|

Phế Đế [BK8, 2a2b]

Bản chụp nguyên văn chữ Hán

1 Leave a comment on paragraph 1 0

Tách câu và Phiên âm

2 Leave a comment on paragraph 2 0 …… 之子也。[2a*1*1]

3 Leave a comment on paragraph 3 0 … chi tử dã.

4 Leave a comment on paragraph 4 0 史臣吳士連曰:舍生取義,有甚於生也。[2a*2*1]

5 Leave a comment on paragraph 5 0 Sử thần Ngô Sĩ Liên viết: Xá sinh thủ nghĩa, hữu thậm ư sinh dã.

6 Leave a comment on paragraph 6 0 求生而受辱,君子不爲也。[2a*2*16]

7 Leave a comment on paragraph 7 0 Cầu sinh nhi thụ nhục, quân tử bất vi dã.

8 Leave a comment on paragraph 8 0 《易》曰:君子致命遂志。[2a*3*9]

9 Leave a comment on paragraph 9 0 Dịch viết: Quân tử trí mệnh toại chí.

10 Leave a comment on paragraph 10 0 桷有焉。[2a*3*17]

11 Leave a comment on paragraph 11 0 Giác hữu yên.

12 Leave a comment on paragraph 12 0 秋,七月,大水。[2a*5*1]

13 Leave a comment on paragraph 13 0 Thu thất nguyệt, đại thủy.

14 Leave a comment on paragraph 14 0 杜子平建議微丁男、户輸錢三鏹。[2a*5*6]

15 Leave a comment on paragraph 15 0 Đỗ Tử Bình kiến nghị vi đinh nam, hộ thâu tiền tam cưỡng.

16 Leave a comment on paragraph 16 0 從之。[2a*6*1]

17 Leave a comment on paragraph 17 0 Tòng chi.

18 Leave a comment on paragraph 18 0 時,軍旅方興,帑藏空之,子平因建是議。[2a*6*3]

19 Leave a comment on paragraph 19 0 Thời, quân lữ phương hưng, thảng tàng không chi, Tử Bình nhân kiến thị nghị.

20 Leave a comment on paragraph 20 0 故事,諸鎮有兵役,某縣󰀋田額若干,出金銀錢絹 [2a*6*18] 若干。人1生者不計,死者不除,倘有軍旅徭役,亦以田數用之。[2a*8*1]

21 Leave a comment on paragraph 21 0 Cố sự, chư trấn hữu binh dịch, mỗ huyện sách điền ngạch nhược can, xuất kim ngân tiền quyên nhược can. Nhân đinh sinh giả bất kế, tử giả bất trừ, thảng hữu quân lữ dao dịch, diệc dĩ điền số dụng chi.

22 Leave a comment on paragraph 22 0 諸路有單兵,但供徭役,世世為 [2a*9*7] 兵,不得出仕、[2b*1*1] 如有田𤱈桑洲漁潭則有税,無則否。[2b*1*6]

23 Leave a comment on paragraph 23 0 Chư lộ hữu đơn binh, đản cúng diêu dịch, thế thế vi binh, bất đắc xuất sĩ, như hữu điền mẫu tang châu ngư đàm tắc hữu thuế, vô tắc phủ.

24 Leave a comment on paragraph 24 0 至是,子平倣唐庸法行之,賦加重矣。[2b*2*2]

25 Leave a comment on paragraph 25 0 Chí thị, Tử Bình phỏng Đường dung pháp hành chi, phú gia trọng hĩ.

26 Leave a comment on paragraph 26 0 〇冬,十月,選諸衛軍,勇健通武藝者入為衛士。[2b*2*17]

27 Leave a comment on paragraph 27 0 〇 Đông, thập nguyệt, tuyển chư vệ quân, dũng kiện thông võ nghệ giả nhập vi vệ sĩ .

28 Leave a comment on paragraph 28 0 以同乳阮八索𬋩鉄鎗軍,阮雲兒管鉄甲軍,阮罅、黎勤𬋩鉄鐮軍,阮聖俞管鉄虎軍,陳國興管於󰲢軍。[2b*3*17]

29 Leave a comment on paragraph 29 0 Dĩ đồng nhũ Nguyễn Bát Sách quản Thiết Sang quân, Nguyễn Vân Nhi quản Thiết Giáp quân, Nguyễn Hách, Lê Cần quản Thiết Liêm quân, Nguyễn Thánh Du quản Thiết Hổ quân, Trần Quốc Hưng quản Ư Đồ quân.

30 Leave a comment on paragraph 30 0 〇是歲,上皇子顒生 [2b*6*3](即順宗也)。[2b*6*10]

31 Leave a comment on paragraph 31 0 〇 Thị tuế, Thượng hoàng tử Ngung sinh (tức Thuận Tông dã).

32 Leave a comment on paragraph 32 0 己未,三年(明洪武十二年)。春,二月,以黎季犛爲小司空,兼行樞𡧸大使如故。[2b*7*1]

33 Leave a comment on paragraph 33 0 Kỷ Mùi, tam niên (Minh Hồng Vũ thập nhị niên). Xuân, nhị nguyệt, dĩ Lê Quý Ly vi Tiểu tư không, kiêm Hành khu mật đại sứ như cố.

34 Leave a comment on paragraph 34 0 季犛薦阮多方為将軍。[2b*8*8]

35 Leave a comment on paragraph 35 0 Quý Ly tiến Nguyễn Đa Phương vi Tướng quân.

36 Leave a comment on paragraph 36 0 多方師齊之子也。[2b*8*17]

37 Leave a comment on paragraph 37 0 Đa Phương Sư Tề chi tử dã.

38 Leave a comment on paragraph 38 0 季犛少時學於師齊,[2b*9*6] 師齊教2武 …… [2b*9*14]

39 Leave a comment on paragraph 39 0 Quý Ly thiếu thời học ư Sư Tề, Sư Tề giáo vũ …

Page 469

Source: https://www.dvsktt.com/dai-viet-su-ky-toan-thu/phien-ban-alpha-tieng-viet-1993/noi-dung-toan-van/ban-ky-toan-thu/ky-nha-tran/phe-de-26-trang/phe-de-bk8-2a2b/