|

Nhân Tông Tuyên Hoàng Đế [BK11, 89a89b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 …… 弭災召和,可不遵成憲而革弊政乎?其合行事例用廉能,汰闒茸,行黜陟,免諸税,理寃獄,賑恤鰥寡孤獨等事。」[89a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 … nhĩ tai triệu hòa, khả bất tuân thành hiến nhi cách tệ chính hồ? Kì hợp hành sự lệ, dụng liêm năng, thải tháp nhũng, hành truất trắc, miễn chư thuế, lí oan ngục, chẩn tuất quan quả cô độc đẳng sự”.

3 Leave a comment on paragraph 3 0 冬十月,十五日,明遣正使刑部郎中陳金、副使行人司行人郭仲南來告立皇太子并賜綵幣。[89a*4*1]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Đông thập nguyệt, thập ngũ nhật, Minh khiển chánh sứ Hình bộ lang trung Trần Kim, phó sứ Hành nhân ty hành nhân Quách Trọng Nam lai cáo lập Hoàng thái tử tịnh tứ thái tệ.

5 Leave a comment on paragraph 5 0 二十三日,遣使如明。正使審刑院范瑜、副使翰林院直𭓇士阮伯驥、禮部員外郎朱車賀立皇太子。[89a*6*1]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Nhị thập tam nhật, khiển sứ như Minh. Chánh sứ Thẩm hình viện Phạm Du, phó sứ Hàn lâm viện trực học sĩ Nguyễn Bá Kí, Lễ bộ viên ngoại lang Chu Xa hạ lập Hoàng thái tử.

7 Leave a comment on paragraph 7 0 正使震雷軍指揮黎尚、副使侍御史黎專謝賜綵幣。[89a*8*3]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Chánh sứ Chấn lôi quân chỉ huy Lê Thượng, phó sứ Thị ngự sử Lê Chuyên tạ tứ thái tệ.

9 Leave a comment on paragraph 9 0 癸酉十一年(明景泰四年)。[89b*1*1]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Quý Dậu thập nhất niên (Minh Cảnh Thái tứ niên).

11 Leave a comment on paragraph 11 0 春二月,十一日,大赦。[89b*1*12]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Xuân nhị nguyệt, thập nhất nhật, đại xá.

13 Leave a comment on paragraph 13 0 會試下。[89b*1*20]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Hội thí hạ.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 舉人賜武伯澈等進士及弟。[89b*2*2]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Cử nhân tứ Vũ Bá Triệt đẳng tiến sĩ cập đệ.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 冬十一月,帝遣陪臣阮原橋、阮旦、陳允𧗼等如明歲貢。[89b*3*1]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Đông thập nhất nguyệt, Đế khiển bồi thần Nguyễn Nguyên Kiều, Nguyễn Đán, Trần Doãn Huy đẳng như Minh tuế cống.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 二十一日,帝初親政,改原大赦,以明年正月為延寧元年。[89b*4*4]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Nhị thập nhất nhật, Đế sơ thân chính, cải nguyên đại xá, dĩ Minh niên chính nguyệt vi Diên Ninh nguyên niên.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 其赦條則有贈功臣黎禮、黎僃、黎篆等職各一等,給黎察、黎銀、黎可、黎謙、鄭克復等官田一百畝,并存恤、鰥寡、孤獨及旌表義夫、節婦等事。[89b*5*9]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Kì xá điều tắc hữu tặng công thần Lê Lễ, Lê Bị, Lê Triện đẳng chức các nhất đẳng, cấp Lê Sát, Lê Ngân, Lê Khả, Lê Khiêm, Trịnh Khắc Phục đẳng quan điền nhất bách mẫu, tịnh tồn tuất, quan quả, cô độc cập tinh biểu nghĩa phu, tiết phụ đẳng sự.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 甲恤,延寧元年(明景太元年)。[89b*9*1]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Giáp Tuất, Diên Ninh nguyên niên (Minh Cảnh Thái nguyên niên).

25 Leave a comment on paragraph 25 0 春正月,鑄延寧錢。[89b*9*13]

26 Leave a comment on paragraph 26 0 Xuân chính nguyệt, chú Diên Ninh tiền.

27 Leave a comment on paragraph 27 0 選補軍 …… [89b*9*20]

28 Leave a comment on paragraph 28 0 Tuyển bổ quân …

Page 715

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/nhan-tong-tuyen-hoang-de-83-trang/nhan-tong-tuyen-hoang-de-89a89b/