|

Nhân Tông Tuyên Hoàng Đế [BK11, 63a63b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 …… 使黄清為翰林院侍讀,知御前學生局;翰林院侍講程封侍經筵。[63a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 … sứ Hoàng Thanh vi Hàn lâm viện thị độc, Tri ngự tiền học sinh cục; Hàn lâm viện thị giảng Trần Phong Thị kinh diên.

3 Leave a comment on paragraph 3 0 以管領阮宗磊為中北江衛同知,三󰅾路鎮撫使黎阿衡為太原上伴經畧使。[63a*2*8]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Dĩ Quản lĩnh Nguyễn Tông Lỗi vi Trung Bắc Giang vệ đồng tri, Tam Đái lộ trấn phủ sứ Lê A Hành vi Thái Nguyên thượng bạn kinh lược sứ.

5 Leave a comment on paragraph 5 0 二月,以少保黎抄子黎壽域為近侍三局正掌。[63a*5*1]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Nhị nguyệt, dĩ Thiếu bảo Lê Sao tử Lê Thọ Vực vi Cận thị tam cục chánh chưởng.

7 Leave a comment on paragraph 7 0 復禮州司空刁孟旺有罪,賜死。[63a*6*1]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Phục Lễ châu Tư không Đèo Mạnh Vượng hữu tội, tứ tử.

9 Leave a comment on paragraph 9 0 仍遣入内司馬黎醯領兵五天人護送孟旺二弟,遙授招討使,知復禮州,代領孟旺之眾,并籍没孟旺家産。[63a*6*13]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Nhưng khiển Nhập nội tư mã Lê Ê lĩnh binh ngũ thiên nhân hộ tống Mạnh Vượng nhị đệ, dao thụ Chiêu thảo sứ, tri Phục Lễ châu, đại lĩnh Mạnh Vượng chi chúng, tịnh tịch một Mạnh Vượng gia sản.

11 Leave a comment on paragraph 11 0 孟旺素㓙暴,人不歸心,陰使人毒殺其部黨,部黨 [63a*8*18] 莫不仇怨。至是,聞官軍至,爭先殺其二孤,拘囚其妻妾奴婢并金銀財物送納轅門。[63b*1*1]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Mạnh Vượng tố hung bạo, nhân bất quy tâm, âm sử nhân độc sát kì bộ đảng, bộ đảng mạc bất cừu oán. Chí thị văn quan quân chí, tranh tiên sát kì nhị cô, câu tù kì thê thiếp nô tì tịnh kim ngân tài vật tống nạp viên môn.

13 Leave a comment on paragraph 13 0 而黎醯善於慰撫,秋毫無犯,按堵如故,州人大悅。[63b*2*15]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Nhi Lê Ê thiện ư úy phủ, thu hào vô phạm, án đổ như cố, châu nhân đại duyệt.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 東邉訛言明使來會勘邉𪽐。[63b*3*16]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Đông biên ngoa ngôn Minh sứ lai hội khám biên giới.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 帝命東道參知程昱前往體探虚實還報。[63b*4*10]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Đế mệnh Đông đạo tham tri Trình Dục tiền vãng thể thám hư thực hoàn báo.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 昱到邉,曾無審訪,聽信行路人言,即回奏有北方欽差二司官暨廣東鎮守總兵管領,兵馬來甚眾。[63b*5*8]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Dục đáo biên, tằng vô thẩm phỏng, thính tín hành lộ nhân ngôn, tức hồi tấu hữu Bắc phương khâm sai nhị tư quan kị Quảng Đông trấn thủ tổng binh quản lĩnh, binh mã lai thậm chúng.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 帝命司㓂黎克復、左右納言阮夢荀、阮文富,右司侍郎陶公僎、中丞何栗、并西道參同知阮叔惠、阮蘭、裴擒虎、程昱、…… [63b*7*11]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Đế mệnh Tư khấu Lê Khắc Phục, Tả hữu nạp ngôn Nguyễn Mộng Tuân, Nguyễn Văn Phú, Hữu ti thị lang Đào Công Soạn, Trung thừa Hà Lật, tịnh Tây đạo tham đồng tri Nguyễn Thúc Huệ, Nguyễn Lan, Bùi Cầm Hổ, Trình Dục, …

Page 689

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-thuc-luc/nhan-tong-tuyen-hoang-de-83-trang/nhan-tong-tuyen-hoang-de-63a63b/