|

Thuận Tông Hoàng Đế [BK8, 23a23b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 聖之生,非孔子無以法。[23a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … thánh chi sinh, phi Khổng Tử vô dĩ pháp.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 自生民以來,未有盛於孔子者,而敢輕議之,亦不知量也。[23a*1*10]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Tự sinh dân dĩ lai, vị hữu thịnh ư Khổng Tử giả, nhi cảm khinh nghị chi, diệc bất tri lượng dã.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 癸酉,六年(明洪武二十六年)。春,正月,以胡綱監左聖翊軍(綱演州人)。季犛潜得胡氏苗裔圖,欲復舊姓,引綱為腹心。[23a*3*1]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Quý Dậu, lục niên (Minh Hồng Vũ nhị thập lục niên). Xuân, chính nguyệt, dĩ Hồ Cương giám Tả Thánh Dực quân (Cương Diễn Châu nhân). Quý Ly tiềm đắc Hồ thị miêu duệ đồ, dục phục cựu tính, dẫn Cương vi phúc tâm.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 〇二月,試大學生 [23a*5*4] 黃貫之、黎渭叟、枚秀夫、同栻等三十人。[23a*5*10]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 〇 Nhị nguyệt, thí đại học sinh Hoàng Quán Chi, Lê Vị Tẩu, Mai Tú Phu, Đồng Thức đẳng tam thập nhân.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 〇夏,四月,試吏員。[23a*6*8]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 〇 Hạ, tứ nguyệt, thí lại viên.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 〇六月,旱。[23a*6*15]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 〇 Lục nguyệt, hạn.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 〇秋,七月,暴風,大雨。[23a*7*1]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 〇 Thu, thất nguyệt, bạo phong, đại vũ.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 〇八月,地震,大水。[23a*7*9]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 〇 Bát nguyệt, địa chấn, đại thủy.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 〇九月,蝗。冬,十月,以太陽公主嫁太保沆。[23a*7*16]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 〇 Cửu nguyệt, hoàng. Đông, thập nguyệt, dĩ Thái Dương công chúa giá Thái bảo Hàng.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 太陽靈德之后,[23a*8*13] 自靈德遇害,上皇欲擇賢配以嫁之。[23a*9*1]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Thái Dương Linh Đức chi hậu, tự Linh Đức ngộ hại, Thượng hoàng dục trạch hiền phối dĩ giá chi.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 太陽因遊 [23a*9*15] 西湖,奔歸撫軍司元淵(恭信王天澤子)。上皇怒,再嫁元淵弟沆以辱之。[23b*1*1]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Thái Dương nhân du Tây Hồ, bôn quy Phủ quân ti Nguyên Uyên (Cung Tín vương Thiên Trạch tử). Thượng hoàng nộ, tái giá Nguyên Uyên đệ Hàng dĩ nhục chi.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 甲戌,七年(明洪武二十七年)。春,正月,闍婆國商舶來進異馬。[23b*3*1]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Giáp Tuất, thất niên (Minh Hồng Vũ nhị thập thất niên). Xuân, chính nguyệt, Đồ Bà quốc thương bách lai tiến dị mã.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇二月,上皇命畫工畫周工輔成王、霍光輔昭帝、諸葛輔蜀後主、蘇憲誠輔李髙宗,名為「四輔」圖,以賜季犛,使輔官家當如此也。[23b*4*3]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Nhị nguyệt, Thượng hoàng mệnh họa công họa Chu Công phụ Thành Vương, Hoắc Quang phụ Chiêu Đế, Chư Cát phụ Thục hậu chủ, Tô Hiến Thành phụ Lý Cao Tông, danh vi “Tứ phụ” đồ, dĩ tứ Quý Ly, sử phụ Quan gia đương như thử dã.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 〇三月,上皇夢見睿宗領軍來,且誦詩曰:「中間惟有赤觜侯,殷勤譛上白鷄樓,口王已定興亡事,不在前頭在後頭。」[23b*6*16]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 〇 Tam nguyệt, Thượng hoàng mộng kiến Duệ Tông lĩnh quân lai, thả tụng thi viết: “Trung gian duy hữu xích chủy hầu, Ân cần tiếm thượng bạch kê lâu, Khẩu vương dĩ định hưng vong sự, Bất tại tiền đầu tại hậu đầu”.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 上皇自折其字,赤觜季犛也,白鷄上 …… [23b*9*5]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Thượng hoàng tự triết kì tự, xích chủy Quý Ly dã, bạch kê Thượng …

Page 490

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/thuan-tong-hoang-de-38-trang/thuan-tong-hoang-de-bk8-23a23b/