|

Kỷ nhà Đinh [3a3b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 …… 軍,制度畧備,殆天意而我越復生聖哲,以接趙王之綂也歟[3a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 … quân, chế độ lược bị, đãi thiên ý nhi ngã Việt phục sinh thánh triết, dĩ tiếp Triệu Vương chi thống dã dư?

3 Leave a comment on paragraph 3 0 己巳,二年(宋開寳二年)。[3a*3*1]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 Kỉ Tị, nhị niên (Tống Khai Bảo nhị niên).

5 Leave a comment on paragraph 5 0 閏五月,封長子璉爲南越王。[3a*3*10]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 Nhuận ngũ nguyệt, phong trưởng tử Liễn vi Nam Việt vương.

7 Leave a comment on paragraph 7 0 庚午,太平元年(宋開寳三年)。[3a*4*1]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 Canh Ngọ, Thái Bình nguyên niên (Tống Khai Bảo tam niên).

9 Leave a comment on paragraph 9 0 春,正月,建元(舊云我越年號始此。[3a*4*12]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Xuân, chính nguyệt, kiến nguyên (cựu vân ngã Việt niên hiệu thủy thử.

11 Leave a comment on paragraph 11 0 因李南帝建元天德)。[3a*4*25]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Nhân Lý Nam Đế kiến nguyên Thiên Đức).

13 Leave a comment on paragraph 13 0 遣使如宋結好。[3a*5*7]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Khiển sứ như Tống kết hảo.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 時,宋命大將潘美平嶺南(劉鋹也),故有是命。[3a*5*13]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Thời, Tống mệnh Đại tướng Phan Mỹ bình Lĩnh Nam (Lưu Xưởng dã), cố hữu thị mệnh.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 立五皇后(一曰舟嘉二曰貞明三曰矯國四曰瞿國五曰歌翁)。[3a*7*1]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Lập ngũ hoàng hậu (nhất viết Chu Gia, nhị viết Trinh Minh, tam viết Kiểu Quốc, tứ viết Cồ Quốc, ngũ viết Ca Ông).

19 Leave a comment on paragraph 19 0 黎文休曰:天地並其覆載,日月並其照臨,故能生城萬物,發育庶類,亦猶皇后配儷宸極,故能 [3a*8*1] 表率宫中,化成天下。[3b*1*1]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Lê Văn Hưu viết: Thiên địa tịnh kì phú tải, nhật nguyệt tịnh kì chiếu lâm, cố năng sinh thành vạn vật, phát dục thứ loại, diệc do hoàng hậu phối lệ thần cực, cố năng biểu suất cung trung, hóa thành thiên hạ.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 自古秪立一人以主内治而已,未聞有五其名者。[3b*1*9]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Tự cổ chỉ lập nhất nhân dĩ chủ nội trị nhi dĩ, vị văn hữu ngũ kì danh giả.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 先皇無稽古學,而當時帬臣又無匡正之者,𦤶使溺私,並立五后。[3b*2*10]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Tiên Hoàng vô kê cổ học, nhi đương thời quần thần hựu vô khuông chính chi giả, trí sử nịch tư, tịnh lập ngũ hậu.

25 Leave a comment on paragraph 25 0 下至黎李二家,亦多效而行之,由先皇始唱其亂階也。[3b*3*17]

26 Leave a comment on paragraph 26 0 Hạ chí Lê, Lý nhị gia, diệc đa hiệu nhi hành chi, do Tiên Hoàng thủy xướng kì loạn giai dã.

27 Leave a comment on paragraph 27 0 辛未,二年(宋開寳四年)。[3b*6*1]

28 Leave a comment on paragraph 28 0 Tân Mùi, nhị niên (Tống Khai Bảo tứ niên).

29 Leave a comment on paragraph 29 0 初,定文武僧道。[3b*6*10]

30 Leave a comment on paragraph 30 0 Sơ, định văn vũ, tăng đạo.

31 Leave a comment on paragraph 31 0 以阮匐爲定國公,劉基爲都護府士師,黎桓爲十道將軍,僧綂吳真流賜號匡越大師,張麻尼爲僧錄道士,鄧玄光授崇真威儀。[3b*6*17]

32 Leave a comment on paragraph 32 0 Dĩ Nguyễn Bặc vi Định quốc công, Lưu Cơ vi Đô hộ phủ sĩ sư, Lê Hoàn vi Thập đạo tướng quân, Tăng thống Ngô Chân Lưu tứ hiệu Khuông Việt đại sư, Trương Ma Ni vi Tăng lục đạo sĩ, Đặng Huyền Quang thụ Sùng Chân uy nghi.

33 Leave a comment on paragraph 33 0 以明珠公主嫁陳升,封升駙馬都尉。(陳升,明公弟。)[3b*9*6]

34 Leave a comment on paragraph 34 0 Dĩ Minh Châu công chúa giá Trần Thăng, phong Thăng Phò mã đô úy. (Trần Thăng, Minh công đệ).

Page 155

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-dinh-24-trang/ky-nha-dinh-3a3b/