|

Anh Tông Hoàng Đế [4a4b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 詔諸断賣荒熟田,已有栔券者不得贖,違者杖八十。[4a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Chiếu chư đoạn mại hoang thục điền, dĩ hữu khế khoán giả bất đắc thục, vi giả trượng bát thập.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 詔免利黨放流罪。[4a*2*3]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Chiếu miễn Lợi đảng phóng lưu tội.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 癸亥,四年(宋紹興十三年)。[4a*3*1]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Quý Hợi, tứ niên (Tống Thiệu Hưng thập tam niên).

8 Leave a comment on paragraph 8 0 春,二月,詔天下應今後三家者爲一保,不得私宰沙水牛,如有祭祀,奏請得㫖方許。違者寘之重罪,鄰家不吿罪同。[4a*3*11]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Xuân, nhị nguyệt, chiếu thiên hạ ứng kim hậu tam gia giả vi nhất bảo, bất đắc tư tể sa thủy ngưu, như hữu tế tự, tấu thỉnh đắc chỉ phương hứa. Vi giả trí chi trọng tội, lân gia bất cáo tội đồng.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 自春至夏,旱,帝親祈之。[4a*5*14]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Tự xuân chí hạ, hạn, đế thân kì chi.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 六月,丁丑,雨。[4a*6*5]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Lục nguyệt, Đinh Sửu, vũ.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 秋,八月,詔楊嗣明勾管陸路諸沿邉溪峒公事。[4a*6*10]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Thu, bát nguyệt, chiếu Dương Tự Minh câu quản lục lộ chư duyên biên khê động công sự.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 九月,詔諸權勢家有潭池之外,毋得妄禁,違者罪之。[4a*7*10]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Cửu nguyệt, chiếu chư quyền thế gia hữu đàm trì chi ngoại, vô đắc vọng cấm, vi giả tội chi.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 冬,十月,使太傅皇義賢、員外郎孔長率陸路諸沿邉溪峒軍淘金于 [4a*8*12] 如箇等處。[4b*1*1]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Đông, thập nguyệt, sử Thái phó Hoàng Nghĩa Hiền, Viên ngoại lang Khổng Trưởng suất lục lộ chư duyên biên khê động quân đào kim vu Như Cá đẳng xứ.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 甲子,五年(宋紹興十四年)。[4b*2*1]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Giáp Tí, ngũ niên (Tống Thiệu Hưng thập tứ niên).

22 Leave a comment on paragraph 22 0 春,二月,以韶容公主嫁楊嗣明,封嗣明爲駙馬郎。[4b*2*11]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Xuân, nhị nguyệt, dĩ Thiều Dung công chúa giá Dương Tự Minh, phong Tự Minh vi Phò mã lang.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 五月,牟俞都献白雀。以牟俞都爲太師,遙領陸路沿邉溪峒事。[4b*3*8]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Ngũ nguyệt, Mâu Du Đô hiến bạch tước. Dĩ Mâu Du Đô vi Thái sư, dao lĩnh lục lộ duyên biên khê động sự.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 乙丑,六年(宋紹興十五年)。[4b*5*1]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Ất Sửu, lục niên (Tống Thiệu Hưng thập ngũ niên).

28 Leave a comment on paragraph 28 0 夏,四月,滛雨,祈晴。[4b*5*11]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Hạ, tứ nguyệt, dâm vũ, kì tình.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 奉職阮奉献六眸龟,胷中有籒文二行,群臣辨之,成「王以公法」四字。[4b*5*18]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Phụng chức Nguyễn Phụng hiến lục mâu quy, hung trung hữu trứu văn nhị hàng, quần thần biện chi, thành “Vương dĩ công pháp” tứ tự.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 詔諸相争田池財物,不得托權󰟨家,違者杖八十徒罪。[4b*7*4]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Chiếu chư tương tranh điền trì tài vật, bất đắc thác quyền thế gia, vi giả trượng bát thập đồ tội.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 秋,七月,造傘圓山神祠及布盖、翁嚴、翁母等神祠。[4b*8*7]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Thu, thất nguyệt, tạo Tản Viên sơn thần từ cập Bố Cái, Ông Nghiêm, Ông Mẫu đẳng thần từ.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 八月,宋妖人譚友諒竄入思 …… [4b*9*8]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Bát nguyệt, Tống yêu nhân Đàm Hữu Lượng chằm nhập tư …

Page 273

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-ly/anh-tong-hoang-de-33-trang/anh-tong-hoang-de-4a4b/