|

Nhân Tông Tuyên Hoàng Đế [BK11, 59a59b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 有赤竜入大全海口。[59a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 Hữu xích long nhập Đại Toàn hải khẩu.

3 Leave a comment on paragraph 3 0 三月,十六日,頒御名基、皇太后諱英二字并廟諱凣七。[59a*2*1]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Tam nguyệt, thập lục nhật, ban ngự danh Cơ, Hoàng thái hậu húy Anh nhị tự tịnh miếu húy phàm thất.

5 Leave a comment on paragraph 5 0 夏,四月,竜見同賴縣壑渡。[59a*4*1]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Hạ, tứ nguyệt, long hiện Đồng Lại huyện Hác độ.

7 Leave a comment on paragraph 7 0 五月,地震。[59a*5*1]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Ngũ nguyệt, địa chấn.

9 Leave a comment on paragraph 9 0 望,月有食之。[59a*5*5]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Vọng, nguyệt hữu thực chi.

11 Leave a comment on paragraph 11 0 六月,以生日為憲天聖節。[59a*5*10]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Lục nguyệt, dĩ sinh nhật vi Hiến Thiên thánh tiết.

13 Leave a comment on paragraph 13 0 冬,十月,帝釋服,穿皇袍御正殿視朝。[59a*7*1]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Đông, thập nguyệt, đế thích phục, xuyên hoàng bào ngự chính điện thị triều.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 百官穿本等常服,以百官上言據太史院陰陽灾異等事,乞釋服從吉故也。[59a*7*15]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Bách quan xuyên bản đẳng thường phục, dĩ bách quan thượng ngôn cứ Thái sử viện âm dương tai dị đẳng sự, khất thích phục tòng cát cố dã.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 十一月,明遣正使行人司行人程璥來致祭。[59b*1*1]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Thập nhất nguyệt, Minh khiển chánh sứ Hành nhân ti hành nhân Trình Cảnh lai trí tế.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 十六日,遣御史中丞何甫、翰林院知制誥阮如堵、御前學生局長梁如鵠等如明謝致祭。[59b*2*1]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Thập lục nhật, khiển Ngự sử trung thừa Hà Phủ, Hàn lâm viện tri chế cáo Nguyễn Như Đổ, Ngự tiền học sinh cục trưởng Lương Như Hộc đẳng như Minh tạ trí tế.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 二十五日,明遣正使光祿寺少卿宗傑、副使兵科都給事中薜謙來封帝為安南國王。[59b*3*17]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Nhị thập ngũ nhật, Minh khiển chánh sứ Quang lộc tự thiếu khanh Tông Kiệt, Phó sứ binh khoa đô cấp sự trung Tiết Khiêm lai phong đế vi An Nam Quốc Vương.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 二十六日,遣參知簿籍程昱、内密院正掌程清、翰林院直𭓇阮克孝如明謝勅封。[59b*5*15]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Nhị thập lục nhật, khiển Tham tri bộ tịch Trình Dục, Nội mật viện chánh chưởng Trình Thanh, Hàn lâm viện trực học Nguyễn Khắc Hiếu như Minh tạ sắc phong.

25 Leave a comment on paragraph 25 0 甲子,二年(明正統九年)。[59b*8*1]

26 Leave a comment on paragraph 26 0 Giáp Tí, nhị niên (Minh Chính Thống cửu niên).

27 Leave a comment on paragraph 27 0 春,正月,選補軍族。[59b*8*11]

28 Leave a comment on paragraph 28 0 Xuân, chính nguyệt, tuyển bổ quân tộc.

29 Leave a comment on paragraph 29 0 考試士人,充各司屬掾。[59b*8*18]

30 Leave a comment on paragraph 30 0 Khảo thí sĩ nhân, sung các ti thuộc duyện.

31 Leave a comment on paragraph 31 0 攅造户籍。[59b*9*6]

32 Leave a comment on paragraph 32 0 Toàn tạo hộ tịch.

Page 685

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/nhan-tong-tuyen-hoang-de-83-trang/nhan-tong-tuyen-hoang-de-59a59b/