|

Phế Đế [BK8, 5a5b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 為軍,擊占城。[5a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … vi quân, kích Chiêm Thành.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 复,四月,斬演州人胡術,以其因占城賊誘人掠財也。[5a*1*6]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Hạ tứ nguyệt, trảm Diễn Châu nhân Hồ Thuật, dĩ kì nhân Chiêm Thành tặc dụ nhân lược tài dã.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 〇五月,以陶師錫為入内行遣右司郎中。[5a*2*10]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 〇 Ngũ nguyệt, dĩ Đào Sư Tích vi Nhập nội hành khiển hữu ti lang trung.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 師錫父全斌知審刑院事。[5a*3*7]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Sư Tích phụ Toàn Bân tri Thẩm hình viện sự.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 六月,奉引欔(音角)鄕太堂及龍興、建昌諸陵神像㱕安生大陵,避占城人也。[5a*3*17]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Lục nguyệt, phụng dẫn Quắc (âm giác) Hương Thái Đường cập Long Hưng, Kiến Xương chư lăng thần tượng quy Yên Sinh đại lăng, tị Chiêm Thành nhân dã.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 〇秋,九月,以阮然為入内行遣右司。[5a*5*11]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 〇 Thu, cửu nguyệt, dĩ Nguyễn Nhiên vi Nhập nội hành khiển hữu ti.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 然僊遊人,󰆑中為祗候内人,知日禮欲害陳氏,𡧸吿上皇。[5a*6*6]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Nhiên Tiên Du nhân, Thiên Khánh trung vi Chi hậu nội nhân, tri Nhật Lễ dục hại Trần thị, mật cáo Thượng hoàng.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 至是,上皇念其功,故授是職。[5a*7*11]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Chí thị, Thượng hoàng niệm kì công, cố thụ thị chức.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 冬,十月,嘉慈皇后崩于龍潭鄕昭󰆑寺(今肇󰆑寺是也)[5a*8*4] 西庵。[5a*9*8]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Đông, thập nguyệt, Gia Từ Hoàng hậu băng vu Long Đàm hương Chiêu Khánh tự (kim Triệu Khánh tự thị dã) Tây am.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 帝誘殺冠服侯大王暃。[5a*9*10]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Đế dụ sát Quan phục hầu Đại vương Húc.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 壬戌,六年(明洪武十五年)。春,二月,占城入㓂清化。[5b*1*1]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Nhâm Tuất, lục niên (Minh Hồng Vũ thập ngũ niên). Xuân, nhị nguyệt, Chiêm Thành nhập khấu Thanh Hóa.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 命季犛領軍禦之。[5b*1*20]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Mệnh Quý Ly lĩnh quân ngự chi.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 屯龍岱山,以神魁軍将阮多方守神投海樁。[5b*2*5]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Đồn Long Đại sơn, dĩ Thần Khôi quân tướng Nguyễn Đa Phương thủ Thần Đầu hải thung.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 占人水步俱進,在山上以石投下,軍船多損󰱧。[5b*3*4]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Chiêm nhân thủy bộ cụ tiến, tại sơn thượng dĩ thạch đầu hạ, quân thuyền đa tổn hoại.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 多方不待季犛令,自開樁出戰,一時取勝。[5b*4*4]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Đa Phương bất đãi Quý Ly lệnh, tự khai thung xuất chiến, nhất thời thủ thắng.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 諸軍乘勝攻之,占城大敗,散入山林。[5b*5*2]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Chư quân thừa thắng công chi, Chiêm Thành đại bại, tán nhập sơn lâm.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 我軍圍山三日,賊多餓死。[5b*5*16]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Ngã quân vi sơn tam nhật, tặc đa ngạ tử.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 燒尽舟船,餘眾奔北。[5b*6*8]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Thiêu tận chu thuyền, dư chúng bôn bắc.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 三月,追至乂安城而還。[5b*6*16]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Tam nguyệt, truy chí Nghệ An thành nhi hoàn.

40 Leave a comment on paragraph 40 0 〇夏,四月,捷報,拜多方金吾衛大将軍。[5b*7*8]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 〇 Hạ, tứ nguyệt, tiệp báo, bái Đa Phương Kim ngô vệ đại tướng quân.

42 Leave a comment on paragraph 42 0 秋,七月,大水。[5b*8*4]

43 Leave a comment on paragraph 43 0 Thu, thất nguyệt, đại thủy.

44 Leave a comment on paragraph 44 0 〇冬,十月,詔乂安、演州軍民浚海西諸港。[5b*8*10]

45 Leave a comment on paragraph 45 0 〇 Đông, thập nguyệt, chiếu Nghệ An, Diễn Châu quân dân tuấn Hải Tây chư cảng.

Page 472

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/phe-de-26-trang/phe-de-bk8-5a5b/