|

Kỷ thuộc Tùy, Đường [8a8b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 戊申(唐文宗涵,太和二年)。[8a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 Mậu Thân (Đường Văn Tông Hàm, Thái Hoà nhị niên).

3 Leave a comment on paragraph 3 0 都護韓約擊峯州王昇朝,克之,後為楊清所逐,奔還廣州。[8a*1*11]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Đô hộ Hàn Ước kích Phong Châu Vương Thăng Triều, khắc chi, hậu vi Dương Thanh sở trục, bôn hoàn Quảng Châu.

5 Leave a comment on paragraph 5 0 辛酉(唐武宗炎,會昌元年)。[8a*3*1]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Tân Dậu (Đường Vũ Tông Viêm, Hội Xương nguyên niên).

7 Leave a comment on paragraph 7 0 唐詔之武渾代韓約為經畧使。[8a*3*11]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Đường chiếu chi Vũ Hồn đại Hàn Ước vi Kinh lược sứ.

9 Leave a comment on paragraph 9 0 癸亥(唐會昌三年)。[8a*4*1]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Quý Hợi (Đường Hội Xương tam niên).

11 Leave a comment on paragraph 11 0 經畧使武渾役將士治城府,將士作亂,燒城樓,刧府庫,渾奔廣州。[8a*4*8]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Kinh lược sứ Vũ Hồn dịch tướng sĩ trị thành phủ, tướng sĩ tác loạn, thiêu thành lâu, kiếp phủ khố, Hồn bôn Quảng Châu.

13 Leave a comment on paragraph 13 0 監軍段士則撫安乱眾。[8a*5*12]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Giám quân Đoàn Sĩ Tắc phủ an loạn chúng.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 丙寅(唐會昌六年)。[8a*7*1]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Bính Dần (Đường Hội Xương lục niên).

17 Leave a comment on paragraph 17 0 南蠻入寇,唐詔經畧使裴元帥鄰道兵討平之。[8a*7*8]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Nam Man nhập khấu, Đường chiếu Kinh lược sứ Bùi Nguyên Dụ soái lân đạo binh thảo bình chi.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 丁丑(唐宣宗󰠐,大中十一年)。[8a*9*1]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Đinh Sửu (Đường Tuyên Tông Thầm, Đại Trung thập nhất niên).

21 Leave a comment on paragraph 21 0 夏,四月,唐以右千牛衞大將軍 [8a*9*12] 涯為交州經畧使。[8b*1*1]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Hạ, tứ nguyệt, Đường dĩ Hữu Thiên ngưu vệ đại tướng quân Tống Nhai vi Giao Châu Kinh lược sứ.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 戊寅(唐大中十二年)。[8b*2*1]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Mậu Dần (Đường Đại Trung thập nhị niên).

25 Leave a comment on paragraph 25 0 春,正月,唐以康王傅王式為交州經畧都護使。[8b*2*9]

26 Leave a comment on paragraph 26 0 Xuân, chính nguyệt, Đường dĩ Khang Vương phó Vương Thức vi Giao Châu Kinh lược đô hộ sứ.

27 Leave a comment on paragraph 27 0 式有才畧,至府樹木為梄,深塹其外,泄城中水,塹植刺竹,寇不能󰱆,󰱇教士卒甚銳。[8b*3*5]

28 Leave a comment on paragraph 28 0 Thức hữu tài lược, chí phủ thụ lặc mộc vi dậu, thâm khiếm kì ngoại, tiết thành trung thủy, khiếm ngoại thực thích trúc, khấu bất năng cốt, tuyển giáo sĩ tốt thậm nhuệ.

29 Leave a comment on paragraph 29 0 󰟸之南蠻大至,屯錦田步頭,去州半日程。[8b*5*1]

30 Leave a comment on paragraph 30 0 Khoảnh chi Nam man đại chí, đồn Cẩm Điền bộ đầu, khứ châu bán nhật trình.

31 Leave a comment on paragraph 31 0 式意思安閒,遣譯諭之陳其利害,蠻一夜引去,遣人謝之曰:「我自執叛獠耳,非為寇也。」[8b*5*17]

32 Leave a comment on paragraph 32 0 Thức ý tứ an nhàn, khiển dịch dụ chi trần kì lợi hại, Man nhất dạ dẫn khứ, khiển nhân tạ chi viết: “Ngã tự chấp phản Lạo nhĩ, phi vi khấu dã”.

33 Leave a comment on paragraph 33 0 又有都校羅行恭(都校猶言都將)久專府政,麾下精兵二千,都護中軍纔嬴兵數百。[8b*7*12]

34 Leave a comment on paragraph 34 0 Hựu hữu Đô hiệu La Hành Cung (Đô hiệu do ngôn Đô tướng) cửu chuyên phủ chính, huy hạ tinh binh nhị thiên, đô hộ trung quân tài doanh binh sổ bách.

35 Leave a comment on paragraph 35 0 式至,丈其背,黜於邊徼。[8b*9*3]

36 Leave a comment on paragraph 36 0 Thức chí, trượng kì bối, truất ư biên khiếu.

37 Leave a comment on paragraph 37 0 初,都護李琢為政貪 …… [8b*9*12]

38 Leave a comment on paragraph 38 0 Sơ, Đô hộ Lí Trác vi chính tham …

Page 133

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ngoai-ky-toan-thu/ky-thuoc-tuy-duong-33-trang/ky-thuoc-tuy-duong-8a8b/