|

Dụ Tông Hoàng Đế (Phụ: Hôn Đức Công Dương Nhật Lễ) [BK7, 18a18b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 有名于時,然而宗正大卿黎居仁嘗目為村毬脚,盖村人蹴毬多不中,以比漢超料理多不當也。[18a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 Hữu danh vu thời, nhiên nhi Tông chính đại khanh Lê Cư Nhân thường mục vi thôn cầu cước, cái thôn nhân xúc cầu đa bất trúng, dĩ tỉ Hán Siêu liệu lí đa bất đương dã.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 而輕鄙同列,不與交遊,與中官范堯咨軰友善,遇醫官者必嘲謔笑,談皆非其𩔗也。[18a*2*19]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Nhi khinh bỉ đồng liệt, bất dữ giao du, dữ trung quan Phạm Nghiêu Tư bối hữu thiện, ngộ y quan giả tất trào hước tiếu, đàm giai phi kì loại dã.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 及領两江,則嫁女與本江酋長儂益問,監瓊林寺,則嫁女與三寶奴阮制,皆慕其富也。[18a*4*13]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Cập lĩnh Lạng Giang, tắc giá nữ dữ bản giang tù trưởng Nùng Ích Vấn, giám Quỳnh Lâm tự, tắc giá nữ dữ tam bảo nô Nguyễn Chế, giai mộ kì phú dã.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 〇黎居仁卒。[18a*6*9]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 〇 Lê Cư Nhân tốt.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 居仁在明宗當卸時爲内𡧸官兼審刑事,勘獄於家,為中尉郭牢所劾。[18a*6*13]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Cư Nhân tại Minh Tông đương ngự thời vi Nội mật quan kiêm Thẩm hình sự, khám ngục ư gia, vi Trung úy Quách Lao sở hặc.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 明宗問曰:「何不回互違避?」對曰:「臣寕受罪責,不敢欺妄。居官而欺妄,何以率僚属哉!」觀居仁非人 [18a*8*2] 之言及受過之語,則其為人可知也。[18b*1*1]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Minh Tông vấn viết: “Hà bất hồi hỗ vi tị?” Đối viết: “Thần ninh thọ tội trách, bất cảm khi vọng. Cư quan nhi khi vọng, hà dĩ suất liêu thuộc tai!” Quan Cư Nhân phi nhân chi ngôn cập thụ quá chi ngữ, tắc kì vi nhân khả tri dã.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 及卒,贈入内行遣右司郎中同知左司事。[18b*1*15]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Cập tốt, tặng Nhập nội hành khiển hữu ti lang trung đồng tri Tả ti sự.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 乙未,十五年(元至正十五年)。春,二月,茶鄕聖主山崩。[18b*3*1]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Ất Mùi, thập ngũ niên (Nguyên Chí Chính thập ngũ niên). Xuân, nhị nguyệt, Trà Hương Thánh Chúa sơn băng.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 〇地震。[18b*3*22]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 〇 Địa chấn.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 〇三月至夏六月,旱。[18b*4*3]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 〇 Tam nguyệt chí hạ lục nguyệt, hạn.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 〇秋,七月,大雨水。[18b*4*11]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 〇 Thu, thất nguyệt, đại vũ thủy.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 〇九月,雷震朝元門及左右掖門。[18b*4*18]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 〇 Cửu nguyệt, lôi chấn Triều Nguyên môn cập tả hữu dịch môn.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇元朱德裕稱帝(即明太祖),後更名元章。[18b*5*12]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Nguyên Chu Đức Dụ xưng đế (tức Minh Thái Tổ), hậu canh danh Nguyên Chương.

28 Leave a comment on paragraph 28 0 〇以阮中彦為諒江鎮經畧使、入内大行遣、尚書有弼兼知樞𡧸院事、侍經筵大學士柱國、開縣伯。[18b*6*7]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 〇 Dĩ Nguyễn Trung Ngạn vi Lạng Giang trấn kinh lược sứ, Nhập nội đại hành khiển, Thượng thư hữu bật kiêm tri Khu mật viện sự, Thị kinh diên đại học sĩ trụ quốc, Khai huyện bá.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 〇英宗次妃號靜惠者,殿帥范五老女也。出家之後,英宗崩,回本鄕。[18b*8*7]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 〇 Anh Tông thứ phi hiệu Tĩnh Huệ giả, Điện soái Phạm Ngũ Lão nữ dã. Xuất gia chi hậu, Anh Tông băng, hồi bản hương.

32 Leave a comment on paragraph 32 0 一日,登扶擁社寶 …… [18b*9*13]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Nhất nhật, đăng Phù Ủng xã Bảo …

Page 438

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/du-tong-hoang-de-phu-hon-duc-cong-duong-nhat-le-bk7-40-trang/du-tong-hoang-de-bk7-18a18b/