|

Huệ Tông Hoàng Đế [28a28b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 殺,壽三十三歲。[28a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … sát, thọ tam thập tam tuế.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 遭時䘮亂,盗賊四行,身嬰重疾,不能早求繼嗣,李氏遂亡。)[28a*1*7]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Tao thời tang loạn, đạo tặc tứ hành, thân anh trọng tật, bất năng tảo cầu kế tự, Lý thị toại vong).

6 Leave a comment on paragraph 6 0 辛未,建嘉元年(宋嘉定四年)。[28a*2*1]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Tân Mùi, Kiến Gia nguyên niên (Tống Gia Định tứ niên).  

8 Leave a comment on paragraph 8 0 春,正月,改元。[28a*2*12]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Xuân, chính nguyệt, cải nguyên.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 二月,帝復使奉御范布迎陳氏。[28a*2*32]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Nhị nguyệt, đế phục sử Phụng ngự Phạm Bố nghênh Trần thị. 

12 Leave a comment on paragraph 12 0 嗣慶乃令馮佐周等宋之。[28a*3*11]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Tự Khánh nãi lệnh Phùng Tá Chu đẳng tống chi.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 會蘇忠詞與杜廣戦于朝東,佐周遂泊于大通步。[28a*3*20]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Hội Tô Trung Từ dữ Đỗ Quảng chiến vu Triều Đông, Tá Chu toại bạc vu Đại Thông bộ.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 及杜廣敗,帝令布及忠詞迎陳氏入宫,立爲元妃,以忠詞爲太尉輔政,封順流伯;陳嗣慶爲彰誠侯。[28a*4*18]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Cập Đỗ Quảng bại, đế lệnh Bố cập Trung Từ nghênh Trần thị nhập cung, lập vi Nguyên phi, dĩ Trung Từ vi Thái úy phụ chính, phong Thuận Lưu bá; Trần Tự Khánh vi Chương Thành hầu.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 時,承平日久,紀綱漸廢,民不之兵,盗賊之興,不可禁遏。[28a*6*18]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Thời, thừa bình nhật cửu, kỷ cương tiềm phế, dân bất chi binh, đạo tặc chi hưng, bất khả cấm át.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 帝𥘉即位,以國事委太尉譚以𫎇。[28a*8*2]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Đế sơ tức vị, dĩ quốc sự ủy Thái úy Đàm Dĩ Mông.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 以𫎇不學無術,柔懦不斷,政事日𮥠。[28a*8*15]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Dĩ Mông bất học vô thuật, nhu nhu bất đoán, chính sự nhật huy.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 壬申,二年(宋嘉定五年)。[28b*1*1]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Nhâm Thân, nhị niên (Tống Gia Định ngũ niên).

26 Leave a comment on paragraph 26 0 春,二月,命同乳段尙募洪州民捕盗。[28b*1*9]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Xuân, nhị nguyệt, mệnh đồng nhũ Đoàn Thượng mộ Hồng châu dân bổ đạo.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 時,國勢衰弱,朝無善政,饑饉荐臻,人民困窮,尚乘之擅作威福,人莫敢言。[28b*2*3]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Thời, quốc thế suy nhược, triều vô thiện chính, cơ cận tiến trăn, nhân dân khốn cùng, Thượng thừa chi thiện tác uy phúc, nhân mạc cảm ngôn.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 後,罪狀寝彰,爲羣臣所劾,下獄按問。[28b*3*12]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Hậu, tội trạng tẩm chương, vị quần thần sở hặc, hạ ngục án vấn.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 尙乃拨劎,躶奔洪州,嘯聚羣黨,築城稱王,虜掠良民,朝廷不能制。[28b*4*7]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Thượng nãi bạt kiếm, lõa bôn Hồng châu, khiếu tụ quần đảng, trúc thành xưng vương, lỗ lược lương dân, triều đình bất năng chế.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 癸酉,三年(宋嘉定六年)。[28b*6*1]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Quý Dậu, tam niên (Tống Gia Định Lục niên).

36 Leave a comment on paragraph 36 0 春,二月,陳嗣慶以兵犯闕,請奉迎車駕。[28b*6*10]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Xuân, nhị nguyệt, Trần Tự Khánh dĩ binh phạm khuyết, thỉnh phụng nghênh xa giá.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 帝疑之,詔𭛁諸道兵捕嗣慶,降元妃爲御女。[28b*7*4]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Đế nghi chi, chiếu phát chư đạo binh bổ Tự Khánh, giáng Nguyên phi vi ngự nữ.

40 Leave a comment on paragraph 40 0 甲戌,四年(宋嘉定七年)。[28b*9*1]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 Giáp Tuất, tứ niên (Tống Gia Định thất niên).

42 Leave a comment on paragraph 42 0 春,正月,陳嗣慶軍至朝東,諸軍 …… [28b*9*10]

43 Leave a comment on paragraph 43 0 Xuân, chính nguyệt, Trần Tự Khánh quân chí Triều Đông, chư quân …

Page 299

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-ly/hue-tong-hoang-de-10-trang/hue-tong-hoang-de-28a28b/