庯舍傅書,謂之千里衢。[40b*1*23]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 ○ Tam nguyệt, Hán thương tu trị đạo lộ, tự Tây Đô thành chí Hóa Châu, duyên đồ trí phố xá phó thư, vị chi thiên lí cù.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 ○夏,六月,漢蒼以同拭為中贊,賜姓魏(比唐魏徵也)。[40b*3*9]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 ○ Hạ, lục nguyệt, Hán Thương dĩ Đồng Thức vi Trung tán, tứ tính Ngụy (tỷ Đường Ngụy Trưng dã).

24 Leave a comment on paragraph 24 0 ○秋,七月,漢蒼大舉擊占城,以杜滿為都將,殿內判首阮喟為招諭使,東都路安撫使阮鵬擧同招諭使。[40b*4*11]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 ○ Thu, thất nguyệt, Hán Thương đại cử kích Chiêm Thành, dĩ Đỗ Mãn vi Đô tướng, Điện nội phán thủ Nguyễn Vị vi Chiêu dụ sứ, Đông Đô lộ An phủ sứ Nguyễn Bằng Cử Đồng chiêu dụ sứ.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 大軍將臨境,丁大中骑馬先諸軍行,遇賊將制吒難,交戰俱死之。[40b*6*13]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Đại quân tướng lâm cảnh, Đinh Đại Trung kỵ mã tiên chư quân hành, ngộ tặc tướng Chế Tra Nan, giao chiến câu tử chi.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 占主巴的吏惧,遣舅布田進白黑象二,及諸方物,仍獻占洞之地,請退師。布田至,季犛脅使 …… [40b*8*2]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Chiêm chủ Ba Đích Lại cụ, khiển cữu Bố Điền tiến bạch hắc tượng nhị, cập chư phương vật, nhưng hiến Chiêm Động chi địa, thỉnh thoái sư. Bố Điền chí, Quý Ly hiếp sứ ……

Page 507

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/thieu-de-phu-ho-quy-ly-ho-han-thuong-bk8-7-trang/thieu-de-phu-ho-quy-ly-ho-han-thuong-bk8-40a40b/