|

Thánh Tông Thuần Hoàng Đế (hạ) [3a3b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 …… 民。太原、宣光道監察御史該知:宣達厨,侍衛局,奉直軍;太元、宣光等處三司軍民。[3a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 … dân. Thái Nguyên, Tuyên Quang đạo giám sát ngự sử cai tri: Tuyên đạt trù, Thị vệ cục, Phụng trực quân; Thái Nguyên, Tuyên Quang đẳng xứ tam ti quân dân.

3 Leave a comment on paragraph 3 0 校定憲司職掌。[3a*2*14]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Hiệu định Hiến ti chức chưởng.

5 Leave a comment on paragraph 5 0 憲察使、憲察副職專陳言、廉訪、紏劾、勘理、審讞、會同、檢驗、詔刷、考課、巡行等事務,凣三十二條。[3a*3*3]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Hiến sát sứ, Hiến sát phó chức chuyên trần ngôn, liêm phỏng, củ hặc, khám lí, thẩm nghiện, hội đồng, kiểm nghiệm, chiếu soát, khảo khóa, tuần hành đẳng sự vụ, phàm tam thập nhị điều.

7 Leave a comment on paragraph 7 0 秋,七月,試醫,題凣四門。[3a*6*1]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Thu, thất nguyệt, thí y, đề phàm tứ môn.

9 Leave a comment on paragraph 9 0 九月,大雨。[3a*6*10]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Cửu nguyệt, đại vũ.

11 Leave a comment on paragraph 11 0 先是,春季三旬無雨,夏少雨。[3a*6*14]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Tiên thị, xuân quý tam tuần vô vũ, hạ thiếu vũ.

13 Leave a comment on paragraph 13 0 至是雨下如注,達曉未晴。[3a*7*8]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Chí thị vũ hạ như chú, đạt hiểu vị tình.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 勑旨内外各衛門:一、應公務奏章,該官詳審事例情由,親事起草藁,付該吏寫󰍶,覆檢施行。[3a*8*1]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Sắc chỉ nội ngoại các vệ môn: Nhất, ứng công vụ tấu chương, cai quan tường thẩm sự lệ tình do, thân sự khởi thảo cảo, phó cai lại tả tất, phú kiểm thi hành.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 勑旨:刑部󰀋子簽黄長衣󰀋子。[3b*1*1]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Sắc chỉ: Hình bộ sách tử thiêm hoàng trường y sách tử.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 定奏章失格事例:如字行髙下及點污枝類,從翰林院侍毒兼東閣大𭓇士申仁忠之奏也。[3b*1*13]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Định tấu chương thất cách sự lệ: Như tự hành cao hạ cập điểm ô chi loại, tòng Hàn lâm viện thị độc kiêm Đông các đại học sĩ Thân Nhân Trung chi tấu dã.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 冬,十一月,校定征蠻别令凣十條。[3b*4*1]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Đông, thập nhất nguyệt, hiệu định chinh Man biệt lệnh phàm thập điều.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 勑旨:繼今百官進朝不得唾放芙榴殘汁於丹墀門庭。[3b*4*14]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Sắc chỉ: Kế kim bách quan tiến triều bất đắc thóa phóng phù lựu tàn trấp ư đan trì môn đình.

25 Leave a comment on paragraph 25 0 十二月,征山蠻。[3b*6*1]

26 Leave a comment on paragraph 26 0 Thập nhị nguyệt, chinh Sơn Man.

27 Leave a comment on paragraph 27 0 甲午,五年(明成化十年)。[3b*7*1]

28 Leave a comment on paragraph 28 0 Giáp ngọ, ngũ niên (Minh Thành Hóa thập niên).

29 Leave a comment on paragraph 29 0 春,三月,勑諭天下各處承宣府州縣等官曰:「 設律以止奸詐,寧容玩律之流。置官以息訟端,反起賣官之弊。弗嚴禁戢,曷弭紛 …… [3b*7*11]

30 Leave a comment on paragraph 30 0 Xuân, tam nguyệt, sắc dụ thiên hạ các xứ Thừa tuyên phủ châu huyện đẳng quan viết: “Thiết luật dĩ chỉ gian trá, ninh dung ngoạn luật chi lưu. Trí quan dĩ tức tụng đoan, phản khởi mại quan chi tệ. Phất nghiêm cấm tập, hạt nhĩ phân …

Page 802

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/thanh-tong-thuan-hoang-de-ha-172-trang/thanh-tong-thuan-hoang-de-ha-3a3b/