|

Thánh Tông Thuần Hoàng Đế (hạ) [68a68b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 六月,勑旨:功臣子孫受散官。[68a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 Lục nguyệt, sắc chỉ: Công thần tử tôn thụ tản quan.

3 Leave a comment on paragraph 3 0 開國時預從義旗,已受正督、同督等號,緣擊吳賊陣亡,未得職品者,并有姓名𨻫崖功臣簿,如黎棹之類,生時官未一二品者,今猶有子孫,許投告吏部查實類奏,授一品散官。[68a*1*12]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Khai quốc thời dự tòng nghĩa kì, dĩ thụ Chánh đốc, Đồng đốc đẳng hiệu, duyên kích Ngô tặc trận vong, vị đắc chức phẩm giả, tịnh hữu tính danh Lũng Nhai công thần bạc, như Lê Trạo chi loại, sinh thời quan vị nhất nhị phẩm giả, kim do hữu tử tôn, hứa đầu cáo Lại bộ tra thực loại tấu, thụ nhất phẩm tản quan.

5 Leave a comment on paragraph 5 0 冬,十月,鄕試天下士人。[68a*6*1]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Đông, thập nguyệt, hương thí thiên hạ sĩ nhân.

7 Leave a comment on paragraph 7 0 命翰林官作海陽、山南、三江、京北四承宣司考官,司四貟。[68a*6*10]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Mệnh Hàn lâm quan tác Hải Dương, Sơn Nam, Tam Giang, Kinh Bắc tứ Thừa tuyên ti khảo quan, mỗi ti tứ viên.

9 Leave a comment on paragraph 9 0 翰林作鄕試考官自此始。[68a*7*15]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Hàn lâm tác hương thí khảo quan tự thử thủy.

11 Leave a comment on paragraph 11 0 十一月,六日,遣陪臣黎俞、裴崇道、阮彦克、鄭葵 [68a*9*1] 等徃歳貢于明,并孔愚徃奏探民人逾越地方,交通販賣等事。[68b*1*1]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Thập nhất nguyệt, lục nhật, khiển Bồi thần Lê Du, Bùi Sùng Đạo, Nguyễn Ngạn Khắc, Trịnh Quỳ đẳng vãng tuế cống vu Minh, tịnh Khổng Ngu vãng tấu thám dân nhân du việt địa phương, giao thông phán mại đẳng sự.

13 Leave a comment on paragraph 13 0 十二月,二十四日,明差正使刑部郎中沈奉,副使行人司行人董振來告立皇太子,并賜綵幣。[68b*3*1]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Thập nhị nguyệt, nhị thập tứ nhật, Minh sai Chánh sứ Hình bộ lang trung Thẩm Phụng, Phó sứ Hành nhân ti hành nhân Đổng Chấn lai cáo lập Hoàng thái tử, tịnh tứ thái tệ.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 大飢,民有食禹餘粮。[68b*5*2]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Đại cơ, dân hữu thực vũ dư lương.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 置各武庫火噐庫,廣田於其中,種石竹於其邉。[68b*6*1]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Trí các vũ khố hỏa khí khố, quảng điền ư kì trung, chủng thạch trúc ư kì biên.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 置錢庫於海池中,有上林寺。[68b*7*1]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Trí tiền khố ư Hải Trì trung, trung hữu Thượng Lâm tự.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 寺置太原都司,太原馴象衛,并置守禦總知司,平狄衛。[68b*7*13]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Tự trí Thái Nguyên Đô ti, Thái Nguyên Thuần tượng vệ, tịnh trí Thủ ngự tổng tri ti, Bình địch vệ.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 以黎景徽為户部尚書。[68b*9*1]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Dĩ Lê Cảnh Huy vi Hộ bộ thượng thư.

Page 867

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/thanh-tong-thuan-hoang-de-ha-172-trang/thanh-tong-thuan-hoang-de-ha-68a68b/