|

Kỷ nhà Đinh [4a4b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 壬申,三年(宋開寳五年)。[4a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Nhâm Thân, tam niên (Tống Khai Bảo ngũ niên).

4 Leave a comment on paragraph 4 0 遣南越王璉聘于宋。[4a*1*10]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Khiển Nam Việt vương Liễn sính vu Tống.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 癸酉,四年(宋開寳六年)。[4a*2*1]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Quý Dậu, tứ niên (Tống Khai Bảo lục niên).

8 Leave a comment on paragraph 8 0 南越王璉使桓。[4a*2*10]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Nam Việt vương Liễn sứ hoàn.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 宋遣使封帝爲交趾郡王,璉檢校太師靜海軍節度使安南都護。[4a*2*17]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Tống khiển sứ phong đế vi Giao Chỉ quận vương, Liễn Kiểm hiệu thái sư, Tĩnh Hải quân tiết độ sứ, An Nam đô hộ.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 (制詞畧曰:「世爲右族,能保遐方,志慕華風,常思内附。[4a*4*1]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 (Chế từ lược viết: “Thế vi hữu tộc, năng bảo hà phương, chí mộ Hoa phong, thường tư nội phụ.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 九州混一,五嶺廓清,遂達梯航,乃輸聀貢。[4a*4*21]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Cửu châu hỗn nhất, ngũ Lĩnh quách thanh, toại đạt thê hàng, nãi thâu chức cống.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 嘉令子稱藩之意,賜乃父裂土之封,秩以維師,疇之「井賦。」[4a*4*37]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Gia lệnh tử xưng phiên chi ý, tứ nãi phụ liệt thổ chi phong, trật dĩ duy sư, trù chi “tỉnh phú”.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 用褒耆德,𡸈限彛章)。[4a*5*21]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Dụng bao kì đức, khởi hạn di chương).

20 Leave a comment on paragraph 20 0 甲戌,五年(宋開寳七年)。[4a*6*1]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Giáp Tuất, ngũ niên (Tống Khai Bảo thất niên).

22 Leave a comment on paragraph 22 0 春,二月,定十道軍,一道十軍,一軍十旅,一旅十卒,一卒十伍,一伍十人,各戴四方平頂帽。[4a*6*10]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Xuân, nhị nguyệt, định thập đạo quân, nhất đạo thập quân, nhất quân thập lữ, nhất lữ thập tốt, nhất tốt thập ngũ, nhất ngũ thập nhân, các đái tứ phương bình đính mạo.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 (其帽以皮爲之,平頂四邊,夾縫上狹下寬,其制至今朝𡸈義猶存,後代因之)。[4a*8*4]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 (Kì mạo dĩ bì vi chi, bình đính tứ biên, giáp phùng thượng hiệp hạ khoan, kì chế chí kim triều khởi nghĩa do tồn, hậu đại nhân chi).

26 Leave a comment on paragraph 26 0 皇次子璿生。[4a*9*1]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 Hoàng thứ tử Toàn sinh.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 乙亥,六年(宋開寳八年)。[4b*1*1]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Ất Hợi, lục niên (Tống Khai Bảo bát niên).

30 Leave a comment on paragraph 30 0 春,定文武冠服。[4b*1*10]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Xuân, định văn vũ quan phục.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 遣鄭琇遺金帛,犀象于宋。[4b*1*17]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Khiển Trịnh Tú di kim bạch, tê tượng vu Tống.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 秋,宋遣鴻臚卿高保緒率王彦符齎󰀋,加授南越王璉開府儀同三司檢校太師交趾郡王。[4b*2*6]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Thu, Tống khiển Hồng lô khanh Cao Bảo Tự suất Vương Ngạn Phù tê sách, gia thụ Nam Việt vương Liễn Khai phủ nghi đồng tam ti, Kiểm hiệu thái sư, Giao Chỉ quận vương.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 是後遣使如宋以璉爲主。[4b*4*3]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Thị hậu khiển sứ như Tống dĩ Liễn vi chủ.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 丙子,七年(宋開寳九年。[4b*5*1]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Bính Tí, thất niên (Tống Khai Bảo cửu niên.

40 Leave a comment on paragraph 40 0 十月以後,宋太宗匡義,太平興國元年)。[4b*5*10]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 Thập nguyệt dĩ hậu, Tống Thái Tông Khuông Nghĩa, Thái Bình Hưng Quốc nguyên niên).

42 Leave a comment on paragraph 42 0 春,海外諸國商舶來献方物。[4b*5*25]

43 Leave a comment on paragraph 43 0 Xuân, hải ngoại chư quốc thương bạc lai hiến phương vật.

44 Leave a comment on paragraph 44 0 遣陳元泰如宋報聘。[4b*6*7]

45 Leave a comment on paragraph 45 0 Khiển Trần Nguyên Thái như Tống báo sính.

46 Leave a comment on paragraph 46 0 冬,十月,宋太組崩。[4b*6*15]

47 Leave a comment on paragraph 47 0 Đông, thập nguyệt, Tống Thái Tổ băng.

48 Leave a comment on paragraph 48 0 丁丑,八年(宋太平興國二年)。[4b*8*1]

49 Leave a comment on paragraph 49 0 Đinh Sửu, bát niên (Tống Thái Bình Hưng Quốc nhị niên).

50 Leave a comment on paragraph 50 0 遣使如宋賀太宗即位。[4b*8*12]

51 Leave a comment on paragraph 51 0 Khiển sứ như Tống hạ Thái Tông tức vị.

52 Leave a comment on paragraph 52 0 戊寅,九年(宋太平興國三年)。[4b*9*1]

53 Leave a comment on paragraph 53 0 Mậu Dần, cửu niên (Tống Thái Bình Hưng Quốc tam niên).

54 Leave a comment on paragraph 54 0 春,正月,地震。[4b*9*12]

55 Leave a comment on paragraph 55 0 Xuân, chính nguyệt, địa chấn.

56 Leave a comment on paragraph 56 0 立少子項郎 …… [4b*9*18]

57 Leave a comment on paragraph 57 0 Lập thiếu tử Hạng Lang …

Page 156

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-dinh-24-trang/ky-nha-dinh-4a4b/