|

Anh Tông Hoàng Đế [BK6, 16a16b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 十一日,皇子奣(鳥孟切)生。[16a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Thập nhất nhật, Hoàng tử Mạnh (điểu mạnh thiết) sinh.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 時,諸皇子皆不育,及奣生,帝托之瑞寳公主(即仁宗姑),主以時方厄運,遂托諸日燏(瑞寳兄)。日燏以為己任,撫視愛養,不啻己子。[16a*1*12]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Thời, chư hoàng tử giai bất dục, cập Mạnh sinh, Đế thác chi Thụy Bảo công chúa (tức Nhân Tông cô) , Chúa dĩ thời phương ách vận, toại thác chư Nhật Duật (Thụy Bảo huynh). Nhật Duật dĩ vi kỷ nhiệm, phủ thị ái dưỡng, bất thí kỷ tử.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 日燏以長子名聖安,女子名聖奴,乃命皇子名聖生,盖欲已己子名相似也。皇子自幼保育,至宅帝位,日燏調護之功為多。[16a*3*20]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Nhật Duật dĩ trưởng tử danh Thánh An, nữ tử danh Thánh Nô, nãi mệnh Hoàng tử danh Thánh Sinh, cái dục dĩ kỷ tử danh tương tự dã. Hoàng tử tự ấu bảo dục, chí trạch đế vị, Nhật Duật điều hộ chi công vi đa.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 冬,十月,制武官戴巾衣新𬃑,文官戴皂丁字巾,從官戴青攢花巾,如舊制。文武官衣袖自九寸至一尺二寸,八寸以下不許用。[16a*6*9]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Đông, thập nguyệt, chế vũ quan đái cân y tân dạn, văn quan đái tạo đinh tự cân, tụng quan đái thanh toản hoa cân, như cựu chế. Văn võ quan y tụ tự cửu thốn chí nhất xích nhị thốn, bát thốn dĩ hạ bất hứa dụng.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 文武官不得着襜,從官不得着裳(青攢花巾有两金環,貼在两邊。)[16a*8*19]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Văn võ quan bất đắc trước xiêm, tụng quan bất đắc trước thường (thanh toản hoa cân hữu lưỡng kim hoàn, thiếp tại lưỡng biên).

12 Leave a comment on paragraph 12 0 辛丑,九年(元大德五年)。春,正月,詔文武金戴丁字巾,加紫𢄼間碧。[16b*1*1]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Tân Sửu, cửu niên (Nguyên Đại Đức ngũ niên). Xuân, chính nguyệt, chiếu văn võ kim đái đinh tự cân, gia tử tu gian bích.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 以天珍公主嫁威肃公文璧,[16b*2*6] 封文璧駙驥郎。[16b*2*17]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Dĩ Thiên Trân công chúa giá Uy Túc công Văn Bích, phong Văn Bích Phò ký lang.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 以陳時見為參知政事。[16b*3*5]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Dĩ Trần Thời Kiến vi Tham tri chính sự.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 𥘉,時見為諫議時,坐藏匿民丁󰰾。[16b*3*14]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Sơ, Thời Kiến vi Gián nghị thời, tọa tàng nặc dân đinh bãi.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 上念非故意,故有是命。[16b*4*8]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Thượng niệm phi cố ý, cố hữu thị mệnh .

22 Leave a comment on paragraph 22 0 二月,占城來貢貢。[16b*4*18]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Nhị nguyệt, Chiêm Thành lai cống .

24 Leave a comment on paragraph 24 0 三月,上皇遊方幸占城城。[16b*5*5]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Tam nguyệt, Thượng hoàng du phương hạnh Chiêm Thành.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 哀牢冦沱江。[16b*5*15]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Ai Lao khấu Đà Giang.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 遣范五老擊之,遇于芒枚,接戰擒獲甚眾。[16b*6*1]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Khiến Phạm Ngũ Lão kích chi, ngộ vu Mang Mai, tiếp chiến cầm hoạch thậm chúng.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 拜五老為親衛大将軍,賜龜符。[16b*6*17]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Bái Ngũ Lão vi Thân vệ đại tướng quân, tứ quy phù .

32 Leave a comment on paragraph 32 0 夏,四月,旱。録囚。雨。[16b*7*12]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Hạ, tứ nguyệt, hạn. Lục tù. Vũ .

34 Leave a comment on paragraph 34 0 封興讓大王長子光朝為文惠王。[16b*8*1]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Phong Hưng Nhượng Đại vương trưởng tử Quang Triều vi Văn Huệ vương .

36 Leave a comment on paragraph 36 0 冬,十一月,上皇至自占城,陳䧺韜復為參知政事,尋除左僕射。[16b*8*15]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Đông, thập nhất nguyệt, Thượng hoàng chí tự Chiêm Thành, Trần Hùng Thao phục vi Tham tri chính sự, tầm trừ Tả bộc xạ.

Page 386

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/anh-tong-hoang-de-62-trang/anh-tong-hoang-de-bk6-16a16b/