|

Kỷ Hậu Trần [BK9, 13a13b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 斷,明則能察。[13a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … đoán, minh tắc năng sát.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 于時,帝召二臣至,引二竪数以讒譛大臣之罪,立斬之,則威令行,而悉等勇益奮,感益深。設有奪權之萌,𡸈不畏威而自戢。何患難制哉!既不能然,則淪胥以溺而死而已。[13a*1*6]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Vu thời, Đế triệu nhị thần chí, dẫn nhị thụ số dĩ sàm trấm đại thần chi tội, lập trảm chi, tắc uy lệnh hành, nhi Tất đẳng dũng ích phấn, cảm ích thâm. Thiết hữu đoạt quyền chi manh, há bất úy uy nhi tự tập. Hà hoạn nạn chế tai! Ký bất năng nhiên, tắc luân tế dĩ nịch nhi tử nhi dĩ.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 阮景真子景異、鄧悉子容皆憤其父死非辜,領順化軍回清化,奉迎入内侍中陳季擴至乂安,立爲帝。[13a*6*1]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Nguyễn Cảnh Chân tử Cảnh Dị, Đặng Tất tử Dung giai phẫn kì phụ tử phi cô, lĩnh Thuận Hóa quân hồi Thanh Hóa, phụng nghênh Nhập nội thị trung Trần Quý Khoáng chí Nghệ An, lập vi Đế.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 〇三月,十七日,帝御位於支羅,改元重光,以阮帥為太,傅阮景異爲太保,鄧容同平章  [13a*8*5] 事,阮章爲司馬。[13b*1*1]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 〇 Tam nguyệt, thập thất nhật, Đế ngự vị ư Chi La, cải nguyên Trùng Quang, dĩ Nguyễn Soái vi Thái phó, Nguyễn Cảnh Dị vi Thái bảo, Đặng Dung Đồng bình chương sự, Nguyễn Chương vi Tư mã.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 簡定帝守御天城,與明相拒。[13b*1*7]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Giản Định đế thủ Ngự Thiên thành, dữ Minh tương cự.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 帥等會軍潜襲,獲之。[13b*1*18]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Soái đẳng hội quân tiềm tập, hoạch chi.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 夏,四月,七日,興󰆑太后與行遣黎截、黎元鼎潜起兵於渴江,謀襲重光帝。[13b*2*9]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Hạ, tứ nguyệt, thất nhật, Hưng Khánh Thái hậu dữ Hành khiển Lê Tiệt, Lê Nguyên Đỉnh tiềm khởi binh ư Hát giang, mưu tập Trùng Quang đế.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 乂安人阮棹泄其事,重光帝誅截、元鼎等,餘皆赦之。[13b*4*1]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Nghệ An nhân Nguyễn Trạo tiết kì sự, Trùng Quang đế tru Tiệt, Nguyên Đỉnh đẳng, dư giai xá chi.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 二十日,阮帥等引興󰆑帝至乂安三制江。[13b*5*3]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Nhị thập nhật, Nguyễn Soái đẳng dẫn Hưng Khánh đế chí Nghệ An Tam Chế giang.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 重光降服,下船奉迎。[13b*6*1]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Trùng Quang giáng phục, hạ thuyền phụng nghênh.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 時,天地陰曀,忽出彩色黄雲,眾皆驚異,乃尊興󰆑帝爲上皇,同戮力擊賊。[13b*6*9]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Thời, thiên địa âm ê, hốt xuất thái sắc hoàng vân, chúng giai kinh dị, nãi tôn Hưng Khánh đế vi Thượng hoàng, đồng lục lực kích tặc.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 五月,重光妃殂。[13b*8*1]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Ngũ nguyệt, Trùng Quang phi tồ.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇六月,興󰆑太后崩。[13b*8*8]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Lục nguyệt, Hưng Khánh Thái hậu băng.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 〇 秋,七月,淫雨兼旬不止。[13b*8*16]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 〇 Thu, thất nguyệt, dâm vũ kiêm tuần bất chỉ.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 〇 明總兵沐晟遣黄羅來。[13b*9*8]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 〇 Minh Tổng binh Mộc Thạnh khiến Hoàng La lai.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 帝令 …… [13b*9*17]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Đế lệnh …

Page 534

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-hau-tran-28-trang/ky-hau-tran-bk9-13a13b/