|

Kỷ Thuộc Minh [BK9, 26a26b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 是後勸課户口,歲增田每户十𤱈(謂每𤱈三髙,[26a*1*1] 十𤱈實三𤱈),每𤱈徵粟五升,沙洲每户一𤱈,徵絲一兩,每絲一斤,織絹一匹。[26a*1*19]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … thị hậu khuyến khóa hộ khẩu, tuế tăng điền mỗi hộ thập mẫu (vị mỗi mẫu tam cao, thập mẫu thực tam mẫu), mỗi mẫu trưng túc ngũ thăng, sa châu mỗi hộ nhất mẫu, trưng ti nhất lượng, mỗi ti nhất cân, chức quyên nhất thất.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 乙未(明永樂十三年)。秋,八月,明取勘金銀塲,起夫淘採,及捕白象、氽珍珠。[26a*4*1]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Ất Mùi (Minh Vĩnh Lạc thập tam niên). Thu, bát nguyệt, Minh thủ khám kim ngân trường, khởi phu đào thải, cập bổ bạch tượng, thộn trân châu.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 重税後斂,民不聊生。[26a*5*7]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Trọng thuế hậu liễm, dân bất liêu sinh.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 海濱盐塲禁民私賣,並令内官管閙,又設立本塲局使副以分管之。[26a*5*15]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Hải tân diêm trường cấm dân tư mại, tịnh lệnh nội quan quản náo, hựu thiết lập bản trường cục sử phó dĩ phân quản chi.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 府州縣置税課司,河泊所副使。[26a*7*5]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Phủ châu huyện trí thuế khóa ti, hà bạc sở phó sứ.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 〇明開盐法,先令本塲使副督人煎煮,每月若干,送提舉卑收貯。[26a*7*18]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 〇 Minh khai diêm pháp, tiên lệnh bản trường sử phó đốc nhân tiên chử, mỗi nguyệt nhược can, tống đề cử ti thu trữ.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 内官募商出金領,布政勘給,大勘 [26a*9*6] 合開盐十斤,小勘盐合開一斤,方得𤼵賣。[26b*1*1]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Nội quan mộ thương xuất kim lĩnh, Bố chính khám cấp, Đại khám hợp khai diêm thập cân, tiểu khám diêm hợp khai nhất cân, phương đắc phát mại.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 如無同私盐法,又禁行人例,得盐三碗,鹹一堈而已。[26b*1*17]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Như vô đồng tư diêm pháp, hựu cấm hành nhân lệ, đắc diêm tam oản, hàm nhất cương nhi dĩ.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 九月,明黃福差官押路送府州縣儒醫隂陽僧道正身赴燕京,除授官職,回本衙門管事。[26b*3*2]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Cửu nguyệt, Minh Hoàng Phúc sai quan áp lộ tống phủ châu huyện nho y âm dương tăng đạo chính thân phó Yên Kinh, trừ thụ quan chức, hồi bản nha môn quản sự.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 仍令所在官司給與盤費伴送,無者懲治,沿途應付口粮脚刅。[26b*4*18]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Những lệnh sở tại quan ti cấp dữ bàn phí bạn tống, vô giả trừng trị, duyên đồ ứng phó khẩu lương cước ban.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 〇冬,十月,明總兵張輔復以征虜副将軍來鎮守。[26b*6*7]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 〇 Đông, thập nguyệt, Minh Tổng binh Trương Phụ phục dĩ Chinh lỗ phó tướng quân lai trấn thủ.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 〇明開永安、萬寧水路,設置迎運水驛,直至欽州,又設馬驛,直至横州。[26b*7*8]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 〇 Minh khai Vĩnh An, Vạn Ninh thủy lộ, thiết trí nghênh vận thủy dịch, trực chí Khâm Châu, hựu thiết mã dịch, trực chí Hoành Châu.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 丙申(明永樂十四年)。春,正月,明起送文武上官耆老赴燕 …… [26b*9*1]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Bính Thân (Minh Vĩnh Lạc thập tứ niên). Xuân, chính nguyệt, Minh khởi tống văn võ thượng quan kì lão phó Yên …

Page 548

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-thuoc-minh-9-trang/ky-thuoc-minh-bk9-26a26b/