|

Thánh Tông Hoàng Đế [BK3, 1a1b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

Tách câu và Phiên âm

1 Leave a comment on paragraph 1 0 大越史記本紀全書卷之三 [1a*1*1]

2 Leave a comment on paragraph 2 0 ĐẠI VIỆT SỬ KÝ BẢN KỶ TOÀN THƯ QUYỂN CHI TAM

3 Leave a comment on paragraph 3 0 李紀 [1a*2*1]

4 Leave a comment on paragraph 4 0 LÝ KỶ

5 Leave a comment on paragraph 5 0 聖宗皇帝 [1a*3*1]

6 Leave a comment on paragraph 6 0 THÁNH TÔNG HOÀNG ĐẾ

7 Leave a comment on paragraph 7 0 (諱日尊,太宗長子也。其母金天太后枚氏。初,夢月入懷,因有娠,以順天十四年癸亥二月二十五日生于龍德宮,天成元年,󰀋爲東宫太子。太宗崩,遂登太寳。在位十七年,壽五十歲,崩于會僊殿。[1a*3*5]

8 Leave a comment on paragraph 8 0 (Húy Nhật Tôn, Thái Tông trưởng tử dã. Kì mẫu Kim Thiên Thái hậu Mai thị. Sơ, mộng nguyệt nhập hoài, nhân hữu thần, dĩ Thuận Thiên thập tứ niên Quý Hợi nhị nguyệt nhị thập ngũ nhật sinh vu Long Đức cung, Thiên Thành nguyên niên, sách vi Đông Cung Thái Tử. Thái Tông băng, toại đăng thái bảo. Tại vị thập thất niên, thọ ngũ thập tuế, băng vu Hội Tiên điện.

9 Leave a comment on paragraph 9 0 帝善於繼承,誠心愛民,重農恤刑,柔遠䏻邇,置博士科,厚養廉禮,文脩武備,海内謐寕,足爲良主。然疲民力以築報天之塔,費民財以造霪潭之宫,此其所短也。)[1a*6*1]

10 Leave a comment on paragraph 10 0 Đế thiện ư kế thừa, thành tâm ái dân, trọng nông tuất hình, nhu viễn năng nhĩ, trí bác sĩ khoa, hậu dưỡng liêm lễ, văn tu vũ bị, hải nội mật ninh, túc vi lương chủ. Nhiên bì dân lực dĩ trúc Báo Thiên chi tháp, phí dân tài dĩ tạo Dâm Đàm chi cung, thử kì sở đoản dã).

11 Leave a comment on paragraph 11 0 乙未,龍瑞太平二年(宋至和二年)。[1a*8*1]

12 Leave a comment on paragraph 12 0 Ất Mùi, Long Thụy Thái Bình nhị niên (Tống Chí Hòa nhị niên).

13 Leave a comment on paragraph 13 0 春,正月,修大内諸殿宇。二月,以誕日爲承天聖節。[1a*8*14]

14 Leave a comment on paragraph 14 0 Xuân, chính nguyệt, tu Đại Nội chư điện vũ. Nhị nguyệt, dĩ đản nhật vi Thừa Thiên thánh tiết.

15 Leave a comment on paragraph 15 0 占城來貢。[1a*9*11]

16 Leave a comment on paragraph 16 0 Chiêm Thành lai cống.

17 Leave a comment on paragraph 17 0 冬,十 [1a*9*15] 月,大寒。[1b*1*1]

18 Leave a comment on paragraph 18 0 Đông, thập nguyệt, đại hàn.

19 Leave a comment on paragraph 19 0 帝謂左右曰:「朕深居宫中,御嘼炭,襲狐䘮,猶寒如此,念囚人在囹圄中,縲紲之苦,曲直未分,食不克膓,衣不盖體,爲風󰓜所逼,或死非辜,朕甚憫之。[1b*1*4]

20 Leave a comment on paragraph 20 0 Đế vị tả hữu viết: “Trẫm thâm cư cung trung, ngự thú thán, tập hồ tang, do hàn như thử, niệm tù nhân tại linh ngữ trung, luy tiết chi khổ, khúc trực vị phân, thực bất khắc trường, y bất cái thể, vi phong hàn sở bức, hoặc tử phi cô, Trẫm thậm mẫn chi.

21 Leave a comment on paragraph 21 0 其令有司發衾席,及飯日二次給之。」[1b*4*4]

22 Leave a comment on paragraph 22 0 Kì lệnh Hữu ti phát khâm tịch, cập phạn nhật nhị thứ cấp chi”.

23 Leave a comment on paragraph 23 0 宋封帝爲交趾郡王。[1b*5*1]

24 Leave a comment on paragraph 24 0 Tống phong đế vi Giao Chỉ quận vương.

25 Leave a comment on paragraph 25 0 丙申,三年(宋嘉祐元年)。[1b*6*1]

26 Leave a comment on paragraph 26 0 Bính Thân, tam niên (Tống Gia Hựu nguyên niên).

27 Leave a comment on paragraph 27 0 春,正月,真臘國來貢。[1b*6*10]

28 Leave a comment on paragraph 28 0 Xuân, chính nguyệt, Chân Lạp quốc lai cống.

29 Leave a comment on paragraph 29 0 夏,四月,下勸農詔。[1b*6*19]

30 Leave a comment on paragraph 30 0 Hạ, tứ nguyệt, hạ khuyến nông chiếu.

31 Leave a comment on paragraph 31 0 造崇慶報天寺,發銅萬二千斤鑄洪鍾。[1b*7*5]

32 Leave a comment on paragraph 32 0 Tạo Sùng Khánh Báo Thiên tự, phát đồng vạn nhị thiên cân chú hồng chung.

33 Leave a comment on paragraph 33 0 帝親製銘文。[1b*8*2]

34 Leave a comment on paragraph 34 0 Đế thân chế minh văn.

35 Leave a comment on paragraph 35 0 丁酉,四年(宋嘉祐二年)。[1b*9*1]

36 Leave a comment on paragraph 36 0 Đinh Dậu, tứ niên (Tống Gia Hựu nhị niên).

37 Leave a comment on paragraph 37 0 春,正月,築大勝資天寳塔,高數 …… [1b*9*10]

38 Leave a comment on paragraph 38 0 Xuân, chính nguyệt, trúc Đại Thắng Tư Thiên bảo tháp, cao sổ …

Page 227

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-ly/thanh-tong-hoang-de-11-trang/thanh-tong-hoang-de-1a1b/