|

Dụ Tông Hoàng Đế (Phụ: Hôn Đức Công Dương Nhật Lễ) [BK7, 13a13b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 歟?然當時未聞以禮爭者。[13a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … dư? Nhiên đương thời vị văn dĩ lễ tranh giả.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 是歲凶荒,民多為僧,又為世家奴。[13a*2*2]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Thị tuế hung hoăng, dân đa vi tăng, hựu vi thế gia nô.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 乙酉,五年(元至正五年)。春,二月,試太學生。[13a*3*1]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Ất Dậu, ngũ niên (Nguyên Chí Chính ngũ niên). Xuân, nhị nguyệt, thí Thái học sinh.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 試法用暗寫,古文,經義,試賦。[13a*3*18]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Thí pháp dụng ám tả, cổ văn, kinh nghĩa, thi phú.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 〇夏,四月,五月,旱。[13a*4*8]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 〇 Hạ, tứ nguyệt, ngũ nguyệt, hạn.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 詔錄囚减雜犯罪。[13a*4*14]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Chiếu lục tù giảm tạp phạm tội.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 〇秋,八月,元使王士衡來問銅柱事。[13a*5*3]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 〇 Thu, bát nguyệt, Nguyên sử Vương Sĩ Hoành lai vấn đồng trụ sự.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 遣范師孟徃辨之。[13a*5*16]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Khiến Phạm Sư Mạnh vãng biện chi.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 (按:是歲元國處處盗起,且後年九月師孟受命迁陞,何徃返之速,此事未必有,菇存之。)[13a*6*4]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 (Án: Thị tuế Nguyên quốc xứ xứ đạo khởi, thả hậu niên cửu nguyệt Sư Mạnh thụ mệnh thiên thăng, hà vãng phản chi tốc, thử sự vị tất hữu, cô tồn chi).

20 Leave a comment on paragraph 20 0 〇冬,十一月,以張漢超為左諫議大夫。[13a*7*4]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 〇 Đông, thập nhất nguyệt, dĩ Trương Hán Siêu vi Tả gián nghị đại phu.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 差軍人捕吳陛於安阜山,陛眾迯散。[13a*7*19]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Sai quân nhân bổ Ngô Bệ ư Yên Phụ sơn, Bệ chúng đào tán.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 丙戌,六年(元至正六年)。春,二月,朔,日食。[13a*9*1]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Bính Tuất, lục niên (Nguyên Chí Chính lục niên). Xuân, nhị nguyệt, sóc, nhật thực.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇遣范元恒使 [13a*9*18] 占城,責問𮞏年朝貢缺禮。[13b*1*1]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Khiến Phạm Nguyên Hằng sứ Chiêm Thành, trách vấn đệ niên triều cống khuyết lễ.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 〇夏,五月,哀牢冦邊。[13b*1*12]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 〇 Hạ, ngũ nguyệt, Ai Lao khấu biên.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 命保威王𤩽擊破之,獲人畜甚眾。[13b*1*19]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 Mệnh Bảo Uy vương Hiến kích phá chi, hoạch nhân súc thậm chúng.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 〇秋,九月,以范師孟為掌簿書兼樞𡧸參政冬。[13b*2*14]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 〇 Thu, cửu nguyệt, dĩ Phạm Sư Mạnh vi Chưởng bạ thư kiêm Khu mật tham chính.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 冬,十月,占城遣使來貢,禮物甚簿。[13b*3*12]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Đông, thập nguyệt, Chiêm Thành khiến sứ lai cống, lễ vật thậm bạc.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 丁亥,七年(元至正七年)。春,正月,朔,日食。[13b*5*1]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Đinh Hợi, thất niên, (Nguyên Chí Chính thất niên). Xuân, chính nguyệt, sóc, nhật thực.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 〇夏,六月,保威王𤩽有罪,出為望江鎮驃騎将軍,尋殺之長安路萬女江。[13b*5*18]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 〇 Hạ, lục nguyệt, Bảo Uy vương Hiến hữu tội, xuất vi Vọng Giang trấn Phiêu kị tướng quân, tầm sát chi Trường An lộ Vạn Nữ giang.

40 Leave a comment on paragraph 40 0 國𥘉,宋商舶來,進小人國人,身長七寸,其聲似蝇,不通言語,又進火浣布一疋,價錢每尺三百鏹,留傳為貴物,後制為御服,制差短,藏之内府。[13b*7*4]

41 Leave a comment on paragraph 41 0 Quốc sơ, Tống thương bách lai, tiến Tiểu Nhân quốc nhân, thân trường thất thốn, kì thanh tự dăng, bất thông ngôn ngữ, hựu tiến hỏa hoãn bố nhất thất, giá tiền mỗi xích tam bách cưỡng, lưu truyền vi quý vật, hậu chế vi ngự phục, chế sai đoản, tàng chi nội phủ.

Page 433

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/du-tong-hoang-de-phu-hon-duc-cong-duong-nhat-le-bk7-40-trang/du-tong-hoang-de-bk7-13a13b/