|

Thái Tông Hoàng Đế [BK5, 9a9b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 丙申,五年,(宋端平元年)。[9a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Bính Thân, ngũ niên (Tống Đoan Bình nguyên niên).

4 Leave a comment on paragraph 4 0 春,正月,定内外文武官及宫殿陵廟名,官俸例,分税錢逐,次頒給。[9a*1*10]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Xuân, chính nguyệt, định nội ngoại văn võ quan cập cung điện lăng miếu danh, quan bổng lệ, phân thuế tiền, trục thứ phân cấp .

6 Leave a comment on paragraph 6 0 〇二月,定大臣官銜。[9a*2*15]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 〇 Nhị nguyệt, định đại thần quan hàm.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 凣宗室入政府,或太師、太傅、太保、太尉、或司徒、左右相國,皆兼授檢校特進儀同三司平章事。[9a*3*3]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Phàm tông thất nhập chính phủ, hoặc Thái sư, Thái phó, Thái bảo, Thái úy, hoặc Tư đồ, Tả hữu tướng quốc, giai kiêm thụ Kiểm hiệu đặc tiến nghi đồng tam ti bình chương sự .

10 Leave a comment on paragraph 10 0 〇夏,六月,大水决麗天宮。[9a*5*2]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 〇 Hạ, lục nguyệt, đại thủy quyết Lệ Thiên cung.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 時,顯皇柳知聖慈宫,因大水乘船入朝,見李朝舊妃,逼通於麗天宫。[9a*5*11]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Thời, Hiển Hoàng Liễu tri Thánh Từ cung, nhân đại thủy thừa thuyền nhập triều, kiến Lý triều cựu phi, bức thông ư Lệ Thiên cung.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 廷臣劾奏,因改其宫為賞春宫,降顯皇為懷王。[9a*6*18]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Đình thần hạch tấu, nhân cải kì cung vi Thưởng Xuân cung, giáng Hiển Hoàng vi Hoài vương .

16 Leave a comment on paragraph 16 0 秋,八月,選儒生中科者入侍,後為定例〇。[9a*7*18]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Thu, bát nguyệt, tuyển nho sinh trúng khoa giả nhập thị, hậu vi định lệ .

18 Leave a comment on paragraph 18 0 冬,十月,以范應臣為尚書知國子院,提調文臣從臣子弟入學。[9a*8*15]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Đông, thập nguyệt, dĩ Phạm Ứng Thần vi Thượng thư tri Quốc tử viện, đề điều văn thần tụng thần tử đệ nhập học.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 加封興仁王馮佐周為大王,関内侯范敬恩為太尉,賜大王冠服。[9b*1*2]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Gia phong Hưng Nhân vương Phùng Tá Chu vi Đại vương, Quan nội hầu Phạm Kính Ân vi Thái úy, tứ Đại vương quan phục.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 丁酉,六年(宋嘉熙元年)。[9b*3*1]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Đinh Dậu, lục niên (Tống Gia Hi nguyên niên).

24 Leave a comment on paragraph 24 0 春,正月,詔凣造嘱書文契係,田土揭借債錢書契,証人押手前三行,賣主押手後四行。[9b*3*10]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Xuân, chính nguyệt, chiếu phàm tạo chúc thư văn khế, hệ điền thổ yết tá trái tiền thư khế, chứng nhân áp thủ tiền tam hàng, mại chủ áp thủ hậu tứ hàng.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇 納兄懷王柳妻順天公主李氏為順天皇后,降昭聖為公主。[9b*5*4]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Nạp huynh Hoài vương Liễu thê Thuận Thiên công chúa Lý thị vi Thuận Thiên Hoàng hậu, giáng Chiêu Thánh vi công chúa.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 時,昭聖無子,而順天懷娠國康三月陳守度,與天極公主𡧸謀於帝曰:「宜冒取之,以賴其後。」故有是命。[9b*6*8]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Thời, Chiêu Thánh vô tử, nhi Thuận Thiên hoài thần Quốc Khang tam nguyệt, Trần Thủ Độ dữ Thiên Cực công chúa mật mưu ư đế viết: “Nghi mạo thủ chi, dĩ lại kì hậu”. Cố hữu thị mệnh.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 柳於是聚眾,下大江作亂。[9b*8*9]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Liễu ư thị tụ chúng, hạ Đại giang tác loạn.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 帝内不自安,夜出城,就安子山孚雲國師(師太宗故交也)居 …… [9b*8*19]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Đế nội bất tự an, dạ xuất thành, tựu Yên Tử sơn Phù Vân quốc sư (sư Thái Tông cố giao dã) cư …

Page 316

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/thai-tong-hoang-de-48-trang/thai-tong-hoang-de-bk5-9a9b/